Đề thi trắc nghiệm Test Lao Phổi - Kiểm tra kiến thức y khoa

Làm đề thi trắc nghiệm Test Lao Phổi online. Ôn tập kiến thức về bệnh lao phổi, triệu chứng, chẩn đoán và điều trị. Phù hợp cho sinh viên y khoa và người học ngành y.

Từ khoá: lao phổi test lao phổi trắc nghiệm y khoa bệnh lao đề thi online kiến thức y học chẩn đoán lao phổi ôn tập y khoa

Số câu hỏi: 427 câuSố mã đề: 11 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Nguyên tắc phối hợp thuốc mạnh, liều cao, kéo dài, áp dụng trong điều trị
A.  
Lao màng phổi
B.  
Lao kê phổi + Lao màng não
C.  
Lao phối có diện tốn thương 
D.  
Lao phổi có biến chứng
Câu 2: 0.25 điểm
Trong điều trị lao kê, liều lượng 12-18 mg/kg/ ngày dùng hàng ngày cũng như cách quãng là liều lượng của thuốc
A.  
Rifampicin
B.  
Streptomycin
C.  
Isoniazid
D.  
Pyrazinamid
Câu 3: 0.25 điểm
Đặc điểm của máu trong ho ra máu
A.  
Máu tươi lẫn bọt
B.  
Máu tươi
C.  
Máu bầm lẫn bọt
D.  
Máu bầm
Câu 4: 0.25 điểm
Phân ly tế bào - đạm trong dịch não tủy có trong bệnh lý 
A.  
Viêm màng não mủ
B.  
U não
C.  
Lao màng não chẩn đoán chậm
D.  
Viêm màng não do virut
Câu 5: 0.25 điểm
Tác dụng ngoại ý của EMB 
A.  
Viêm dây thần kinh thị giác
B.  
Viêm thận cấp
C.  
Viêm dây thần kinh thính giác
D.  
Viêm gan cấp
Câu 6: 0.25 điểm

Khi có tai biến thuốc kháng lao sảy ra

1. Ngừng thuốc

2. Xem lại liều lượng thuốc

3. Chuyển uống thuốc vào bữa ăn

4. Thay thế loại thuốc khác

5. Điều trị triệu chứng

A.  
.......
B.  
Đ-Đ-S-S-Đ
Câu 7: 0.25 điểm
Trong liệu trình hoá trị liệu lao ngắn ngày, số mẫu đờm cần kiểm tra AFB 
A.  
6 mẫu
B.  
2 mẫu
C.  
3 mẫu
D.  
5 mẫu
Câu 8: 0.25 điểm
Triệu chứng ít gặp trong lao sơ nhiễm ở trẻ em
A.  
Gây sút cân
B.  
Ăn uống kém
C.  
Sốt kéo dài
D.  
Ho khạc đàm
Câu 9: 0.25 điểm
Số mẫu đờm cần lấy để xét nghiệm tìm AFB bằng phương pháp soi kính trong công tác phát hiện của chương trình chống lao quốc gia 
A.  
2 mẫu
B.  
4 mẫu
C.  
1 mâu
D.  
3 mẫu
Câu 10: 0.25 điểm
 Điều trị đủ thời gian
A.  
Phát hiện và điều trị sớm nguồn lây
B.  
Nơi ở thoảng khí
C.  
Không hút thuốc lá
D.  
Ăn nhiều chất đạm
Câu 11: 0.25 điểm
Theo bảng phân loại trẻ em lao sơ nhiễm của Việt Nam, điều trị lao khi trẻ có số điểm lớn hơn
A.  
6 điểm
B.  
4 điểm
C.  
7 điểm
D.  
5 điểm
Câu 12: 0.25 điểm
Lao kê thường phối hợp với
A.  
Lao hạch
B.  
Lao phối
C.  
Lao màng phổi
D.  
Lao màng não
Câu 13: 0.25 điểm
Chẩn đoán lao phổi trên bệnh nhân nhiễm HIV khó khăn 
A.  
Bệnh cảnh lâm sàng không kinh điển
B.  
Tốc độ lăng máu không tăng
C.  
Phản ứng Mantoux âm tính
D.  
Không tìm được AFB trong đờm bằng soi trực tiếp
Câu 14: 0.25 điểm
Khi bố mẹ bị lao phổi AFB (+) thì trẻ cần được
A.  
Chỉ làm xét nghiệm khi có dấu hiệu nghi ngờ lao
B.  
Xét nghiệm IDR để biết là đã nhiễm lao
C.  
Chụp phim phổi ngay để tìm tổn thương lao trên X quang
D.  
Làm xét nghiệm đàm và chụp X quang phổi ngay
Câu 15: 0.25 điểm
Tác dụng ngoại ý viêm gan, hội chứng giả cúm, hội chứng dạ dày ruột là của thuốc kháng lao
A.  
Streptomycin
B.  
Pyrazinamid
C.  
Rifampicin
D.  
Ethambutol
Câu 16: 0.25 điểm

Đặc điểm của lao màng bụng thể loét bã đậu, ngoại trừ

A.  
Phối hợp với lao bộ phận khác
B.  
Triệu chứng lâm sàng với sốt cao, chán ăn
C.  
Gỏ đục bàn cờ đam
D.  
Bụng lớn hình bầu dục, trục lớn nằm theo chiều ngang
Câu 17: 0.25 điểm

Bệnh nhân lao màng não hôn mê cần phải , ngoại trừ

A.  
Chống loét
B.  
Chống bội nhiễm
C.  
Cho ăn uống qua sonde dạ dày
D.  
Để nằm lâu một tư thể
Câu 18: 0.25 điểm

Triệu chứng cơ năng nghi ngờ lao phổi , ngoại trừ

A.  
Đau ngực, khó thở
B.  
Phổi nghe ran ẩm
C.  
Sốt về chiều và tối
D.  
Ho khạc đờm kéo dài
Câu 19: 0.25 điểm

Tổ chức bã đậu , ngoại trừ

A.  
Mủ lao
B.  
Có thể hóa lỏng
C.  
Tổn thương đặc hiệu lao
D.  
Bắt đầu phản ứng viêm lao
Câu 20: 0.25 điểm
Theo bảng điểm của Keith-Edwars, trong gia đình có người bị lao phổi AFB (+) thì được tính
A.  
1 điểm
B.  
2 điểm
C.  
0 điểm
D.  
3 điểm
Câu 21: 0.25 điểm

Quan niệm không đúng về lao tiết niệu sinh dục ngày nay

A.  
Điều trị lao tiết niệu sinh dục hiện nay chủ yếu là nội khoa
B.  
Chẩn đoán sớm lao tiết niệu sinh dục hiện nay còn khó khăn
C.  
Điều trị lao tiết niệu sinh dục hiện nay chủ yếu là ngoại khoa
D.  
Lao tiết niệu sinh dục là một thể lao thứ phát
Câu 22: 0.25 điểm
Mục đích của phối hợp thuốc trong điều trị bệnh lao 
A.  
Rút ngắn thời gian điều trị
B.  
Giảm độc tính của thuốc kháng lao
C.  
Tránh vi khuẩn kháng thuốc
D.  
Giảm tỷ lệ tái phát
Câu 23: 0.25 điểm

Tổn thương giải phẫu bệnh lao màng bụng thể cổ trướng, ngoại trừ

A.  
Tổn thương chủ yếu là các hạt kê
B.  
Tổn thương chủ yếu là bã đậu
C.  
Xuất tiết dịch
D.  
Màng bụng viêm xung huyết
Câu 24: 0.25 điểm
Bệnh nhân lao nhiễm HIV thường gặp ở đối tượng
A.  
Trẻ em
B.  
Người già
C.  
Phụ nữ
D.  
Đàn ông trẻ tuổi
Câu 25: 0.25 điểm

Dấu hiệu không nghĩ đến tràn dịch màng phổi

A.  
Gõ đục
B.  
Rì rào phế nang giảm
C.  
Rung thanh giảm
D.  
Khoảng gian sườn hẹp
Câu 26: 0.25 điểm
IDR dương tính chứng tỏ
A.  
Trẻ đã nhiễm lao
B.  
Trẻ đã được điều trị lao
C.  
Trẻ đang mắc lao sơ nhiễm
D.  
Trẻ vừa mới bị nhiễm lao 8 - 12 tuần đầu
Câu 27: 0.25 điểm
Nhóm trẻ từ 0-4 tuổi bị lao sơ nhiễm chiếm
A.  
53,7%
B.  
91%
C.  
25%
D.  
67,6%
Câu 28: 0.25 điểm
Năm 1999, trên thế giới ước tính số người bị nhiễm HIV
A.  
35 triệu
B.  
36 triệu
C.  
30 triệu
D.  
31 triệu
Câu 29: 0.25 điểm
Tỷ lệ tìm thấy AFB bằng phương pháp nuôi cấy trong dịch màng phổi do lao 
A.  
43%
B.  
13%
C.  
23%
D.  
33%
Câu 30: 0.25 điểm

Biến chứng của lao phổi , ngoại trừ

A.  
Bội nhiễm tạp khuẩn
B.  
Suy hô hấp mạn
C.  
Ung thư phổi
D.  
Lao cấp tính
Câu 31: 0.25 điểm
Ở Việt nam, tuổi hay gặp lao màng bụng ở người lớn
A.  
> 40T
B.  
35-40 T
C.  
20-30 T
D.  
30-40 T
Câu 32: 0.25 điểm
Phác đồ hóa trị liều ngắn ngày , điều trị lao kê
A.  
2 HRZ / 6 RH
B.  
2 SHRE / 6 RH
C.  
2 SHR / 6 SH
D.  
2 SHRZ / 6 HE
Câu 33: 0.25 điểm

Nguy cơ tai biến viêm dây thần kinh thị giác của Ethambutol

1. Suy gan

2. Suy thận

3. Bệnh về mắt

A.  
....
B.  
Đ-Đ-S
Câu 34: 0.25 điểm

Hiệp hội Lao thế giới và TCYTTG khuyến cáo không nên sử dụng cho bệnh nhân lao nhiễm HIV 2 loại kháng lao

A.  
Streptomycin và Thiacetazon
B.  
Streptomycin và Rifampicin
C.  
Streptomycin và Ethambutol
D.  
Streptomycin và Pyrazinamid
Câu 35: 0.25 điểm
Đặc điểm lâm sàng của bệnh lao nhiễm HIV giai đoạn đầu khi tình trạng suy giảm miễn dịch nhẹ 
A.  
Lao hạch thường gặp vị trí ở 2 bên cổ
B.  
Triệu chứng thường gặp là ho ra máu
C.  
Tổn thương lao phổi có hang
D.  
Tổn thương lao phổi không có hang và có hạch trung thất
Câu 36: 0.25 điểm
Bệnh cảnh lâm sàng hướng đến chẩn đoán lao tiết niệu 
A.  
Cơn đau quặn thận và huyết áp cao
B.  
Hội chứng viêm bàng quang và gia đình có nguồn lây
C.  
Hội chứng viêm bàng quang mà điều trị kháng sinh tích cực không khỏi
D.  
Hội chứng viêm bàng quang trên bệnh nhân đang điều trị lao phối
Câu 37: 0.25 điểm
Bệnh nhân có test Streptomycin (+)
A.  
Không dùng Streptomycin trong điều trị
B.  
Cho tiếp tục dùng, nếu tai biến nặng sẽ ngưng thuốc
C.  
Dùng Streptomycin phối hợp Corticoid
D.  
Thử lại test một lần nữa để kiểm tra
Câu 38: 0.25 điểm

Yếu tố không có trong dịch màng bụng do lao

A.  
Khó tìm thấy trực khuẩn lao
B.  
Rivalta (+)
C.  
LDH giảm
D.  
Protein > 30 g/l
Câu 39: 0.25 điểm
Bệnh lao ở người nhiễm HIV thường gặp bệnh cảnh
A.  
Lao phổi là phổ biến
B.  
Lâm sàng lao phối điển hình
C.  
Lâm sàng lao phổi không điển hình và thường gặp lao ngoài phổi
D.  
Lao ngoài phổi là phổ biến
Câu 40: 0.25 điểm

Đặc điểm lâm sàng lao màng bụng thể cổ trướng, ngoại trừ

A.  
Rồi loạn tiêu hóa
B.  
Bụng báng vừa phải
C.  
Khởi bệnh rầm rộ
D.  
Gan lách không lớn