Trắc nghiệm Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân có đáp án (Thông hiểu)
Chương 2: Số thập phân. Các phép toán với số thập phân
Số thập phân bằng nhau
Lớp 5;Toán
Số thập phân bằng nhau
Lớp 5;Toán
Số câu hỏi: 5 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
27,345 30,01
A.
>
B.
<
C.
=
Câu 2: 1 điểm
Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
58,6 58,345
A.
>
B.
<
C.
=
Câu 3: 1 điểm
Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
1,4
A.
>
B.
=
C.
<
Câu 4: 1 điểm
Điền số thích hợp vào ô trống:
Cho các số thập phân sau: 14,35; 31,45; 51,34; 13,54; 43,15. Số thập phân lớn trong 5 số đã cho là
A.
14,35
B.
31,45
C.
43,15
D.
51,34
Câu 5: 1 điểm
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,36; 13,107; 0,28; 28,105; 13,4
A.
0,28; 5,36; 13,4;13,107; 28,105
B.
0,28; 5,36; 13,4; 28,105; 13,107
C.
0,28; 5,36; 13,107; 13,4; 28,105
D.
28,105; 13,4; 13,107; 5,36; 0,28
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân có đáp án (Nhận biết)
1 mã đề 10 câu hỏi
Trắc nghiệm Toán 5 Bài 3: (có đáp án) Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân
1 mã đề 12 câu hỏi
Trắc nghiệm Bài tập Toán 5 Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân có đáp án
4 mã đề 72 câu hỏi
Trắc nghiệm Phân số thập phân có đáp án (Nhận biết)
1 mã đề 10 câu hỏi
