Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong mặt phẳng O ; i → , j → cho 2 vec tơ a → = 3 i → + 6 j → và b → = 8 i → − 4 j → . Kết luận nào sau đây sai?

A.  
a → . b → = 0
B.  
a → ⊥ b →
C.  
a → . b → = 0
D.  
a → . b → = 0
Câu 2: 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho A 1 ; 2 , B 4 ; 1 , C 5 ; 4 . Tính B A C ^

A.  
60 ∘
B.  
45 ∘
C.  
90 ∘
D.  
120 ∘
Câu 3: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1 ; 2 , B − 1 ; 1 , C 5 ; − 1 . Tính cosin góc giữa hai vec tơ A B → và A C →

A.  
cos A B → , A C → = − 1 2
B.  
cos A B → , A C → = 3 2
C.  
cos A B → , A C → = − 2 5
D.  
cos A B → , A C → = − 5 5
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = c, AC = b. Tính B A → . B C →

A.  
B A → . B C → = b 2
B.  
B A → . B C → = c 2
C.  
B A → . B C → = b 2 + c 2
D.  
B A → . B C → = b 2 − c 2
Câu 5: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Tính A E → . A B →

A.  
A E → . A B → = 2 a 2
B.  
A E → . A B → = 3 a 2
C.  
A E → . A B → = 5 a 2
D.  
A E → . A B → = 5 a 2
Câu 6: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
D A → . C B → = a 2
B.  
A B → . C D → = − a 2
C.  
A B → + B C → . A C → = a 2
D.  
A B → . A D → + C B → . C D → = 0
Câu 7: 1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB = 4a, đáy nhỏ CD = 2a, đường cao AD = 3a; I là trung điểm của AD. Câu nào sau đây sai?

A.  
A B → . D C → = 8 a 2
B.  
A D → . C D → = 0
C.  
A D → . A B → = 0
D.  
D A → . D B → = 0
Câu 8: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính A B → . A C →

A.  
A B → . A C → = a 2
B.  
A B → . A C → = a 2 2
C.  
A B → . A C → = 2 2 a 2
D.  
A B → . A C → = 1 2 a 2
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có AB = AC = a. Tính A B → . B C →

A.  
A B → . B C → = - a 2
B.  
A B → . B C → = a 2
C.  
A B → . B C → = − a 2 2
D.  
A B → . B C → = a 2 2 2
Câu 10: 1 điểm

Cho hai vec tơ a → và b → đều có độ dài bằng 1 thỏa mãn a → + b → = 2 . Hãy xác định 3 a → − 4 b → 2 a → + 5 b →

A.  
7
B.  
5
C.  
-7
D.  
-5
Câu 11: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vec tơ u → = 1 2 i → − 5 j → và v → = k i → − 4 j → . Tìm k để vec tơ u → ⊥ v →

A.  
k = 20
B.  
k = -20
C.  
k = -40
D.  
k = 40
Câu 12: 1 điểm

Cho M là trung điểm AB, tìm biểu thức sai:

A.  
M A → . A B → = − M A . A B
B.  
M A → . M B → = − M A . M B
C.  
A M → . A B → = A M . A B
D.  
M A → . M B → = M A . M B
Câu 13: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
O A → . O B → = 0
B.  
O A → . O C → = 1 2 O A → . A C →
C.  
A B → . A C → = A B → . C D →
D.  
A B → . A C → = A C → . A D →
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a, với đường cao BK. Câu nào sau đây đúng?

A.  
A B → + A C → . B C → = a 2
B.  
C B → . C K → = a 2 8
C.  
A B → . A C → = a 2 2
D.  
C B → . C K → = a 2 2
Câu 15: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD, tính cos A B → , C A →

A.  
1 2
B.  
− 1 2
C.  
2 2
D.  
− 2 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm