Trắc nghiệm Cộng, trừ số hữu tỉ có đáp án (Thông hiểu)

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép tính 2 3 + 4 5 ?

A.  
22 15
B.  
6 8
C.  
6 15
D.  
8 15
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính 1 2 + 1 6 ?

A.  
2 3
B.  
1 4
C.  
1 6
D.  
1 12
Câu 3: 1 điểm

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính - 2 13 + - 11 26 ?

A.  
Là số nguyên âm
B.  
Là số nguyên dương
C.  
Là số hữu tỉ âm
D.  
Là số hữu tỉ dương
Câu 4: 1 điểm

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính 5 12 + - 7 24 ?

A.  
Là số nguyên âm
B.  
Là số nguyên dương
C.  
Là số hữu tỉ âm
D.  
Là số hữu tỉ dương
Câu 5: 1 điểm

23 12 là kết quả của phép tính:

A.  
2 3 + 5 4
B.  
1 6 + 3 2
C.  
5 3 + 3 2
D.  
1 + 13 12
Câu 6: 1 điểm

69 35 là kết quả của phép tính:

A.  
11 5 + 2 7
B.  
11 7 + 2 5
C.  
3 7 + 9 5
D.  
1 + 33 35
Câu 7: 1 điểm

Số - 3 14 viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây?

A.  
2 3 - 5 7
B.  
1 14 - 1 7
C.  
1 2 - 5 7
D.  
3 14 - 5 14
Câu 8: 1 điểm

Số 16 15 viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây?

A.  
7 3 - 23 5
B.  
5 3 - 3 5
C.  
3 5 - 5 3
D.  
18 5 - 2 3
Câu 9: 1 điểm

Tính 2 7 + - 3 5 + 3 5 ta được kết quả là:

A.  
52 35
B.  
2 7
C.  
17 35
D.  
13 35
Câu 10: 1 điểm

Tính 5 11 + 9 20 + - 5 11 , ta được kết quả là:

A.  
9 20
B.  
299 220
C.  
199 220
D.  
9 42
Câu 11: 1 điểm

Cho x + 1 2 = 3 4 Giá trị của x bằng:

A.  
1 4
B.  
- 1 4
C.  
2 5
D.  
5 4
Câu 12: 1 điểm

Cho x + 3 7 = - 3 14 Giá trị của x bằng:

A.  
- 9 14
B.  
3 14
C.  
9 14
D.  
- 6 14
Câu 13: 1 điểm

Giá trị biểu thức 2 5 + - 4 3 + - 1 2 là:

A.  
- 33 30
B.  
- 31 30
C.  
43 30
D.  
- 43 30
Câu 14: 1 điểm

Giá trị biểu thức 4 5 - - 2 7 + - 5 10 là:

A.  
111 70
B.  
4 35
C.  
1 70
D.  
41 70
Câu 15: 1 điểm

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B = 2 11 - 5 13 + 9 11 - 8 13

A.  
2
B.  
-1
C.  
1
D.  
0
Câu 16: 1 điểm

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B = 19 - 18 + 11 15 + 1 18 + 4 15 + 4

A.  
A. 2
B.  
6
C.  
5
D.  
4
Câu 17: 1 điểm

Tính nhanh - 2 - 1 3 - 1 5 - 2 3 - 6 5 , ta được kết quả là:

A.  
-2
B.  
- 13 15
C.  
13 15
D.  
2
Câu 18: 1 điểm

Giá trị nào của x thỏa mãn 3 7 - x = 1 4 - - 3 5

A.  
x = - 59 140
B.  
x = 59 140
C.  
x = - 9 140
D.  
x = - 49 140
Câu 19: 1 điểm

Giá trị nào của x thỏa mãn - x + 1 7 = 3 - 1 1 2

A.  
x = - 19 14
B.  
x = 19 14
C.  
x = - 33 14
D.  
x = 33 14
Câu 20: 1 điểm

Tìm x biết 11 12 - 2 5 + x = 2 3

A.  
1 3
B.  
- 3 20
C.  
1 2
D.  
- 2 30
Câu 21: 1 điểm

Tìm x biết 1 - 8 7 - x = 4 5 + - 1 10

A.  
- 101 70
B.  
59 70
C.  
73 70
D.  
101 70
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm