Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) ôn tập về số tự nhiên

Chương 6: Ôn tập
Ôn tập về số tự nhiên
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số tự nhiên bé nhất là số nào?

A.  
100
B.  
10
C.  
1
D.  
0
Câu 1: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém nhau) ...

Câu 2: 1 điểm

Số 26 378 được đọc là:

A.  
Hai triệu sáu nghìn ba trăm bảy tám
B.  
Hai mươi sáu triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn
C.  
Hai mươi sáu nghìn ba trăm bảy mươi tám
D.  
Hai mươi sáu nghìn ba trăm bảy tám
Câu 3: 1 điểm

Số gồm 4 triệu, 8 trăm nghìn, 5  nghìn, 9 trăm, 2 chục, 1 đơn vị viết là:

A.  
48005921
B.  
4850921
C.  
4085921
D.  
4805921
Câu 4: 1 điểm

Giá trị của chữ số 5 trong số 356 248 là

A.  
500000
B.  
50000
C.  
5000
D.  
500
Câu 5: 1 điểm

Viết số 5973 thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: 4936 = 4000 + 900 + 30 + 6

A.  
5973 = 5000 + 900 + 70 + 3
B.  
5973 = 5000 + 700 + 90 + 3
C.  
5973 = 5000 + 9000 + 70 + 3
D.  
5973 = 9000 + 500 + 70 + 3
Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống để được ba số chẵn liên tiếp:  ... ; 2016; 2018.

Câu 6: 1 điểm

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 

24579 ... 24567

A.  
A. >
B.  
<
C.  
=
Câu 3: 1 điểm

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

Hình ảnh

Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: Một trường tiểu học có ít hơn 235 học sinh và nhiều hơn 215 học sinh. Nếu học sinh trong trường xếp thành 3 hàng hoặc 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào.

Vậy trường tiểu học đó có tất cả ... học sinh.

Câu 7: 1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2?

A.  
1234
B.  
35976
C.  
81372
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 8: 1 điểm

Tìm x, biết 123 < x < 135 và x là số lẻ chia hết cho 5

A.  
A. 124
B.  
125
C.  
130
D.  
133
Câu 9: 1 điểm

Tìm chữ số b để số b 8562 ¯  chia hết cho 3.

A.  
b = 1; 4; 7
B.  
b = 2; 5; 8
C.  
b = 3; 6; 9
D.  
b = 0; 3; 6; 9
Câu 10: 1 điểm

Có bao nhiêu số có hai chữ số chia hết cho cả 2 và 5?

A.  
20 số
B.  
15 số
C.  
12 số
D.  
9 số
Câu 11: 1 điểm

Tìm các chữ số a; b biết số  562 a b ¯  chia hết cho 45

A.  
a = 5, b = 0 hoặc a = 0; 9, b = 5
B.  
a = 2, b = 0 hoặc a = 6, b = 5
C.  
a = 7, b = 2 hoặc a = 8, b = 5
D.  
a = 6, b = 0 hoặc a = 5, b = 5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm