Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tin Học 1 – ĐHKDCNHN HUBT Có Đáp Án Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Tin Học 1 từ Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các câu hỏi về kỹ năng sử dụng các phần mềm văn phòng như Microsoft Word, Excel, PowerPoint, cùng với các kiến thức cơ bản về hệ điều hành và quản lý tệp tin. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.
Từ khoá: Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội đề thi Tin Học có đáp án ôn thi Tin Học văn phòng đề thi Tin Học cơ bản Trắc nghiệm Tin Học 1 HUBT
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Tin học văn phòng
Bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Tin Học - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3 Mã đề 4
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Để thêm một trang slide mới trong khi đang thiết kế Powerpoint, ta thực hiện như thế nào?
A. Tab File\ chọn New\ chọn Blank Presentation.
B. Tab Home\ chọn New Slide trong nhóm Slides, sau đó chọn một dạng Slide tùy ý.
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
Câu 2: Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “.VnArabia”, ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
D. Không có đáp án đúng.
Câu 3: Trong quy trình xử lý thông tin, bước đầu tiên là bước nào?
C. Xuất và lưu trữ thông tin.
D. Biểu diễn thông tin.
Câu 4: Để trộn thư và gửi thư hàng loạt, ta thực hiện?
A. Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.
B. Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn.
C. Insert/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.
D. Mailings/ Select Recipients, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn
Câu 5: Để chèn hình ảnh có sẵn trong Office vào Slide, ta thực hiện?
B. Tab Insert\ Picture\ Clip Art…
C. Tab Home\ Picture\ Clip Art…
Câu 6: Muốn chuyển đổi 1 số từ hệ 10 sang hệ 2, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phânlà các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.
B. Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.
C. Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phânlà các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.
D. Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phânlà các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.
Câu 7: Hex (Hexadecimal Number System) là hệ đếm nào trong các hệ sau:
D. Hệ thập lục phân
Câu 8: Nêu thao tác chia cột văn bản để có kết quả giống như đoạn 1. Ta chọn văn bản, Tab Page Tab Layout chọn Columns\ More Columns, sau đó?
A. Mục Number of columns gõ 2.
B. Mục Number of columns gõ 2, tích kiểm vào mục Line between.
C. Mục Number of columns gõ 2, tại Presets chọn Right.
D. Mục Number of columns gõ 2, tại Presets chọn Left.
Câu 9: Tại hình H1, giả sử ta muốn đặt lề trên cho văn bản là 3cm và lề trái là 2,5cm ta làm như thế nào?
A. Tại mục Margins chọn Top là 3cm và Left là 2,5cm
B. Tại mục Margins chọn Bottom là 3cm và Left là 2,5cm
C. Tại mục Margins chọn Right là 3cm và Left là 2,5cm
D. Tại mục Margins chọn Gutter là 3cm và Right là 2,5cm
Câu 10: Để truy lục và khởi động các chương trình ứng dụng ta sử dụng đối tượng nào?
Câu 11: Để lật hình theo chiều dọc, tại hình 3 ta chọn?
Câu 12: Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?
D. Các thiết bị lưu trữ.
Câu 13: Để nhóm các đối tượng đồ họa thành một nhóm, ta thực hiện thế nào?
A. Chọn các đối tượng, vào Draw Tools Format\ nhóm Arrange\ Group\ Ungroup.
B. Chọn các đối tượng, vào Draw Tools Format\ nhóm Arrange\ Group\ Group.
C. Chọn các đối tượng, vào Draw Tools Format\ nhóm Arrange\ Group\ Regroup.
D. Không có phương án đúng.
Câu 14: Để xóa cột tại vi trí con trỏ chuột bạn làm như thế nào? Chọn cột sau đó ta chọn?
A. Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete row
B. Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete column
C. Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete cells
D. Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete table
Câu 15: Trong quy trình xử lý thông tin, bước Xử lý thông tin, là bước thứ mấy?
D. Xử lý thông tin không nằm trong quy trình xử lý thông tin.
Câu 16: Muốn chia cột cho đoạn văn bản, ta thao tác?
A. Tab Page Tab Layout\ chọn Columns trong nhóm Page Setup.
B. Tab Insert\ chọn Columns trong nhóm Page Setup.
C. Tab Home\ chọn Columns trong nhóm Page Setup.
D. Tab File\ chọn Columns trong nhóm Page Setup.
Câu 17: Tại hình 1, quy định cách điều khiển để xuất hiện đối tượng, ta chọn? Hình M13
Câu 18: Tại bảng 1, muốn đổ màu nền cho ô B1, ta thao tác?
A. Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô B1, chọn Tab Design trong thanh Table\ chọn Shading
B. Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô B1, click chuột phải chọn Border and Shading\ chọn Shading
C. Cả 2 phương trên đều đúng
D. Không có phương án đúng
Câu 19: Để thực hiện việc sắp xếp dữ liệu trong bảng ta chọn mục nào?
A. Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Tab Layout\ nhóm Data\Formula.
B. Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ nhóm Data\Formula.
C. Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Tab Layout\ nhóm Data\Sort.
D. Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ nhóm Data\Sort.
Câu 20: Để đặt siêu liên kết cho các đối tượng trên slide ta thao tác:
A. Nhấn chuột phải lên đối tượng cần tạo siêu liên kết/ Hyperlink…/ chọn mục cần liên kết/OK.
B. Nhấn chuột phải lên đối tượng cần tạo siêu liên kết/ vào Design/ Hyperlink…/ chọn mục cần liên kết/OK.
C. Nhấn chuột phải lên đối tượng cần tạo siêu liên kết/ vào Home/ Hyperlink…/ chọn mục cần liên kết/OK.
D. Không có đáp án đúng.
Câu 21: Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl + <- (mũi tên sang trái), có chức năng gì?
A. Sang phải một ký tự
B. Sang trái một ký tự
Câu 22: Hệ nhị phân chỉ sử dụng những chữ số nào để biểu diễn dữ liệu?
C. 0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F
Câu 23: Để trộn và gửi thư theo mẫu sẵn có ta thực hiện?
A. Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Mail Merge wizard
B. Insert/ Start Mail Merge, nhắp chọn Mail Merge wizard
C. View/ Start Mail Merge, nhắp chọn Mail Merge wizard
D. Edit/ Start Mail Merge, nhắp chọn Mail Merge wizard
Câu 24: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Câu 25: Tại hình 2, chọn Only Print Odd Pages. Khi in sẽ cho ta kết quả?
A. In toàn bộ các trang chẵn.
B. In toàn bộ các trang lẻ.
C. In toàn bộ văn bản.
D. Không có đáp án đúng.
Câu 26: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Câu 27: Để chọn dạng slide có khuôn dạng một dòng văn bản làm tiêu đề chính, dòng còn lại làm tiêu đề nhỏ hơn ta chọn? Hình N22
Câu 28: Nêu chức năng của thao tác sau: Tại Tab Page Layout\ trong nhóm Page Background chọn Page Borders\ chọn đường viền?
A. Đổ bóng cho văn bản.
B. Tạo đường viền cho đoạn văn bản.
C. Tạo đường viền cho trang văn bản.
D. Không có đáp án đúng.
Câu 29: Để chọn các nhóm với các kiểu hiệu ứng cho các đối tượng trên trang trình chiếu, ta thao tác?
A. Vào Tab Animations\ chọn Add Animation trong nhóm Advanced Animation.
B. Vào Tab Transitions\ chọn Animation Pane trong nhóm Advanced Animation.
C. Vào Tab Animations\ chọn Animation Pane trong nhóm Advanced Animation.
D. Vào Tab Transitions\ chọn Add Animation trong nhóm Advanced Animation.
Câu 30: Nêu thao tác thực hiện vẽ hình tròn?
A. Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Outline chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng.
B. Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shadow Effects chọn hiệu ứng.
C. Vào 4 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng.
D. Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng.
Câu 31: Tại hình 1, để chọn các nhóm hiệu ứng cho đối tượng, ta chọn? Hình M12
Câu 32: Để chèn đánh dấu trang vào từng Slide, ta thực hiện?
A. Tab View\ Date and Time
B. Tab View\ Slide Number
C. Tab Insert\ Date and Time
D. Tab Insert\ Slide Number
Câu 33: Hai đối tượng 50 và 50000 trong hình trên là gì?
B. Đối tượng mang thông tin.
D. Không có đáp án đúng.
Câu 34: Trong các tên tệp tin sau đây, tên tệp tin nào là đúng quy định?
Câu 35: Để nhúng một đoạn phim từ một vị trí bất kỳ ở trong máy, vào menu Insert sau đó ta chọn? Hình L31
A. Kích chọn Video, chọn Video from File...
B. Kích chọn Audio, chọn Audio from File...
C. Kích chọn Video, chọn Clip Art Video...
D. Kích chọn Audio, chọn Record Audio...
Câu 36: Chọn đoạn văn bản, sau đó ấn tổ hợp phím Ctrl + J, điều gì sẽ xảy ra?
A. Văn bản sẽ được căn thẳng đều hai bên.
B. Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên trái.
C. Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên phải.
D. Văn bản sẽ được căn thẳng hàng ở giữa.
Câu 37: Muốn chọn thư mục 2 và thư mục 4, ta thao tác như thế nào?
A. Chọn thư mục 2, giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
B. Chọn thư mục 2, giữ phím Ctrl, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
C. Chọn thư mục 2, giữ phím Alt, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
D. Không có đáp án đúng.
Câu 38: Trong khi soạn thảo văn bản, nếu ta ấn phím Enter, điều gì sẽ xảy ra?
A. Ngắt dòng văn bản đang gõ.
B. Ngắt trang văn bản.
C. Ngắt câu văn bản.
D. Không có đáp án đúng.
Câu 39: Nêu thao tác mở một văn bản đã có sẵn trong máy, hãy chọn đáp án đúng?
A. Gõ tổ hợp phím Alt + O.
B. Gõ tổ hợp phím Shift + O.
Câu 40: Muốn đưa hình tròn lên trên cùng, tại hình 1 ta chọn?
B. Bring in Front of Text
D. Không có đáp án đúng.