Đề Thi Trắc Nghiệm Test Nhi – Viêm Đường Hô Hấp Trên Và Hen Phế Quản – Học Viện Quân Y (VMMA) (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Test Nhi về Viêm Đường Hô Hấp Trên và Hen Phế Quản từ Học Viện Quân Y (VMMA). Đề thi bao gồm các câu hỏi về chẩn đoán, điều trị và quản lý các bệnh lý về viêm đường hô hấp trên và hen phế quản ở trẻ em. Kèm theo đáp án chi tiết, đề thi giúp sinh viên củng cố kiến thức lâm sàng và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi y khoa.

 

Từ khoá: Trắc nghiệm Viêm Đường Hô Hấp TrênHen Phế QuảnHọc Viện Quân Y VMMAđề thi Nhi khoa có đáp ánôn thi y khoa

Số câu hỏi: 52 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Viêm tiểu phế quản gặp nhiều nhất ở trẻ:
A.  
A: <2 thán
B.  
C: 6 – 12 tháng
C.  
B: 2 – 6 tháng
D.  
D: 12 – 14 tháng
Câu 2: 1 điểm
Hen ở trẻ <2 tuổi có đặc điểm:
A.  
C: Thở khò khè
B.  
D: Thở nhanh, khò khè
C.  
A: Thở nhanh
D.  
B: Thở cchâm
Câu 3: 1 điểm
Hen ác tính là:
A.  
A: Cơn hen kéo dài >3 ngày
B.  
B: Cơn hen không đáp ứng điều trị
C.  
C: Khó thở dữ dội
D.  
D: A, B, C đúng
Câu 4: 1 điểm
Tiêu chuẩn chẩn đoán quyết định hen là:.
A.  
A: Đo thông khí phổi
B.  
C: Xét nghiệm đờm
C.  
B: X quang phổi
D.  
D: Đo khí máu động mạch
Câu 5: 1 điểm
Bệnh hen đo thông khí phổi trong hen thấy:
A.  
C: Rối loạn thông khí hạn chế
B.  
B: Thông khí tắc nghẽn có hồi phục
C.  
D: Rối loạn thông khí hỗn hợp
D.  
A: Thông khí giảm
Câu 6: 1 điểm
Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán hen khi đo thông khí phổi:
A.  
C: FEF 25 – 75 giảm
B.  
D: PEF giảm
C.  
A: FEVI< 80%
D.  
B: Tiffeneau (FEV1/VC) <75%
Câu 7: 1 điểm
Liều Salbutamol làm test phục hồi phế quản là:
A.  
C: 300 ug
B.  
D: 400 ug
C.  
A: 100 ug
D.  
B: 200 uug
Câu 8: 1 điểm
Test Salbutamol (+) khi FEV1, PEF tăng:
A.  
A:> 10%
B.  
B: > 15%
C.  
C:> 20%
D.  
D: 25%
Câu 9: 1 điểm
Chụp phổi trong hen thường thấy:
A.  
A: Lồng ngực căng phồng
B.  
D: 2 phế trường tăng sáng
C.  
B: Khoang gian sườn giãn rộng
D.  
C: Vòm hoành hạ thấp
Câu 10: 1 điểm
Làm công thức máu trong hen thấy số lượng bạch cầu:
A.  
A: Bình thường
B.  
C: Lympho tăng
C.  
B: Ưa axit bình thường hoặc tăng
D.  
D: Đa nhân trung tính tăng
Câu 11: 1 điểm
Chẩn đoán hen dựa vào:
A.  
A: Tiền sử + phổi nhiều ran ngáy, ran rít
B.  
C: Cơn khó thở kiểu tắc nghẽn
C.  
B: Họ khò khè tái phát
D.  
D: Đo chức năng hô hấp thấy rối loạn
E.  
thông khí có hồi phục.
Câu 12: 1 điểm
Chẩn đoán hen phế quản ở trẻ < 5 tuổi cần dựa vào:
A.  
A: Đo chức năng hô hấp
B.  
C: Tiền sử bản than + lâm sang
C.  
B: Làm công thức máu, chụp Xquang
D.  
D: Khò khè tái phát + tiền sử gia đình
Câu 13: 1 điểm
Trẻ < 24 tháng hen dễ nhầm nhất với:
A.  
A: Viêm tiểu phế quản
B.  
C: Dị vật đường thở
C.  
B: Viêm phế quản phổi
D.  
D: Trào ngược dạ dày thực quản
Câu 14: 1 điểm
Ngoài cơn hen khám thường thấy:
A.  
A: Phổi gần bình thường
B.  
C: Phổi nhiều ran rít
C.  
B: Phổi nhiều ran ngáy
D.  
D: Phổi ran ẩm to hạt
Câu 15: 1 điểm
Dấu hiệu tinh thần của cơn hen nặng là:
A.  
A: Kích thích
B.  
C: Li bi
C.  
B: Kích thích vật vã
D.  
D: Lomo
Câu 16: 1 điểm
Nghe phổi trong cơn hen rất nặng thấy:
A.  
A: Nhiều ran rít
B.  
B: Nhiều ran ngáy
C.  
C: Rì rào phế nang giảm
D.  
D: Không nghe thấy rì rào phế nang
Câu 17: 1 điểm
Mạch trong cơn hen rất nặng là:
A.  
A: < 100 lần/phút
B.  
C: Nhịp tim chậm
C.  
B: 100 – 120 lần/phút
D.  
D;> 120 lần/phút
Câu 18: 1 điểm
Cơn hen mức độ trung bình có lưu lượng đỉnh là:
A.  
A: > 80%
B.  
C: 70 - 80%
C.  
B: 60-80%
D.  
D: < 60%
Câu 19: 1 điểm
Chẩn đoán độ nặng của cơn hen trên lâm sàng dựa vào:
A.  
A: Tinh thần
B.  
C: Co rút lồng ngực
C.  
B: Nhịp thở
D.  
D: Ran ở phổi
Câu 20: 1 điểm
Chẩn đoán độ nặng của cơn hen dựa vào:
A.  
A: Lưu lượng đinh PEF
B.  
C: Paco
C.  
B: PaO2
D.  
D: Khí máu + lâm sàng
Câu 21: 1 điểm
Hen bậc 2 có triệu chứng về đêm:
A.  
A: <2 lần/tháng
B.  
C:> 4 lần/tháng
C.  
B: > 2 lần/tháng, < 4 lần/tháng
D.  
D: Thường xuyên
Câu 22: 1 điểm
Thuốc cắt cơn hen hay dùng nhất là:
A.  
A: Giãn phế quản Beta 2 Adrenergic
B.  
C: Adrenalin tiêm dưới da
C.  
B; Aminophillin tĩnh mạch
D.  
D: Coticoid uống, tiêm tĩnh mạch
Câu 23: 1 điểm
Liều Salbutamol khí dung cắt cơn hen là:
A.  
A: 0,1 mg/kg/ngày
B.  
C: 0,15 mg/kg/ngày
C.  
B: 0,1 – 0,15 mg/kg/ngày
D.  
D: 0,2 mg/kg/ngày
Câu 24: 1 điểm
Liều Prednisolone uống trong cơn hen trung bình là:
A.  
A: 1 mg/kg/ngày
B.  
C: 1,5 mg/kg/ngày
C.  
B: 0,5 mg/kg/ngày
D.  
D: 1-2 mg/kg/ngày
Câu 25: 1 điểm
Liều Methyl Prednisolone tiêm tĩnh mạch trong cơn hen nặng là:
A.  
A: 1 mg/kg
B.  
C: 1-2 mg/kg
C.  
B:2 mg/kg
D.  
D: 0,5 - 1 mg/kg
Câu 26: 1 điểm
Thuốc phòng hen hay dùng nhất hiện nay là:
A.  
A: Coticoid dạng xịt
B.  
C: Kháng Leukotrienes
C.  
B: Ketotifene, Theophylline chậm
D.  
D: Coticoid xịt, kháng Leukotrienes.
Câu 27: 1 điểm
Điều trị viêm tai giữa cấp cần:
A.  
A: Kháng sinh + chống viêm
B.  
B: Kháng sinh + giảm đau
C.  
C: Làm khô tai
D.  
D: Kháng sinh , chống viêm giảm đđau
Câu 28: 1 điểm
Viêm họng do virus thường có:
A.  
A: Sổ mũi
B.  
C: Ho, hắt hơi
C.  
B: Khàn tiếng
D.  
D: Ho, hắt hơi, chảy mũi, mắt đỏ
Câu 29: 1 điểm
Viêm Amidan cấp thường:
A.  
A: Sốt cao đột ngột
B.  
C: Sốt nhẹ
C.  
B: Sốt vừa
D.  
D: Sốt cao dao động
Câu 30: 1 điểm
Viêm Amidan cấp thường:
A.  
A: Đau họng
B.  
C: Đau họng nhiều, xuyên lên tại
C.  
B: Khổ rát họng
D.  
D: Nuốt đau
Câu 31: 1 điểm
Viêm Amidan cấp thường có:
A.  
A: Mặt Amidan đỏ
B.  
C: Mặt Amidan to
C.  
B: Mặt Amidan có bựa trắng
D.  
D: Mặt Amidan có hốc
Câu 32: 1 điểm
Viêm Amidan cấp thường có:
A.  
A: Hạch góc hàm to
B.  
C: Hạch góc to và đau
C.  
B: Hạch góc hàm đau
D.  
D: Hạch góc to không đau
Câu 33: 1 điểm
Bạch hầu họng thường sốt:
A.  
A: Sốt cao
B.  
C: Sốt nhẹ
C.  
B: Sốt vừa
D.  
D: Sốt cao, rét run
Câu 34: 1 điểm
Bạch hầu họng thường thấy mặt Amidan có:
A.  
