Trắc nghiệm Toán 12 Tích phân hàm ẩn có đáp án (Mới nhất)

Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng
Bài 2 : Tích phân
Lớp 12;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 39 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số  f ( x ) = e 2 x   k h i   x 0 x 2 + x + 2   k h i   x < 0 . Biết tích phân  1 1 f ( x )   d x = a b + e 2 c    a b  là phân số tối giản). Giá trị  a + b + c   bằng

A.  
7
B.  
8
C.  
9
D.  
10
Câu 2: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 1 + x 2   k h i   x 3 1 x 4   k h i   x < 3 . Tích phân e 2 e 4 f ( ln x )   x d x  bằng:

A.  
40 3 ln 2
B.  
95 6 + ln 2
C.  
189 4 + ln 2
D.  
189 4 ln 2
Câu 3: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 1 x   k h i   x 1 x + 1   k h i   x < 1 . Tích phân 2 1 f ( 1 x 3 ) d x = m n  ( m n  là phân số tối giản), khi đó m 2 n  bằng:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số f x  liên tục trên R  0 1 f x d x = 4 0 3 f x d x = 6   . Tín I = 1 1 f 2 x + 1 d x

A.  
I = 3
B.  
I=5
C.  
I=6
D.  
I=4
Câu 5: 1 điểm
Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số f x = 1 + x 1 x  trên tập R  và thỏa mãn F 1 = 3 . Tính tổng  F 0 + F 2 + F 3
A.  
8
B.  
12
C.  
14
D.  
10
Câu 6: 1 điểm

Biết I = 1 5 2 x 2 + 1 x d x = 4 + a ln 2 + b ln 5  với a , b . Tính S = a + b .

A.  
S = 9
B.  
S = 11
C.  
S = 3
D.  
S = 5
Câu 7: 1 điểm

Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f x 3 + 3 x + 1 = 3 x + 2 , với mọi x .Tích phân 1 5 x f ' x d x  bằng

A.  
31 4
B.  
17 4
C.  
33 4
D.  
49 4
Câu 8: 1 điểm

Cho hàm số y = f x  xác định và liên tục trên R thoả f x 5 + 4 x + 3 = 2 x + 1 , x . Tích phân 2 8 f x d x  bằng

A.  
2
B.  
10
C.  
32 3
D.  
72
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số f x  xác định \ 1 2 ,  thỏa   f ' x = 2 2 x 1 , f 0 = 1   f 1 = 2.  Giá trị của biểu thức f 1 + f 3  bằng

A.  
ln 15.
B.  
2 + ln 15.
C.  
3 + ln 15.
D.  
4 + ln 15.
Câu 10: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 3 x 2 + 2 x  khi  x 0 5 x  khi  x < 0 . Khi đó  I = π 2 π 2 cos x f sin x d x   bằng

A.  
15 2
B.  
15
C.  
8
D.  
17 2
Câu 11: 1 điểm
Cho hàm số f ( x ) = x 2 2 x + 3  khi  x 2 x + 1  khi  x < 2 . Khi đó  I = 0 1 f 3 2 x d x   bằng
A.  
41 2
B.  
21
C.  
41 12
D.  
41 21
Câu 12: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 2 + 2 x  khi  x 3 2 x 2  khi  x < 3 2 . Khi đó  I = 0 π 2 sin x f cos x + 1 d x   bằng 

A.  
35 12
B.  
3
C.  
19 4
D.  
10 3
Câu 13: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 2 x  khi  x 0 x  khi  x < 0 . Khi đó  I = π 2 π 2 cos x f sin x d x   bằng

A.  
2 3
B.  
1
C.  
1 3
D.  
4 3
Câu 14: 1 điểm

Cho hàm số  f ( x ) = x 2 + x + 1  khi  x 3 2 x 1  khi  x < 3   . Khi đó  I = 0 2 x f x 2 + 1 d x   bằng

A.  
24
B.  
73 3
C.  
74 3
D.  
23
Câu 15: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 3 x + 3    khi  x < 1 2 x + 4      khi  x 1 2 . Tính tích phân 0 π 2 f sin x cos x d x .

