Trắc nghiệm Toán 6 Bài 6 (có đáp án): Phép trừ và phép chia

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 6: Phép trừ và phép chia
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phép tính x - 5 thực hiện được khi

A.  
x<5
B.  
x≥5
C.  
x<4
D.  
x=3
Câu 2: 1 điểm

Phép tính x - 10 thực hiện được khi:

A.  
x<10
B.  
x≥10
C.  
x<9
D.  
x=8
Câu 3: 1 điểm

Cho phép tính 231 - 87. Chọn câu đúng.

A.  
231 là số trừ 
B.  
87 là số bị trừ
C.  
231 là số bị trừ
D.  
87 là hiệu
Câu 4: 1 điểm

Cho phép tính 564 - 117. Chọn câu sai.

A.  
117 là số trừ
B.  
564 là số bị trừ
C.  
117 là số bị trừ
D.  
447 là hiệu
Câu 5: 1 điểm

Cho phép tính x:3 = 6, khi đó thương của phép chia là

A.  
x
B.  
6
C.  
3
D.  
18
Câu 6: 1 điểm

Cho phép tính 15:x = 3 khi đó số bị chia của phép chia là:

A.  
x
B.  
3
C.  
5
D.  
15
Câu 7: 1 điểm

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 3 là:

A.  

 3k(k∈N)

B.  

5k+3(k∈N)

C.  

3k+1(k∈N)

D.  
 3k+2(k∈N)
Câu 8: 1 điểm

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 5 là:

A.  

5k(k∈N)

B.  

5k+1(k∈N)

C.  

5k+2(k∈N)

D.  
5k+4(k∈N)
Câu 9: 1 điểm

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 5 dư 2 là

A.  

 2k+5(k∈N)

B.  

 5k+2(k∈N)

C.  

 2k(k∈N)

D.  
5k+4(k∈N)
Câu 10: 1 điểm

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 7 dư 5 là:

A.  

5k+7(k∈N)

B.  

7k+5(k∈N)

C.  

7k+2(k∈N)

D.  
7k+1(k∈N)
Câu 11: 1 điểm

Tính nhanh 49.15 - 49.5 ta được kết quả là

A.  
490 
B.  
49         
C.  
59      
D.  
4900
Câu 12: 1 điểm

Tính nhanh 229.21 - 129.21 ta được kết quả là:

A.  
2100
B.  
210
C.  
100
D.  
129
Câu 13: 1 điểm

Kết quả của phép tính 12.100 + 100.36 - 100.19 là

A.  
29000             
B.  
3800
C.  
290     
D.  
2900
Câu 14: 1 điểm

Kết quả của phép tính 145.50 - 15.50 + 70.50 là:

A.  
1000
B.  
5000
C.  
10000
D.  
50000
Câu 15: 1 điểm

Tính (368 + 764) - (363 + 759) ta được

A.  
10
B.  
20
C.  
30
D.  
100
Câu 16: 1 điểm

Tính hợp lý (513 + 143)- (513 + 43) ta được:

A.  
10
B.  
200
C.  
186
D.  
100
Câu 17: 1 điểm

Thực hiện hợp lý phép tính(56.35 + 56.18):53 ta được

A.  
112   
B.  
28
C.  
53      
D.  
56
Câu 18: 1 điểm

Thực hiện hợp lý phép tính (90.121 + 8.121) :49 ta được

A.  
98
B.  
49
C.  
121
D.  
242
Câu 19: 1 điểm

Kết quả của phép tính (158.129 - 158.39) :180 có chữ số tận cùng là

A.  
8
B.  
79
C.  
9          
D.  
5
Câu 20: 1 điểm

Kết quả của phép tính 123.456456 - 456.123123 có chữ số tận cùng là:

A.  
0
B.  
3
C.  
6
D.  
5
Câu 21: 1 điểm

Kết quả của phép tính 90 - 85 + 80 - 75 + 70 - 65 + 60 - 55 + 50 - 45 là

A.  
25
B.  
20
C.  
30
D.  
35
Câu 22: 1 điểm

Kết quả của phép tính 99 - 97 + 95 - 93 + ... + 7 - 5 + 3 - 1 là:

A.  
25
B.  
50
C.  
100
D.  
200
Câu 23: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết rằng x - 50:25 = 8.

A.  
11   
B.  
250
C.  
10
D.  
20
Câu 24: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết rằng x - 32:8 = 48.

A.  
53
B.  
416
C.  
52
D.  
58
Câu 25: 1 điểm

Giá trị x nào dưới đây thỏa mãn (x - 50) :25 = 8?

A.  
300   
B.  
150
C.  
200      
D.  
250
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.755 xem