Trắc nghiệm Toán 7 Bài 5 (có đáp án): Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

Chương 2: Tam giác
Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc - cạnh - góc (g.c.g)
Lớp 7;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC và tam giác NPM có BC=PM; B ^ = P ^ . Cần thêm một điều kiện gì để tam giác MPN và tam giác CBA bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh- góc?

A.  
A. M ^ = A ^
B.  
B. P ^ = A ^
C.  
C. M ^ = C ^
D.  
D. N ^ = A ^
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC và tam giác DEF có BC=FE; B ^ = F ^ . Cần thêm một điều kiện gì để tam giác ABC và tam giác DFE bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh- góc?

A.  
A. A ^ = E ^
B.  
B. A ^ = D ^
C.  
C. C ^ = E ^
D.  
D. C ^  =  D ^
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC và MNP có A ^ = M ^ ,   B ^ = N ^ . Cần thêm một điều kiện gì để tam giác ABC và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh- góc?

A.  
A. AC=MP
B.  
B. AB=MN
C.  
C. BC=NP
D.  
D. AC=MN
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác IKQ và MNP có I ^ = M ^ ,   K ^ = P ^ . Cần thêm một điều kiện gì để tam giác IKQ và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh- góc?

A.  
A. IQ=MN
B.  
B. IK=MP
C.  
C. QK=NP
D.  
D. IK=MN
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC và MNP có B ^ = N ^ = 90 o , AC=MP, C ^ = M ^ . Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây đúng:

A.  
A. Δ A B C = Δ P M N
B.  
B. Δ A C B = Δ P N M
C.  
C. Δ B A C = Δ P N M
D.  
D. Δ A B C = Δ P N M
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác PQR và tam giác DEF có: P ^ = D ^ = 60 o , PR=DE, R ^ = E ^ . Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây đúng:

A.  
A. Δ P Q R = Δ D E F
B.  
B. Δ P R Q = Δ D F E
C.  
C. Δ R Q P = Δ F D E
D.  
D. Δ P Q R = Δ D F E
Câu 7: 1 điểm

Cho góc nhọn xOy, Oz là tia phân giác của góc đó. Qua điểm A thuộc tia Ox kẻ đường thẳng song song với Oy cắt Oz ở M. Qua M kẻ đường thẳng song song với Ox cắt Oy ở B. Chọn câu đúng

A.  
A. OA>OB;MA>MB
B.  
B. OA=OB;MA=MB
C.  
C. OA<OB;MA<MB
D.  
D. OA<OB;MA=MB
Câu 8: 1 điểm

Cho góc xOy có tia phân giác Oz. Trên Oz lấy điểm E, vẽ đường thẳng qua E vuông góc với Ox tại K, cắt Oy tại N. Vẽ đường thẳng qua E vuông góc với Oy tại H cắt Ox tại M. Chọn câu đúng

A.  
A. OK<OH,KN<HM
B.  
B. OK=OH,KN<HM
C.  
C. OK<OH,KN>HM
D.  
D. OK=OH,KN=HM
Câu 9: 1 điểm

Cho đoạn thẳng AB, O là trung điểm AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax; By vuông góc với AB. Gọi C là một điểm thuộc D. Khi đó:

A.  
A. BD=CD+AC
B.  
B. AC=DC+BD
C.  
C. CD=AC-BD
D.  
D. CD=AC+BD
Câu 10: 1 điểm

Cho đoạn thẳng AB, O là trung điểm AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax; By vuông góc với AB. Gọi C là một điểm thuộc D. Tính DC biết AC=5cm;BD=2cm

A.  
A. CD=7cm
B.  
B. CD=3cm
C.  
C. CD=5cm
D.  
D. CD=2cm
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=AC. Trên cạnh AB và AC lấy các điểm D,E sao cho AD=AE. Gọi K là giao điểm BE và DC. Chọn câu sai:

A.  
A. BE=CD
B.  
B. BK=KC
C.  
C. BD=CE
D.  
D. DK=KC
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB<AC. Tia phân giác của góc A cắt BC ở K. Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AK tại H và cắt AC ở D. Chọn câu sai

A.  
A. HB=HD
B.  
B. HB=AD
C.  
C. AB=AD
D.  
D. A B H ^ = A D H ^
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác DEF và tam giác HKG có D ^ = H ^ ,   E ^ = K ^ , DE=HK. Biết F ^ = 80 o . Số đo góc G là:

A.  
A. 70 °
B.  
B. 80 °
C.  
C. 90 °
D.  
D. 100 °
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác DEF và tam giác HKG có D ^ = K ^ ,   E ^ = G ^ ,DE=KG. Biết F ^ = 75 o . Số đo góc H là:

A.  
A. 70 °
B.  
B. 75 °
C.  
C. 90 °
D.  
D. 100 °
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB=DE; B ^ = E ^ ,   A ^ = D ^ . Biết AC=6cm. Độ dài DF là:

A.  
A. 4cm
B.  
B. 5cm
C.  
C. 6cm
D.  
D. 7cm
Câu 16: 1 điểm

Cho tam giác MNP và tam giác DEF có MN=EF; M ^ = F ^ ,   N ^ = E ^ . Biết ED = 9cm. Độ dài NP là:

A.  
A. 7cm
B.  
B. 8cm
C.  
C. 9cm
D.  
D. 10cm
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.714 xem