A.  
8
B.  
17 4
C.  
13 2
D.  
21 5
Câu 16: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 2 x 2 + 1              khi  x 0 2 x 2 x + 1      khi  x < 0 . Tính tích phân 0 π 3 f 3 cos x 2 sin x d x .

A.  
33 2
B.  
15 23
C.  
12
D.  
19 24
Câu 17: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 1 x 2    khi  x 1 2 x 2      khi  x > 1 . Tính tích phân π 2 π 4 f 5 sin 2 x 1 cos 2 x d x .

A.  
11 10
B.  
43 31
C.  
31 30
D.  
31 10
Câu 18: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 2 x 3 x 5    khi  x 2 11 x              khi  x < 2 . Tính tích phân 1 e e f 2 + ln x 1 x d x .

A.  
69 2
B.  
12
C.  
25 2
D.  
30
Câu 19: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 1 x 2     khi  x 3 7 5 x    khi   x > 3 . Tính tích phân  0 ln 2 f 3 e x 1 e x d x   .

A.  
13 15
B.  
102 33
C.  
94 9
D.  
25 9
Câu 20: 1 điểm

Giá trị của tích phân 0 π 2 max sin x , cos x d x  bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
1 2
Câu 21: 1 điểm

Tính tích phân I = 0 2 max x 3 , x d x .

A.  
9 4
B.  
17 4
C.  
19 4
D.  
14 4
Câu 22: 1 điểm

Cho hàm số y = f x liên tục trên  \ 0 ;    1 thỏa mãn f 1 = 2 ln 2 f 2 = a + b ln 3 ;    a , b x x + 1 . f ' x + f x = x 2 + x .Tính  a 2 + b 2

A.  
25 4
B.  
9 2
C.  
5 2
D.  
13 4
Câu 23: 1 điểm

Cho hàm số y = f x  có đạo hàm trên R thỏa mãn  f 0 = f ' 0 = 1 f x + y = f x + f y + 3 x y x + y 1 với x , y . Tính 0 1 f x 1 d x .

A.  
1 2
B.  
1 4
C.  
- 1 4
D.  
7 4
Câu 24: 1 điểm

Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên 0 ; 1  thỏa mãn f 1 = 0 , 0 1 f ' x 2 d x = 7   0 1 x 2 f x d x = 1 3 . Tích phân 0 1 f x d x  bằng

A.  
7 5
B.  
1
C.  
7 4
D.  
4
Câu 25: 1 điểm
Xét hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên R  và thỏa mãn điều kiện f 1 = 1 f 2 = 4 . Tính  J = 1 2 f ' x + 2 x f x + 1 x 2 d x   .
A.  
J = 1 + ln 4
B.  
J = 4 ln 2
C.  
J = ln 2 1 2
D.  
J = 1 2 + ln 4
Câu 26: 1 điểm

Cho hàm số f ( x )  xác định trên \ 2 ; 1  thỏa mãn

f ' x = 1 x 2 + x 2 , f 3 f 3 = 0 , f 0 = 1 3 . Giá trị của biểu thức  f 4 + f 1 f 4    bằng

A.  
1 3 ln 20 + 1 3
B.  
1 3 ln 2 + 1 3
C.  
ln 80 + 1
D.  
1 3 ln 8 5 + 1
Câu 27: 1 điểm

Cho hàm số f x  xác định và liên tục trên R đồng thời thỏa mãn  f x > 0 ,    x f ' x = e x f 2 x ,    x f 0 = 1 2 .

Tính giá trị của f ln 2 .

A.  
f ln 2 = 1 4
B.  
f ln 2 = 1 3
C.  
f ln 2 = ln 2 + 1 2
D.  
f ln 2 = ln 2 2 + 1 2
Câu 28: 1 điểm

Cho hai hàm f x    g x  có đạo hàm trên 1 ; 4 , thỏa mãn f 1 + g 1 = 4 g x = x f ' x f x = x g ' x  với mọi  x 1 ; 4 . Tính tích ph I = 1 4 f x + g x d x .

