Trắc nghiệm Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án (Thông hiểu)

Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 1 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB

A.  
sin B = 0,6; cos B = 0,8
B.  
sin B = 0,8; cos B = 0,6
C.  
sin B = 0,4; cos B = 0,8
D.  
sin B = 0,6; cos B = 0,4
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác vuông ABC vuông tại C có AC = 1cm, BC = 2cm. Tinh các tỉ số lượng giác sin B, cos B

A.  
sin B = 1 3 ; cos B = 2 3 3
B.  
sin B = 5 5 ; cos B = 2 5 5
C.  
sin B = 1 2 ; cos B = 2 5
D.  
sin B = 2 3 5 ; cos B = 5 5
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó cosB bằng

A.  
3 4
B.  
3 5
C.  
4 3
D.  
4 5
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm. Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A.  
tan C 0,87
B.  
tan C 0,86
C.  
tan C 0,88
D.  
tan C 0,89
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 9cm; AC = 5cm. Tính tỉ số lượng giác tan C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 1)

A.  
tan C 0,67
B.  
tan C 0,5
C.  
tan C 1,4
D.  
tan C 1,5
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 13cm, BH = 0,5dm. Tính tỉ số lượng giác sinC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A.  
sin C 0,35
B.  
sin C 0,37
C.  
sin C 0,39
D.  
sin C 0,38
Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm. Tính tỉ số lượng giác cos B.

A.  
cos B  = 5 21
B.  
cos B = 21 5
C.  
cos B = 3 5
D.  
cos B =  2 5
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, A B C ^   =   60 0 , cạnh AB = 5cm. Độ dài cạnh AC là:

A.  
10cm
B.  
5 3 2 c m
C.  
5 3 c m
D.  
5 3 c m
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 11cm, BH = 12cm. Tính tỉ số lượng giác cos C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A.  
cos C 0,79
B.  
cos C 0,69
C.  
cos C 0,96
D.  
cos C 0,66
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, cot C = 7 8 . Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A.  
AC 4,39 (cm); BC 6,66 (cm)
B.  
AC 4,38 (cm); BC 6,65 (cm)
C.  
 AC 4,38 (cm); BC 6,64 (cm)
D.  
 AC 4,37 (cm); BC 6,67 (cm)
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm