Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Bảng trừ

Chương 3. Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
Bảng trừ (trang 69)
Lớp 2;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Ghép kết quả với phép tính thích hợp:

Câu 1: 1 điểm

Nhẩm 45 – 7 =…

Số cần điền vào chỗ chấm là:

A.  
38
B.  
39
C.  
26
D.  
29
Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Hình ảnh

Số cần điền vào chỗ chấm là Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phép cộng có tổng hai số là (68 ), số hạng thứ nhất là số liền trước của số bé nhất có hai chữ số

Tổng của hai số đã cho là Hình ảnh

Câu 4: 1 điểm

Biết x – 8 = 26

Giá trị của x là Hình ảnh

Câu 2: 1 điểm

Năm nay bố Mai (44 ) tuổi, mẹ Mai kém bố (5 ) tuổi. Năm nay, mẹ Mai có số tuổi là:

A.  
48 tuổi
B.  
49 tuổi
C.  
39 tuổi
D.  
38 tuổi
Câu 5: 1 điểm

Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ trống:

76 – 29 Hình ảnh 29 + 16

Câu 6: 1 điểm

Cho 24 – 9 … 7 = 8

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống để được phép tính đúng là:

A +

B – 

Câu 7: 1 điểm

Tích Đúng, Sai thích hợp vào ô trống:

a, 17 – 8 + 6 = 16

b, 17 – 8 + 6 = 15

Câu 3: 1 điểm

Đoạn thẳng thứ nhất dài (17cm ). Đoạn thẳng thứ hai dài (3dm ). Hỏi đoạn thẳng nào dài hơn và dài hơn bao nhiêu xăng-ti-mét ?

A.  
đoạn thẳng thứ nhất, 14cm
B.  
đoạn thẳng thứ nhất, 14dm
C.  
đoạn thẳng thứ hai, 23cm
D.  
đoạn thẳng thứ hai, 13cm
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm