Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Bài tập ôn tập chương 3

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 10
Lớp 10;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2 x + 2 x + 2 = x 2 + 2 x + 2 là:

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 3
Câu 2: 1 điểm

Nghiệm của phương trình 2 x 7 = 1 là:

A.  
A.2
B.  
B. -2
C.  
C. 4
D.  
D. Đáp số khác
Câu 3: 1 điểm

Nghiệm của phương trình 3 x + 3 x 2 1 + 4 x 1 = 3 là:

A.  
A.– 1 hoặc 10 3
B.  
B. 1 hoặc 10 3
C.  
C. 10 3
D.  
D. -10
Câu 4: 1 điểm

Tập xác định của phương trình 3 x + 5 x 2 + 1 = 2 2 x là:

A.  
A.  D = 5 3 ; 2
B.  
B. D = 5 3 ; 2
C.  
C. D = 5 3 ; 2
Câu 5: 1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình x + 2 x = 2 x 2 + 3 x 4

A.  
A.x ∈ (−2; +∞) ∖ {0, 1}
B.  
B. x ∈ [−2; +∞)
C.  
C. x ∈ [−2; +∞) ∖ {0, 1}
D.  
D. x ∈ [−2; +∞] ∖ {0, 1}
Câu 6: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x 2 + 2 x + 4 = 2 là:

A.  
A.1
B.  
B. 0
C.  
C. 2
D.  
D. 3
Câu 7: 1 điểm

Gọi n là số các giá trị của tham số m để phương trình m x + 2 = 2 m 2 x + 4 m vô số nghiệm. Thế thì n là:

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. Vô số
Câu 8: 1 điểm

Phương trình m x 2 2 m + 1 x + m = 0 có hai nghiệm khi:

A.  
A m 1 4
B.  
B. m > 1 2 , m 0
C.  
C. 1 3 m 1
D.  
D. m 1 4 , m 0
Câu 9: 1 điểm

Số nghiệm phương trình: 1 5 x 4 + 5 x 2 + 10 1 + 5 = 0 là:

A.  
A.0
B.  
B. 4
C.  
C. 1
D.  
D. 2
Câu 10: 1 điểm

Gọi x 1 ,   x 2 là các nghiệm của phương trình: 5 x 2 - 9 x - 2 = 0 . Khi đó giá trị của biểu thức M = x 1 2 + x 2 2 là:

A.  
A.  M = 41 16
B.  
B. M = 91 25
C.  
C. M = 101 25
D.  
D. M = 81 25
Câu 11: 1 điểm

Phương trình 2 x 5 2 x + 5 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. Vô số
Câu 12: 1 điểm

Số nghiệm nguyên dương của phương trình x 1 = x 3 là:

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 3
Câu 13: 1 điểm

Phương trình x 2 4 x 5 117 3 = 0  có bao nhiêu nghiệm?

A.  
A.2
B.  
B. 1
C.  
C. 3
D.  
D. 0
Câu 14: 1 điểm

Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm: 7 2 x 4 6 x 2 + 15 2 + 7 = 0

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 5
D.  
D. 3
Câu 15: 1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình x + y = 2 x 2 + y 2 = 10 là:

A.  
A. (−1; 3).
B.  
B. (−1; 3) hoặc (3; −1)
C.  
C. (3; −1).
D.  
D. (1; −3) hoặc (−3; 1)
Câu 16: 1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình 1 x 2 y = 1 1 x + 2 y = 2 là:

A.  
A.  2 3 ; 4
B.  
B. 2 3 ; 4
C.  
C. 2 ; 4
D.  
D. 2 ; 4
Câu 17: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x 1 x + 2 3 x 5 x 2 = 2 x 2 + x + 3 x 2 4 là:

A.  
A.1
B.  
B. 2
C.  
C. 0
D.  
D. 3
Câu 18: 1 điểm

Tổng các lập phương hai nghiệm của phương trình x 2 2 x 8 = 0 là:

A.  
A.40
B.  
B. – 40
C.  
C. 52
D.  
D. 56
Câu 19: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x 2 + 1 10 x 2 31 x + 24 = 0 là:

A.  
A.1
B.  
B. 2
C.  
C. 3
D.  
D. 4
Câu 20: 1 điểm

Phương trình 4 2 x 2 x = 2 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
A.1
B.  
B. 2
C.  
C. 3
D.  
D. 4
Câu 21: 1 điểm

Phương trình 10 x + 1 + 3 x 5 = 9 x + 4 + 2 x 2 * có nghiệm x 0 thỏa mãn:

A.  
A.  x 0 < 2
B.  
B. 2 < x 0 < 5 2
C.  
C. 3 2 < x 0 < 4
D.  
D. x 0 > 5
Câu 22: 1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình x y = 96 x 2 + y 2 = 208

A.  
A.4
B.  
B. 3
C.  
C. 2
D.  
D. 1
Câu 23: 1 điểm

Tìm m để phương trình x 2 2 m + 1 x + m 2 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x 1 ,   x 2 sao cho x 1 2 + x 2 2 + 8 x 1 x 2 đạt giá trị nhỏ nhất

A.  
A.  1 3
B.  
B. 1 3
C.  
C. 1 5
D.  
D. -1
Câu 24: 1 điểm

Tìm m để phương trình m + 1 x 2 2 m 1 x + m 2 = 0 có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn:  x 1 + x 2 = 2

A.  
A.4
B.  
B. 0
C.  
C. 2
D.  
D. 1
Câu 25: 1 điểm

Cho phương trình sau 3 + 4 x = x - 2 . Chọn khẳng định đúng?

A.  
A.Phương trình có 1 nghiệm x < 2
B.  
B. Phương trình vô nghiệm.
C.  
C. Phương trình có vô số nghiệm.
D.  
D. Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.141 xem