Trắc nghiệm Toán 7 Bài 2 (có đáp án): Cộng trừ các số hữu tỉ

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
Lớp 7;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép tính  2 3 + 4 5 ?

A.  
A.  22 15
B.  
6 8
C.  
6 15
D.  
8 15
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính  1 2 + 1 6 ?

A.  
2 3
B.  
1 4
C.  
1 6
D.  
1 12
Câu 3: 1 điểm

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính  - 2 13 + - 11 26 ?

A.  
Là số nguyên âm
B.  
Là số nguyên dương
C.  
Là số hữu tỉ âm
D.  
Là số hữu tỉ dương
Câu 4: 1 điểm

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính  5 12 + - 7 24

A.  
Là số nguyên âm
B.  
Là số nguyên dương
C.  
Là số hữu tỉ âm
D.  
Là số hữu tỉ dương
Câu 5: 1 điểm

23 12 là kết quả của phép tính:

A.  
2 3 + 5 4
B.  
1 6 + 3 2
C.  
5 3 + 3 2
D.  
1 + 13 12
Câu 6: 1 điểm

69 35 là kết quả của phép tính:

A.  
11 5 + 2 7
B.  
11 7 + 2 5
C.  
3 7 + 9 5
D.  
1 + 33 35
Câu 7: 1 điểm

Số  - 3 14 viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây?

A.  
2 3 - 5 7
B.  
1 14 - 1 7
C.  
1 2 - 5 7
D.  
3 14 - 5 14
Câu 8: 1 điểm

Số  16 15 viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây?

A.  
7 3 - 23 5
B.  
5 3 - 3 5
C.  
3 5 - 5 3
D.  
18 5 - 2 3
Câu 9: 1 điểm

Tính  2 7 + - 3 5 + 3 5

A.  
52 35
B.  
2 7
C.  
17 35
D.  
13 35
Câu 10: 1 điểm

Tính 5 11 + 9 20 + ( - 5 11 )

A.  
9 20
B.  
229 220
C.  
199 220
D.  
9 42
Câu 11: 1 điểm

Cho x + 1 2 = 3 4 . Giá trị của x bằng

A.  
1 4
B.  
- 1 4
C.  
2 5
D.  
5 4
Câu 12: 1 điểm

Cho x + 3 7 = - 3 14 . Giá trị của x bằng:

A.  
- 9 14
B.  
3 14
C.  
9 14
D.  
- 6 14
Câu 13: 1 điểm

Giá trị biểu thức 2 5 + - 4 3 + - 1 2  là:

A.  
- 33 30
B.  
- 31 30
C.  
43 30
D.  
- 43 30
Câu 14: 1 điểm

Giá trị biểu thức 4 5 - - 2 7 + - 5 10  là:

A.  
111 70
B.  
4 35
C.  
1 70
D.  
41 70
Câu 15: 1 điểm

Kết luận nào đúng khi nói về giá trị của biểu thức  A =   1 3 - - 5 4 - 1 4 + 3 8

A.  
A < 0
B.  
A < 1
C.  
A > 2
D.  
A < 2
Câu 16: 1 điểm

Kết luận nào đúng khi nói về giá trị của biểu thức B =   1 2 - 7 13 - 1 3 + - 6 13 + 1 2 + 1 1 3

A.  
B > 2
B.  
B = 2
C.  
B < 0
D.  
B < 2
Câu 17: 1 điểm

Số nào là giá trị của biểu thức B   =   2 11 - 5 13 + 9 11 - 8 13

A.  
2
B.  
-1
C.  
1
D.  
0
Câu 18: 1 điểm

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B   =   19 - 18 + 11 15 + 1 18 + 4 15 + 4

A.  
2
B.  
6
C.  
5
D.  
4
Câu 19: 1 điểm

Cho các số hữu tỉ  x = a b y = c d a , b , c , d Z , b   0 ,   d   0 . Tổng x + y bằng:

A.  
a c - b d b d
B.  
a c + b d b d
C.  
a d + b c b d
D.  
a d - b c b d
Câu 20: 1 điểm

Cho các số hữu tỉ x = a, y = b 2 c   a ,   b ,   c   Z ,   c 0 . Tổng x + y bằng

A.  
a + 2 b c 2 c
B.  
a - 2 b c 2 c
C.  
2 a c + b 2 c
D.  
2 a c - b 2 c
Câu 21: 1 điểm

Tính nhanh ( - 2 - 1 3 - 1 5 ) - ( 2 3 - 6 5 ) , ta được kết quả là

A.  
-2
B.  
- 13 15
C.  
- 11 15
D.  
-1
Câu 22: 1 điểm

Tính nhanh ( 3 8 - 1 5 - 1 3 ) + ( 5 8 - 1 3 7 - 4 7 ) + 1 3 , ta được kết quả là

A.  
- 6 5
B.  
14 15
C.  
16 5
D.  
- 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.782 xem