Trắc nghiệm Sự xác định của đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Đường tròn
Bài 1: Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn.
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Gọi E là giao điểm của CM và DN. Tâm của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, E, M là?

A.  
Trung điểm của DM
B.  
Trung điểm của DB
C.  
Trung điểm của DE
D.  
Trung điểm của DA
Câu 2: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh 4cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC. Gọi E là giao điểm của AM và DN. Bán kính của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, E, M là?

A.  
R = 5cm
B.  
R = 10cm
C.  
R = 2 5 c m
D.  
R = 5 c m
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH = 2cm, BC = 8cm. Đường vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D

Hình ảnh

Các điểm nào sau đây cùng thuộc một đường tròn?

A.  
D, H, B, C
B.  
A, B, H, C
C.  
A, B, D, H
D.  
A, B, D, C
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH = 2cm, BC = 8cm. Đường vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D

Hình ảnh

Tính đường kính của đường tròn đi qua các điểm A, B, D, C

A.  
d = 8cm
B.  
d = 12cm
C.  
d = 10cm
D.  
d = 5cm
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH = 4cm, BC = 6cm. Đường vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D

Hình ảnh

Chọn câu đúng:

A.  
A B C ^ = 90
B.  
DC = DB
C.  
Bốn điểm A, B, D, C cùng thuộc một đường tròn
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH = 4cm, BC = 6cm. Đường vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D

Hình ảnh

Tính đường kính của đường tròn đi qua các điểm A, B, D, C

A.  
d = 6,25cm
B.  
d = 12,5cm
C.  
d = 6cm
D.  
d = 12cm
Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a, các đường cao là BM và CN. Gọi D là trung điểm cạnh BC. Đường tròn đi qua bốn điểm B, N, M, C là:

A.  
Đường tròn tâm D bán kính  B C 2
B.  
Đường tròn tâm D bán kính BC
C.  
Đường tròn tâm B bán kính  B C 2
D.  
Đường tròn tâm C bán kính  B C 2
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a, các đường cao là BM và CN. Gọi D là trung điểm cạnh BC. Gọi G là giao điểm của BM và CN. Xác định vị trí tương đối của điểm G và điểm A với đường tròn đi qua bốn điểm B, N, M, C

A.  
Điểm G nằm ngoài đường tròn; điểm A nằm trong đường tròn
B.  
Điểm G nằm trong đường tròn; điểm A nằm ngoài đường tròn
C.  
Điểm G và A cùng nằm trên đường tròn
D.  
Điểm G và A cùng nằm ngoài đường tròn
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3cm, các đường cao là BM và CN. Gọi O là trung điểm cạnh BC. Bốn điểm nào sau đây cùng thuộc một đường tròn

A.  
B, N, M, C
B.  
A, B, M, N
C.  
A, C, M, N
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3cm, các đường cao là BM và CN. Gọi O là trung điểm cạnh BC. Bốn điểm nào sau đây cùng thuộc một đường tròn. Tính bán kính đường tròn đi qua bốn điểm A, N, G, M với G là giao của BM và CN

A.  
2 3
B.  
6 2
C.  
3
D.  
3 2
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3cm, các đường cao là BM và CN. Gọi O là trung điểm cạnh BC. Tính bán kính đường tròn đi qua bốn điểm A, N, G, M với G là giao điểm của BM và CN

A.  
2 3
B.  
6 2
C.  
3
D.  
3 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm