Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Các số có ba chữ số
Chương 6. Các số trong phạm vi 100
Các số có ba chữ số (trang 147)
Lớp 2;Toán
Các số có ba chữ số (trang 147)
Lớp 2;Toán
Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Số 255 ứng với cách đọc là:
A.
Hai trăm lăm lăm
B.
Hai trăm lăm mươi lăm
C.
Hai trăm năm lăm
D.
Hai trăm năm mươi lăm
Câu 2: 1 điểm
Số sáu trăm linh một được viết là
A.
61
B.
6001
C.
601
D.
691
Câu 3: 1 điểm
So sánh
234 … 243
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A.
>
B.
<
C.
=
Câu 1: 1 điểm
x là một số tròn chục và thỏa mãn 323<x<333
Giá trị của x là
Câu 2: 1 điểm
Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần.
242, 424, 422, 244
Câu 4: 1 điểm
Số 333 có bao nhiêu chữ số
A.
2 chữ số
B.
3 chữ số
C.
4 chữ số
D.
1 chữ số
Câu 3: 1 điểm
ố biểu diễn số ô vuông của hình trên là
Câu 4: 1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Số gồm 6 trăm, 5 chục, 4 đơn vị là số: ...
Câu 5: 1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ trống
Số lớn nhất có 3 chữ số là ...
Câu 6: 1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ trống.Trong kho đang có một số bao gạo và bằng số tròn trăm liền sau của số 567.
Vậy trong kho đang có số bao gạo là
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Các số tròn chục từ 110 đến 200
1 mã đề 10 câu hỏi
Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Các số từ 111 đến 200
1 mã đề 10 câu hỏi
Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Các số từ 101 đến 110
1 mã đề 10 câu hỏi
Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): So sánh các số tròn trăm
1 mã đề 10 câu hỏi