A.  
3 ln 2
B.  
4 ln 2
C.  
6 ln 2
D.  
8 ln 2
Câu 29: 1 điểm

Cho hai hàm f ( x )  và  g ( x ) có đạo hàm trên 1 ; 2  thỏa mãn f ( 1 ) = g ( 1 ) = 0  và  x ( x + 1 ) 2 g ( x ) + 2017 x = ( x + 1 ) f ' ( x ) x 3 x + 1 g ' ( x ) + f ( x ) = 2018 x 2 x 1 ; 2 .

         

          Tính tích phân I = 1 2 x x + 1 g ( x ) x + 1 x f ( x ) d x .

A.  
I = 1 2
B.  
I = 1
C.  
I = 3 2
D.  
I=2
Câu 30: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 3 + x + 2    khi  x < 1 x + 3              khi  x 1 . Tính tích phân 0 π 2 f 3 sin 2 x 1 sin 2 x d x .

A.  
21 4
B.  
13 2
C.  
20 3
D.  
5 6
Câu 31: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 2 x 1    khi  x 1 x 2              khi  x < 1 . Tính tích phân 1 13 f x + 3 2 d x .

A.  
231 5
B.  
97 6
C.  
16 3
D.  
113 3
Câu 32: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 2 x 4    khi  x 2 4 2 x    khi  x < 2 . Tính tích phân π 4 π 2 f 3 4 cos 2 x sin 2 x d x .

A.  
2 3
B.  
1 2
C.  
21 4
D.  
5 12
Câu 33: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 4 + 2 x 2 1      khi  x < 1 3 x 2                  khi  x 1 . Tính tích phân 1 e 4 f 4 ln x 1 x d x .

A.  
16 3
B.  
17
C.  
11 6
D.  
6 11
Câu 34: 1 điểm
Cho hàm số f ( x ) = 2 x 2 1       khi   x < 0 x 1            khi   0 x 2 5 2 x         khi   x > 2 . Tính tích phân π 4 π 4 f 2 7 tan x 1 cos 2 x d x .
A.  
201 77
B.  
34 103
C.  
155 7
D.  
109 21
Câu 35: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 2 x  khi  x 0 x  khi  x < 0 . Khi đó  I = 2 0 π 2 cos x f sin x d x + 2 0 2 f 3 2 x d x   bằng

A.  
A .   7 3
B.  
8 3
C.  
3
D.  
10 3
Câu 36: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 4 x  khi  x > 2 2 x + 12  khi  x 2 . Tính tích phân  I = 0 3 x . f x 2 + 1 x 2 + 1 d x + ln 2 ln 3 e 2 x . f 1 + e 2 x d x

A.  
84
B.  
83
C.  
48
D.  
-84
Câu 37: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 2 x 3 x  khi  x 1 3 x + 2  khi  x < 1 . Biết  I = π 4 π 3 f tan x cos 2 x d x + 0 e 1 x . f ln x 2 + 1 x 2 + 1 d x = a b với   a b  là phân số  tối giản. Giá trị của tổng a+b bằng

A.  
69
B.  
68
C.  
67
D.  
66
Câu 38: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 1 2 x + 2  khi 0 x<2 x + 7  khi 2 x < 5 . Biết  I = 1 e 2 f ln x x d x + 3 2 6 x . f x 2 + 1 d x = a b   với a b  là phân số tối giản. Giá trị của hiệu a-b bằng

A.  
77
B.  
67
C.  
57
D.  
76
Câu 39: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 2 + x + 1  khi  x 0 2 x 3  khi  x < 0 . Biết  I = 0 π 2 f ( 2 sin x 1 ) cos x   d x + e e 2 f ln x x d x = a b  với a b  là phân số tối giản. Giá trị của tích a+b bằng

A.  
305
B.  
-305
C.  
350
D.  
-350
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

1.871 xem