Trắc nghiệm Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Phân thức đại số
Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Các phân thức 3 x + 1 x - 2 2 ; 2 x - 1 x 2 + 4 x + 4 ; 1 2 - x có mẫu chung là?

A.  
(x - 2)(x + 2)2
B.  
(2 - x)(x - 2)2(x + 2)2
C.  
(x - 2)2(x + 2)2
D.  
(x - 2)2
Câu 2: 1 điểm

Các phân thức 1 4 x - 12 ;   1 4 x + 12 ; 4 9 - x 2 có mẫu chung là?

A.  
4(x + 3)2
B.  
4(x - 3)(x + 3)
C.  
(x - 3)(x + 3)
D.  
4(x - 3)2
Câu 3: 1 điểm

Chọn câusai?

A.  
Mẫu thức chung của các phân thức x + 2 5 x - 2 x + 3 ; 1 x x + 3  là 5x(x - 2)(x + 3)
B.  
Mẫu thức chung của các phân thức 1 2 x 2 y ; 1 3 x y 3 ; 1 6 y  là 62y3
C.  
Mẫu thức chung của các phân thức x + 1 x - 1 ; 1 x + 1 ; x - 2 x 2 - 1  là x2 - 1
D.  
Mẫu thức chung của các phân thức x x - 2 2 ; 5 x + 2 2 ; x + 1 x - 2 3  là (x + 2)2(x - 2)2
Câu 4: 1 điểm

Chọn câusai?

A.  
Mẫu thức chung của các phân thức 2 - a 3 a ; 1 4  là 12a
B.  
Mẫu thức chung của các phân thức 1 6 a ; 4 a + 1 18 a b ; 10 a 9 b  là 18ab
C.  
Mẫu thức chung của các phân thức 1 x 2 + 2 x + 1 ; 1 x 2 - 1  là (x2 - 1)(x - 1)
D.  
Mẫu thức chung của các phân thức 1 x - 2 y 2 ; 5 x x - 2 y 4 ; 1 3 x  là 3x(x - 2y)4
Câu 5: 1 điểm

Đa thức 12(x - 1)(x - 2)2là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?

A.  
1 3 x - 1 ; x x - 2 2 ; 5 4 x - 2
B.  
x x - 1 ; 5 6 x - 2 3
C.  
1 x 2 - 4 ; 7 12 x - 1
D.  
1 x - 2 ; 5 3 x - 2 3 ; x 5 x - 1
Câu 6: 1 điểm

Đa thức xy(x - y)(x + y) là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?

A.  
1 x 2 + x y ; 1 x y - y 2 ; 3 y 2 - x 2
B.  
1 x 2 - y 2 ; 6 x 2 x - 2 y
C.  
8 y x - y 2 ; 7 x + y ; 1 y 2
D.  
4 5 x - y ; 6 3 x + 3 y ; 5 x 2 - y 2
Câu 7: 1 điểm

Quy đồng mẫu thức của các phân thức x - 2 3 x - 1 ; 5 2 x + 1 ; x + 3 x 2 - 1 ta được:

A.  
A.  x - 2 3 x - 1 = 2 x - 2 x + 1 6 x 2 - 1 ; 5 2 x + 1 = 5 x + 1 6 x 2 - 1 ; x + 3 x 2 - 1 = 2 x + 3 6 x 2 - 1
B.  
B.  x - 2 3 x - 1 = 2 x - 2 6 x 2 - 1 ; 5 2 x + 1 = 15 x - 1 6 x 2 - 1 ; x + 3 x 2 - 1 = 6 x + 3 6 x 2 - 1
C.  
C.  x - 2 3 x - 1 = 2 x - 2 x + 1 6 x 2 - 1 ; 5 2 x + 1 = 15 x - 1 6 x 2 - 1 ; x + 3 x 2 - 1 = 6 6 x 2 - 1
D.  
D.  x - 2 3 x - 1 = 2 x - 2 x + 1 6 x 2 - 1 ; 5 2 x + 1 = 15 x - 1 6 x 2 - 1 ; x + 3 x 2 - 1 = 6 x + 3 6 x 2 - 1
Câu 8: 1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức 1 x 3 + 1 ; 2 3 x + 3 ; x 2 x 2 - 2 x + 2 ta được các phân thức lần lượt là?

A.  
1 x 3 + 1 ; x 2 - x + 1 3 x 3 + 1 ; x 2 + x 2 x 3 + 1
B.  
1 6 ( x 3 + 1 ) ; x 2 - x + 1 3 x 3 + 1 ; 3 x 2 + x 6 x 3 + 1
C.  
6 6 ( x 3 + 1 ) ; 4 x 2 - 4 x + 4 6 x 3 + 1 ; 3 x 2 + 3 x 6 x 3 + 1
D.  
3 x 2 + 3 x 6 x 3 + 1 ; 4 x 2 - 4 x + 4 6 x 3 + 1 ; 1 6 ( x 3 + 1 )
Câu 9: 1 điểm

Cho ba phân thức 1 x y ; 1 y z ; 3 x z . Chọn khẳng địnhđúng?

A.  
1 x y = z x y z ; 1 y z = x x y z ; 3 x z = 3 x y z
B.  
1 x y = z x y z ; 1 y z = x x y z ; 3 x z = 3 y x y z
C.  
1 x y = z x y z ; 1 y z = 1 x y z ; 3 x z = 3 y x y z
D.  
1 x y = 1 x y z ; 1 y z = x x y z ; 3 x z = 3 y x y z
Câu 10: 1 điểm

Cho ba phân thức 3 5 x 2 y z ; 5 4 y 2 z ; 6 x z 2 . Chọn khẳng địnhđúng?

A.  
A.  3 5 x 2 y z = 12 y z 20 x 2 y 2 z 2 ; 5 4 y 2 z = 25 x 2 z 20 x 2 y 2 z 2   ; 6 x z 2 = 120 x y 2 20 x 2 y 2 z 2
B.  
B.  3 5 x 2 y z = 12 y z 20 x 2 y 2 z 2 ; 5 4 y 2 z = 25 x 2 z 20 x 2 y 2 z 2 ; 6 x z 2 = x 2 y 20 x 2 y 2 z 2
C.  
C.  3 5 x 2 y z = 3 y z x 2 y 2 z 2 ; 5 4 y 2 z = 5 x 2 z x 2 y 2 z 2 ; ; 6 x z 2 = x 2 y x 2 y 2 z 2
D.  
D.  3 5 x 2 y z = 3 y z 20 x 2 y 2 z 2 ; 5 4 y 2 z = 20 x 2 z 20 x 2 y 2 z 2 ; ; 6 x z 2 = 120 x 2 y 20 x 2 y 2 z 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm