Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Bài tập ôn tập chương II

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 10
Lớp 10;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 35 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y = x 2 x 3 + x 2 5 x 2  

A.  
D = 2 ; 3 5 2 ; 3 + 5 2
B.  
D = R\ 2 ; 3 2 5 2 ; 3 + 2 5 2
C.  
D = R\ 3 5 2 ; 3 + 5 2
D.  
D = R\ 2 ; 3 5 2 ; 3 + 5 2
Câu 2: 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số  y = x + 2 x x 2 4 x + 4   

A.  
D = R∖{0; 2}
B.  
B. D =  [−2; + )
C.  
C. D = (−2; + )∖{0; 2}
D.  
D. D = [−2; + )∖{0; 2}
Câu 3: 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số  y = 1 x    khi    x 1 x + 1 ​​   khi    x < 1   

A.  
A. D = [−1; + )∖{0}
B.  
D = R
C.  
C. D = [−1; + )
D.  
D = [−1; 1)
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số:  y = m x x m + 2 1 với m là tham số. Tìm m để hàm số xác định trên (0; 1)

A.  
M ( ; 3 2 ]     {   2   }
B.  
M ( ; - 1 ]     {   2   }
C.  
M ( ; 1 ]     {   3   }
D.  
M ( ; 1 ]     {   2   }
Câu 5: 1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của hàm số  f ( x ) = 3 x 3 + 2 x 3  

A.  
hàm số lẻ
B.  
hàm số chẵn
C.  
không xét được tính chẵn lẻ
D.  
hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 6: 1 điểm

Xét tính chẵn lẻ của hàm số  f ( x ) = 1    k h i    x < 0 0    k h i    x = 0 1    k h i    x > 0  

A.  
hàm số lẻ
B.  
hàm số chẵn
C.  
không xét được tính chẵn lẻ
D.  
hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 7: 1 điểm

Tìm m để hàm số:  f ( x ) = x 2 ( x 2 2 ) + ( 2 m 2 2 ) x x 2 + 1 m  là hàm số chẵn

A.  
m = 0
B.  
B. m = ± 3
C.  
C. m = ± 1
D.  
D. m = ± 2
Câu 8: 1 điểm

Tìm m  để đồ thị hàm số sau nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng y = x 3 − ( m 2 − 9) x 2 + (m + 3)x + m − 3.

A.  
m = 3
B.  
m = 4
C.  
m = 1
D.  
m = 2
Câu 9: 1 điểm

Tìm m  để đồ thị hàm số sau nhận trục tung làm trục đối xứng y = x 4     ( m 2     3 m   +   2 ) x 3   +   m 2     1 .

A.  
m = 3
B.  
m = 4, m = 3
C.  
m = 1, m = 2
D.  
m = 2
Câu 10: 1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số y = 3 x 1  trên khoảng (1; + )

A.  
Đồng biến
B.  
Nghịch biến
C.  
Vừa đồng biến, vừa nghịch biến
D.  
Không đồng biến, cũng không nghịch biến
Câu 11: 1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số  y = 4 x + 5 + x 1 trên tập xác định của nó. Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình  4 x + 5 + x 1 = 3  

A.  
1 nghiệm duy nhất
B.  
2 nghiệm
C.  
3 nghiệm
D.  
Vô nghiệm
Câu 12: 1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số  y = 4 x + 5 + x 1 trên tập xác định của nó. Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình  4 x + 5 + x 1 = 4 x 2 + 9 + x  

A.  
1 nghiệm duy nhất
B.  
2 nghiệm
C.  
3 nghiệm
D.  
Vô nghiệm
Câu 13: 1 điểm

Cho hàm số y = mx 3     2 ( m 2   +   1 ) x 2   +   2 m 2     m . Tìm m để điểm M (−1; 2) thuộc đồ thị hàm số đã cho

A.  
m = 1
B.  
m = -1
C.  
m = -2
D.  
m =2
Câu 14: 1 điểm

Cho hàm số y = mx 3     2 ( m 2   +   1 ) x 2   +   2 m 2       m . Tìm các điểm cố định mà đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua với mọi m.

A.  
N (1; 2)
B.  
N (2; −2)
C.  
N (1; −2)
D.  
N (3; −2)
Câu 15: 1 điểm

Tìm trên đồ thị hàm số y = x 3   +   x 2 + 3x − 4 hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ.

A.  
(1; −1) và (−1; −1).
B.  
(2; −2) và (−2; 2).
C.  
(3; −13) và (−3; 23).
D.  
Không tồn tại
Câu 16: 1 điểm

Tịnh tiến đồ thị hàm số y = x 2 +1 liên tiếp sang phải 2 đơn vị và lên trên 1 đơn vị ta được đồ thị của hàm số nào?

A.  
y = 2 x 2 + 2 x + 2
B.  
y = x 2 4 x + 6
C.  
y = x 2 + 2 x + 2
D.  
y = x 2 + 4 x + 6
Câu 17: 1 điểm

Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số y = −2 x 2 để được đồ thị hàm số y = −2 x 2 − 6x + 3.

A.  
A. Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = −2 x 2   đi sang bên trái  1 2 đơn vị và lên trên đi  5 2  đơn vị
B.  
B. Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = −2 x 2   đi sang bên phải  3 2  đơn vị và lên trên đi  15 2 đơn vị
C.  
C. Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = −2 x 2   đi sang bên trái  3 4  đơn vị và xuống dưới đi  15 4  đơn vị
D.  
D. Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = −2 x 2   đi sang bên trái  3 2  đơn vị và lên trên đi  15 2 đơn vị
Câu 18: 1 điểm

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết dd đi qua A (1; 3),B (2; −1)

A.  
Y = −4x + 2
B.  
Y = −2x + 3
C.  
Y = −4x + 5
D.  
Y = −4x + 7
Câu 19: 1 điểm

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết d đi qua C (3; −2) và song song với : 3x − 2y + 1 = 0

A.  
y = 1 2 x 3 2
B.  
y = 3 2 x 13 2
C.  
y = 3 2 x 3 2
D.  
y = 3 2 x + 3 2
Câu 20: 1 điểm

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết d đi qua M (1; 2) và cắt hai tia Ox, Oy tại P, Q sao cho  S ΔOPQ  nhỏ nhất.

A.  
y = −2x + 2
B.  
y = −2x + 3
C.  
y = −2x + 4
D.  
y = 2x – 1
Câu 21: 1 điểm

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2m, d′: y = 3x + 2 (m là tham số). Tìm m để ba đường thẳng d, d′ và d′′: y = −mx + 2 phân biệt đồng quy.

A.  
m = −1
B.  
m = 3
C.  
m = 1
D.  
m = −3
Câu 22: 1 điểm

Cho đường thẳng d: y = (m − 1)x + mvà d′: y = ( m 2 − 1)x + 6. Tìm m để hai đường thẳng d, d′ song song với nhau

A.  
m = 0 và m = 3
B.  
m = 0 và m = 2
C.  
m = 0 và m = 1
D.  
m = 0 và m = 4
Câu 23: 1 điểm

Cho đường thẳng d: y = (m − 1)x + m và d′: y = m 2 − 1)x + 6.  Tìm m để đường thẳng d cắt trục tung tại A, d′ cắt trục hoành tại B sao cho tam giác OAB cân tại O

A.  
m = ± 4
B.  
m = ± 2
C.  
m = ± 3
D.  
m = ± 1
Câu 24: 1 điểm

Cho hàm số y = 3|x − 2| − |2x − 6| có đồ thị (C). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên với x [−3; 4]

A.  
max 3 ; 4 y = 4
B.  
min y = 2 3 ; 4
C.  
Cả A, B đều đúng
D.  
Cả A, B đều sai
Câu 25: 1 điểm

Cho hàm số f(x) = |2x − m|. Tìm m để giá trị lớn nhất của f(x)  trên [1; 2] đạt giá trị nhỏ nhất.

A.  
m = −3
B.  
m = 2
C.  
m = 3
D.  
m = −2
Câu 26: 1 điểm

Cho đồ thị hàm số có đồ thị (C) (hình vẽ). Tìm tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên [−4;2]

Hình ảnh

A.  
5
B.  
3
C.  
0
D.  
1
Câu 27: 1 điểm

Xác định parabol (P): y = a x 2 + bx + c, a 0 biết (P) đi qua A (2; 3) có đỉnh I (1; 2)

A.  
A. y = x 2 − 2x + 2
B.  
B. y = x 2 − 2x + 3
C.  
C. y = x 2 + 2x + 3
D.  
D. y = x 2 + 2x – 3
Câu 28: 1 điểm

Xác định parabol (P): y = a x 2 + bx + c, a 0 biết c = 2 và (P) đi qua B (3; −4) và có trục đối xứng là  x = 3 2  

A.  
y = 1 3 x 2 x + 2
B.  
y = x 2 x + 1
C.  
y = 1 3 x 2 + x + 2
D.  
y = 1 6 x 2 3 2 x + 2
Câu 29: 1 điểm

Xác định parabol (P): y = a x 2 + bx + c, a ≠ 0 biết hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng  3 4  khi x= 1 2   và nhận giá trị bằng 1 khi x = 1.

A.  
A. y = − x 2 + x + 1
B.  
B. y =  x 2 + x – 1 
C.  
C. y = x 2   - x + 2 
D.  
D. y = x 2 - x + 1 
Câu 30: 1 điểm

Xác định parabol (P): y = a x 2 + bx + c, a  0 đỉnh I biết (P) đi qua M (4; 3) cắt Ox tại N (3; 0) và P  sao cho INP có diện tích bằng 1, biết hoành độ điểm P nhỏ hơn 3.

A.  
A. y = x 2 − 4x + 3 
B.  
B. y = x 2 + 4x -21
C.  
C. y = - x 2 + 4x - 3  
D.  
D. y = x 2 − 4x + 3 
Câu 31: 1 điểm

Tìm Parabol y = a x 2 + 3x – 2, biết rằng parabol đó cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2

A.  
A. y = x 2 + 3x – 2
B.  
B. y = - x 2 + x – 2  
C.  
C. y = - x 2 + 3x – 3
D.  
D. y = - x 2 + 3x – 2
Câu 32: 1 điểm

Cho hàm số y = x 2 − 6x + 8. Sử dụng đồ thị để tìm số điểm chung của đường thẳng y = m (−1 < m <0) và đồ thị hàm số trên.

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
1 hoặc 2
Câu 33: 1 điểm

Cho hàm số y = − x 2 − 2x + 3. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [−3; 1].

A.  
4
B.  
0
C.  
-1
D.  
Không có
Câu 34: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + 2 (m + 3)x + m 2 – 3 = 0, m là tham số.

A.  
m = 2
B.  
m = - 5 2
C.  
m = 0
D.  
m = -2
Câu 35: 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số  y = x 4 + 2 x 2 + 1 3 3 x 2 + 1 3 + 1  

A.  
3
B.  
3 2
C.  
- 5 4
D.  
- 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.141 xem