Trắc nghiệm Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn có đáp án (Nhận biết)

Chương 3: Phương trình. Hệ phương trình
Bài 3: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho phương trình 3x - 2y = 5. Tập nghiệm của phương trình là

A.  
x ; 3 2 x − 5 2 , x ∈ ℝ
B.  
x ; 3 2 x + 5 2 , x ∈ ℝ
C.  
x ; 3 x + 2 , x ∈ ℝ
D.  
x ; 3 2 x , x ∈ ℝ
Câu 2: 1 điểm

Hệ phương trình 2 x + 3 y = 4 − x + y = 2

A.  
có nghiệm duy nhất là  8 2 ; 2 5
B.  
có vô số nghiệm
C.  
vô nghiệm
D.  
có nghiệm duy nhất là  − 2 5 ; 8 5
Câu 3: 1 điểm

Hệ phương trình 2 x − 5 y + z = 10 x + 2 y − 3 z = 10 − x + 3 y + 2 z = − 16 có nghiệm là

A.  
(2;-2;2)
B.  
(-2;2;4)
C.  
(2;-2;-4)
D.  
(2;-1;1)
Câu 4: 1 điểm

Hệ phương trình m x + y = m + 1 x − m y = 2017 có nghiệm khi:

A.  
m ≠ 1
B.  
m ≠ ± 1
C.  
m ≠ - 1
D.  
Với mọi giá trị của m
Câu 5: 1 điểm

Cho hệ phương trình có tham số m: m x + y = m x + m y = m . Hệ có nghiệm duy nhất khi:

A.  
m ≠ 1
B.  
m ≠ −1
C.  
m ≠ ±1
D.  
m ≠ 0
Câu 6: 1 điểm

Cho hệ phương trình: x − m y = 0 m x − y = m + 1 . Hệ phương trình có vô số nghiệm khi:

A.  
m = ± 1
B.  
m = 0
C.  
m = -1
D.  
m = 0 hoặc m = -1
Câu 7: 1 điểm

Hệ phương trình x − y = 9 x . y = 90 có nghiệm là:

A.  
15 ; 6 ,   6 ; 15
B.  
− 15 ; − 6 ,   − 6 ; − 15
C.  
15 ; 6 ,   − 6 ; − 15
D.  
15 ; 6 ,   6 ; 15 , − 15 ; − 6 ,   − 6 ; − 15
Câu 8: 1 điểm

Để hệ phương trình x + y = S x . y = P có nghiệm, điều kiện cần và đủ là:

A.  
S 2 − P < 0
B.  
S 2 − P ≥ 0
C.  
S 2 − 4 P < 0
D.  
S 2 − 4 P ≥ 0
Câu 9: 1 điểm

Hệ phương trình x 2 + y 2 = 1 y = x + m có đúng một nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m = 2
B.  
m = - 2
C.  
m = 2  hoặc  m = - 2
D.  
mtùy ý
Câu 10: 1 điểm

Cho hệ phương trình x + y = 4 x 2 + y 2 = m 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
Hệ phương trình có nghiệm với mọi m.
B.  
Hệ phương trình có nghiệm ⇔ |m| ≥ 8.
C.  
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất ⇔ |m| ≥ 2.
D.  
Hệ phương trình luôn vô nghiệm.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm