Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Các số tròn chục từ 110 đến 200

Chương 6. Các số trong phạm vi 100
Các số tròn chục từ 110 đến 200 (trang 141)
Lớp 2;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số 110 đọc là:

A.  
Một một không
B.  
Một mười
C.  
Một trăm mười
D.  
Một trăm linh mười
Câu 1: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số một trăm chín mươi được viết là 

Câu 2: 1 điểm

Chọn dấu >; < hoặc = rồi đặt vào chỗ trống:

160 Hình ảnh150

Câu 3: 1 điểm

Cho tia số sau:

Hình ảnh

Số cần điền vào dấu ? là

Câu 2: 1 điểm

Số biểu diễn số ô vuông của hình trên là:

Hình ảnh

A.  
102
B.  
12
C.  
120
D.  
cả A, B, C đều sai
Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số gồm 1 trăm và 4 chục là 

Câu 3: 1 điểm

180 < ....... < 200

Số tròn chục điền vào chỗ chấm là:

A.  
181
B.  
185
C.  
180
D.  
190
Câu 4: 1 điểm

Từ ba chữ số (0;1;2 ) sẽ viết được bao nhiêu số tròn chục có ba chữ số khác nhau ?

A.  
1 số
B.  
2 số
C.  
3 số
D.  
4 số
Câu 5: 1 điểm

Số tròn chục liền trước của số (190 ) là:

A.  
189
B.  
190
C.  
180
D.  
200
Câu 5: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Nếu tăng chữ số hàng chục của 140 thêm 2 đơn vị thì ta được số mới là:

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm