Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Phương trình chưa dấu giá trị tuyệt đối

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 10
Lớp 10;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 34 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phương trình b x + 1 = a  có nghiệm duy nhất khi:

A.  
A.a ≠ 0.
B.  
B. a = 0.
C.  
C. a ≠ 0 và b ≠ 0.
D.  
D. a = b = 0
Câu 2: 1 điểm

Phương trình b x + 1 = a vô nghiệm khi:

A.  
A.  a 0 , b = 0 a = 0 , b 0
B.  
B. a = b = 0
C.  
C. a = 0     v à   b 0
D.  
D. b = 0     v à   a 0
Câu 3: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2 x + 3 x 1 = 3 x x 1 là:

A.  
A.  S = 1 ; 3 2
B.  
B. S = 1
C.  
C. S = 3 2
D.  
D. S =
Câu 4: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2 x + 1 x + 1 = 1 là:

A.  
A.  S = 0 , 3 2
B.  
B. S = 0
C.  
C. S = 0 , 3 2
D.  
D. S = 0 , 2 3
Câu 5: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình m 2 + 2 x + 3 m x = 2 trường hợp m 0 là:

A.  
A.  T = 3 m
B.  
B. T =
C.  
C. T = R
D.  
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 6: 1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình m 2 + 1 x 1 x + 1 = 1 trong trường hợp  là:

A.  
A.  S = m + 1 m 2
B.  
B. S =
C.  
C. S = R
D.  
D. S = 2 m 2
Câu 7: 1 điểm

Phương trình x m x + 1 = x 2 x 1  có nghiệm duy nhất khi:

A.  
A.m ≠ 0.
B.  
B. m ≠ −1.
C.  
C. m ≠ 0 và m ≠ −1.
D.  
D. Không có m.
Câu 8: 1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−3;5] để phương trình x m x + 1 = x 2 x 1 có nghiệm. Tổng các phần tử trong tập S bằng:

A.  
A. -1
B.  
B. 8
C.  
C. 9
D.  
D. 10
Câu 9: 1 điểm

Biết phương trình x 2 + x + a x 1 = a có nghiệm duy nhất và nghiệm đó là nghiệm nguyên. Vậy nghiệm đó là:

A.  
A.-2
B.  
B. -1
C.  
C. 2
D.  
D. 0
Câu 10: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình x 2 + m x + 2 x 2 1 = 1 vô nghiệm?

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 3
Câu 11: 1 điểm

Phương trình |ax + b| = |cx + d| tương đương với phương trình:

A.  
A.ax + b = cx + d
B.  
B. ax + b = −(cx + d)
C.  
C. ax + b = cx + d hay ax + b = −(cx + d)
D.  
D. a x + b = c x + d
Câu 12: 1 điểm

Phương trình |ax + b| = cx + d tương đương với phương trình:

A.  
A. a x + b = c x + d  nếu  c x + d 0
B.  
B. a x + b = - c x + d nếu c x + d < 0
C.  
C. a x + b = c x + d hoặc a x + b = - c x + d nếu c x + d 0
D.  
D. a x + b = c x + d hoặc a x + b = - c x + d
Câu 13: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình: x 2 = 3 x 5     ( 1 ) là tập hợp nào sau đây?

A.  
A.  3 2 ; 7 4
B.  
B. 3 2 ; 7 4
C.  
C. 7 4 ; 3 2
D.  
D. 7 4 ; 3 2
Câu 14: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình x + 2 = 2 x 2 bằng:

A.  
A.  1 2
B.  
B. 2 3
C.  
C. 6
D.  
D. 20 3
Câu 15: 1 điểm

Phương trình 2 x + 1 = x 2 3 x 4 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 4
Câu 16: 1 điểm

Phương trình 2 x 4 + x 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. Vô số
Câu 17: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2 x 5 + 2 x 2 7 x + 5 = 0 bằng:

A.  
A.6
B.  
B. 5 2
C.  
C. 7 2
D.  
D. 3 2
Câu 18: 1 điểm

Phương trình 2 x 4 2 x + 4 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. Vô số
Câu 19: 1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình 2 x 1 = x 3 là:

A.  
A.  S = 4 3
B.  
B. S =
C.  
C. S = 2 ; 4 3
D.  
D S = 2
Câu 20: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình  x 2 + 5 x + 4 = x + 4 bằng:

A.  
A.-12
B.  
B. -6
C.  
C. 6
D.  
D. 12
Câu 21: 1 điểm

Gọi x 1 , x 2 ( x 1 < x 2 ) là hai nghiệm của phương trình x 2 4 x 5 = 4 x 17 . Tính giá trị biểu thức P = x 1 2 + x 2

A.  
A.P = 16
B.  
P = 58
C.  
C. P = 28
D.  
D. P = 22
Câu 22: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x 1 2 x 3 = 3 x + 1 x + 1     ( 1 ) là:

A.  
A.  11 + 65 14 ; 11 + 41 10
B.  
B. 11 65 14 ; 11 41 10
C.  
C. 11 + 65 14 ; 11 65 14
D.  
D. 11 + 41 10 ; 11 41 10
Câu 23: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x 2 4 x 2 x 2 = x 2  là:

A.  
A.S = {2}.
B.  
S = {1}.
C.  
C. S = {0; 1}.
D.  
D. S = {5}.
Câu 24: 1 điểm

Cho x 2 2 ( m + 1 ) x + 6 m 2 x 2 = x 2   1 . Với m là bao nhiêu thì (1) có nghiệm duy nhất

A.  
A.m > 1
B.  
B. m 1
C.  
C. m 1
D.  
D. m 1 hoặc m = 3 2
Câu 25: 1 điểm

Với giá trị nào của tham số a thì phương trình:  x 2 - 5 x + 4 x - a = 0 có hai nghiệm phân biệt

A.  
A.a < 1.
B.  
B. 1 ≤ a < 4.
C.  
C. a ≥ 4.
D.  
D. Không có a.
Câu 26: 1 điểm

Phương trình: 3 x + 2 x + 4 = 3 , có nghiệm là:

A.  
A.  x = 4 3
B.  
B. x = 4
C.  
C. x = 2 3
D.  
D. Vô nghiệm
Câu 27: 1 điểm

Phương trình: x 2 1 + x + 1 x ( x 2 ) = 2  có nghiệm là:

A.  
A.x = 1.
B.  
B. x = 3.
C.  
C. x = 4.
D.  
D. x = 5.
Câu 28: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 4 x ( x 1 ) = 2 x 1 + 1 bằng:

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. -2
Câu 29: 1 điểm

Phương trình  x + 1 2 - 3 x + 1 + 2 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 4
Câu 30: 1 điểm

Tập nghiệm T của phương trình: x 3 x 4 = x 3 x 4 là:

A.  
A.T = [3; +∞).
B.  
B. T = [4; +∞).
C.  
C. T = (4; +∞).
D.  
D. T = ∅.
Câu 31: 1 điểm

Phương trình:  x + 1 = x + m có 1 nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

A.  
A.m = 0
B.  
B. m = 1.
C.  
C. m = −1.
D.  
D. Không tồn tại giá trị m thỏa mãn
Câu 32: 1 điểm

Với giá trị nào của a thì phương trình 3 x + 2 a x = 1 có nghiệm duy nhất?

A.  
A.  a > 3 2
B.  
B. a < 3 2
C.  
C. a 3 2 a 3 2
D.  
D. a < 3 2 a > 3 2
Câu 33: 1 điểm

Phương trình: x + 2 + 3 x - 5 - 2 x - 7 = 0 , có nghiệm là:

A.  
A. x - 2 ; 5 3
B.  
B. x = −3.
C.  
C. x = 3.
D.  
D. x = 4.
Câu 34: 1 điểm

Phương trình x 2 2 2 x + 3 2 + x 2 2 3 x + 4 = 3 4 có nghiệm là:

A.  
A.  x = 1 2 , x = 7 2 , x = 13 3
B.  
B. x = 3 2 , x = 7 3 , x = 11 3
C.  
C. x = 7 5 , x = 5 4 , x = 13 2
D.  
D. x = 7 4 , x = 5 2 , x = 13 4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.141 xem