A: Giả mạc xám
B.  
C: Giả mạc trắng
C.  
B: Giả mạc bóc dễ chảy máu
D.  
D: Giả mạc xám, dính, bóc dễ ch
Câu 35: 1 điểm
Áp xe thành sau họng hay gặp ở trẻ:
A.  
A:<1 tuổi
B.  
C: < 3 tuổi
C.  
B: < 2 tuổi
D.  
D: <5 tuổi
Câu 36: 1 điểm
Áp xe thành sau họng thường có:
A.  
A: Khó nuốt, khó bú
B.  
C: Khó nuốt
C.  
B: Nuốt đau
D.  
D: Khỏ bủ
Câu 37: 1 điểm
Điều trị áp xe thành sau họng cần:
A.  
A: Kháng sinh tại nhà
B.  
C: Kháng sinh + chích rạch tại
C.  
B: Kháng sinh tại viện
D.  
D: Chọc hút mủ
Câu 38: 1 điểm
Viêm tai giữa cấp thường do:
A.  
A: Virus
B.  
C: Virus, vi khuẩn
C.  
B: Vi khuẩn
D.  
D: Do tắm để nước vào tại
Câu 39: 1 điểm
Dấu hiệu chẩn đoán viêm tai giữa mủ:
A.  
A: Sốt
B.  
B: Hay lắc đầu
C.  
C: Đau buốt trong tai
D.  
D: Trẻ hay ngoáy tai
Câu 40: 1 điểm
Viêm họng do vi khuẩn thường có:
A.  
A: Nuốt đau
B.  
C: Khổ rát họng
C.  
B: Đau họng nhiều
D.  
D: Đau xuyển sang tai
Câu 41: 1 điểm
Biện pháp cần thiết điều trị viêm tai giữa cấp kéo dài là ?
A.  
A: Chích màng nhĩ dẫn lưu mủ
B.  
B: Hạ sốt
C.  
C: Giảm đau
D.  
D: Kháng sinh
Câu 42: 1 điểm
Biến chứng hay gặp của viêm tai giữa mãn là:
A.  
C: Viêm màng não
B.  
D: Tắc tĩnh mạch xoang hang
C.  
A: Liệt mặt
D.  
B: Viêm xương chũm
Câu 43: 1 điểm
Dấu hiệu sớm trong viêm tai giữa cấp khi soi tai là:
A.  
A: Thấy mủ chảy ra
B.  
B: Màng nhĩ phồng, có ngấn nước
C.  
C: Màng tại dày đục
D.  
D: Màng tại đỏ, sung huyết
Câu 44: 1 điểm
Dấu hiệu sớm để chẩn đoán viêm tai xương chũm là:
A.  
A: Tiền sử viêm tai giữa mãn
B.  
C: Tổn thương xương chũm trên XQ
C.  
B: Sưng đau sau tại
D.  
D: Tại chảy mủ thối
Câu 45: 1 điểm
Cơn khó thở trong hen do:
A.  
A: Co thắt cơ trơn
B.  
C: Tăng tiết dịch
C.  
B: Phù nề niêm mạc
D.  
D: Co thắt, phù nề, tăng tiết dịch PQ
Câu 46: 1 điểm
Cơn hen phế quản có đặc điểm thoái lui:
A.  
A: Tự thoái lui
B.  
C: Do dùng thuốc dãn phế quản
C.  
B: Thoái lui đột ngột
D.  
D: Do thuốc dãn phế quản và corticoid
Câu 47: 1 điểm
Hen phế quản do:
A.  
A: Di truyền
B.  
C: Do mắc phải
C.  
B: Cơ địa dị ứng
D.  
D: Cơ địa + di truyền
Câu 48: 1 điểm
Các yếu tố môi trường gây hen nhiều nhất:
A.  
A: Dị nguyên hô hấp
B.  
C: Thức ăn
C.  
B: Thời tiết
D.  
D: Thuộc
Câu 49: 1 điểm
Cơn hen điển hình hay xảy ra:
A.  
A: Buổi sáng
B.  
C: Ban đêm
C.  
B: Buổi chiều
D.  
D: Nửa đêm về sáng
Câu 50: 1 điểm
Trong cơn hen gõ phổi thấy:
A.  
A: Trong đều 2 bên
B.  
C: Gõ vang hơn bình thường
C.  
B: Đục rải rác
D.  
D: Gần như bình thường
Câu 51: 1 điểm
Nghe phổi trong cơn hen nặng thấy:
A.  
A: Rì rào phế nang giảm
B.  
C: Nhiều ran ngáy
C.  
B: Nhiều ran rít
D.  
D: Ran rít, ran ngáy, ran ẩm to hạt
Câu 52: 1 điểm
Trẻ hen phế quản ho ra đờm:
A.  
A: Nhầy, trắng
B.  
C: Đờm đục
C.  
D: Đờm vàng
D.  
Đờm trong
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm