Trắc nghiệm Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án

Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 1 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hãy tính tan C biêt rằng cot B = 2

A.  
tan C = 1 4
B.  
tan C = 4
C.  
tan C = 2
D.  
tan C =  1 2
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hãy tính tan C biết rằng tan B = 4

A.  
tan C =  1 4
B.  
tan C = 4
C.  
tan C = 2
D.  
tan C=  1 2
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 4cm, BH = 3cm. Tính tỉ số lượng giác cos C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A.  
cos C 0,76
B.  
cos C 0,77
C.  
cos C 0,75
D.  
cos C 0,78
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, tan C = 5 4 . Tính độ dài cac đoạn thẳng AC và BC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A.  
AC = 11,53; BC = 7,2
B.  
AC = 7; BC 11,53
C.  
AC = 5,2; BC 11
D.  
AC = 7,2; BC 11,53
Câu 5: 1 điểm

Cho α là góc nhọn, tính sin α , cot α biết cos α = 2 5

A.  
  sin α = 21 25 ; c o t α = 3 21 21
B.  
sin α = 21 5 ; c o t α = 5 21
C.  
sin α = 21 3 ; c o t α = 3 21
D.  
sin α = 21 5 ; c o t α = 2 21
Câu 6: 1 điểm

Tính sin α , tan α biết cos α = 3 4

A.  
sin α = 4 7 ; tan α = 7 3
B.  
sin α = 7 4 ; tan α = 3 7
C.  
sin α = 7 4 ; tan α = 7 3
D.  
sin α = 7 3 ; tan α = 7 4
Câu 7: 1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh sin 20 °   v à   sin 70 °

A.  
sin20o< sin70o
B.  
sin20o> sin70o
C.  
sin20o= sin70o
D.  
sin20o  sin70o
Câu 8: 1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh c o t 50 °   v à   c o t 46 °

A.  
cot46o= cot50o
B.  
cot46o> cot50o
C.  
cot46o< cot50o
D.  
cot46o   cot50o
Câu 9: 1 điểm

Sắp xếp các tỉ số lượng giác tan 43o, cot 71o, tan 38o, cot 69o 15’, tan 28otheo thứ tự tăng dần

A.  
cot 71o< cot 69o 15’< tan 28o< tan 38o< tan 43o
B.  
cot 69o 15’< cot 71o< tan 28o< tan 38o< tan 43o
C.  
tan 28o< tan 38o< tan 43o< cot 69o 15’< cot 71o
D.  
cot 69o 15’< tan 28o< tan 38o< tan 43o< cot 71o
Câu 10: 1 điểm

Sắp xếp các tỉ số lượng giác sin 40o, cos 67o, sin 35o, cos 44o35’; sin 28o10’ theo thứ tự tăng dần.

A.  
cos 67o< sin 35o< sin 28o10’< sin 40o< cos 44o35’
B.  
cos 67o< cos 44o35’< sin 40o< sin 28o10’< sin 35o
C.  
cos 67o> sin 28o10’> sin 35o> sin 40o> cos 44o35’
D.  
cos 67o< sin 28o10’< sin 35o< sin 40o< cos 44o35’
Câu 11: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức sin210o+ sin220o+ … + sin270o+ sin280o

A.  
0
B.  
8
C.  
5
D.  
4
Câu 12: 1 điểm

Giá trị của biểu thức P = cos220o+ cos240o+ cos250o+ cos270o

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 13: 1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Khi đó C = sin4 α + cos4 α bằng

A.  
C = 1     2 sin 2 α . cos 2 α
B.  
C=1
C.  
C = sin 2 α . cos 2 α
D.  
C = 1 + 2 sin 2 α . cos 2 α
Câu 14: 1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Khi đó C = sin 6 α + cos 6 α + 3 sin 2 α . cos 2 α bằng

A.  
C = 1 - 3 sin 2 α . cos 2 α
B.  
C=1
C.  
C = sin 2 α . cos 2 α
D.  
C = 3 sin 2 α . cos 2 α - 1
Câu 15: 1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Rút gọn P = 1 - sin 2 α . c o t 2 α + 1 - c o t 2 α ta được

A.  
P = sin 2 α
B.  
P = cos 2 α
C.  
P = tan 2 α
D.  
P = 2 sin 2 α
Câu 16: 1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Biểu thức Q = cos 2 α - sin 2 α cos α . sin α bằng

A.  
Q = c o t α - tan α
B.  
Q = c o t α + tan α
C.  
Q = tan α - c o t α
D.  
Q = 2 tan α
Câu 17: 1 điểm

Cho tan α = 2. Tính giá trị của biểu thức G = 2 sin α + cos α cos α - 3 sin α

A.  
G=1
B.  
G = - 4 5
C.  
G = - 6 5
D.  
G=-1
Câu 18: 1 điểm

Cho tan α = 4. Tính giá trị của biểu thức P = 3 sin α - 5 cos α 4 cos α + sin α

A.  
P = 7 8
B.  
P = 17 8
C.  
P = 8 7
D.  
P = 5 8
Câu 19: 1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Biết HD : HA = 3 : 2. Khi đó tan A B C ^ .tan A C B ^ bằng?

A.  
3
B.  
5
C.  
3 5
D.  
5 3
Câu 20: 1 điểm

Cho α là góc nhọn. Tính cot α biết sin α = 5 13

A.  
c o t α = 12 5
B.  
c o t α = 11 5
C.  
c o t α = 5 12
D.  
c o t α = 13 5
Câu 21: 1 điểm

Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α biết sin α = 3 5

A.  
cos α = 3 4 ; tan α = 3 4 ; c o t α = 4 5
B.  
cos α = 4 5 ; tan α = 3 4 ; c o t α = 4 3
C.  
cos α = 4 5 ; tan α = 3 4 ; c o t α = 4 5
D.  
cos α = 3 4 ; tan α = 4 5 ; c o t α = 4 3
Câu 22: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức B = tan 1o. tan 2o. tan 3o……. tan 88o. tan 89o

A.  
B = 44
B.  
B = 1
C.  
B = 45
D.  
B = 2
Câu 23: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức B = tan 10o. tan 20o. tan 30o……. tan 80o

A.  
B = 44
B.  
B = 1
C.  
B = 45
D.  
B = 2
Câu 24: 1 điểm

Chọn kết luận đúng về giá trị biểu thức B = cos 2 α - 3 sin 2 α 3 - sin 2 α biết tan α =3

A.  
B > 0
B.  
B < 0
C.  
0 < B < 1
D.  
B = 1
Câu 25: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13cm; BC = 10cm. Tính sin A

A.  
sin A = 120 169
B.  
sin A = 60 169
C.  
sin A = 5 6
D.  
sin A = 10 13
Câu 26: 1 điểm

Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AD = 12cm; DC = 15cm; A D C = 70o

A.  
139,3cm2
B.  
129,6cm2
C.  
116,5cm2
D.  
115,8cm2
Câu 27: 1 điểm

Tính số đo góc nhọn α biết 10 sin 2 α + 6 cos 2 α = 8

A.  
α = 30 °
B.  
α = 45 °
C.  
α = 60 °
D.  
α = 120 °
Câu 28: 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: A = sin215o+ sin225o+ sin235o+ sin245o+ sin255o+ sin265o+ sin275o

A.  
A=0
B.  
A = 7 2
C.  
A = - 7 2
D.  
A = 5 2
Câu 29: 1 điểm

Biết 0o< α < 90o. Giá trị của biểu thức:

sin α + 3 cos 90 ° - α : sin α - 2 cos 90 ° - α bằng

A.  
-4
B.  
4
C.  
- 3 2
D.  
3 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm