Trắc nghiệm Phương trình tích có đáp án (Vận dụng)

Chương 3: Phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 4: Phương trình tích - Luyện tập (trang 17)
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 1 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình (x2+ x)(x2+ x + 1) = 6 là

A.  
S = {-1; -2}
B.  
S = {1; 2}
C.  
S = {1; -2}
D.  
S = {-1; 2}
Câu 2: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình (x2– x – 1)(x2– x + 1) = 3 là

A.  
S = {-1; -2}
B.  
S = {1; 2}
C.  
S = {1; -2}
D.  
S = {-1; 2}
Câu 3: 1 điểm

Tìm m để phương trình (2m – 5)x – 2m2 + 8 = 43 có nghiệm x = -7

A.  
m = 0 hoặc m = 7
B.  
m = 1 hoặc m = -7
C.  
m = 0 hoặc m = -7
D.  
m = -7
Câu 4: 1 điểm

Tìm m để phương trình (2m – 5)x – 2m2– 7 = 0 nhận x = -3 làm nghiệm

A.  
m = 1 hoặc m = 4
B.  
m = -1 hoặc m = -4
C.  
m = -1 hoặc m = 4
D.  
m = 1 hoặc m = -4
Câu 5: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình (5x2– 2x + 10)2= (3x2+10x – 8)2 là:

A.  
. S = { 1 2 ; 3}
B.  
S = { 1 2 ; -3}
C.  
S = {- 1 2 ; 3}
D.  
S = {- 1 2 ; -3}
Câu 6: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình (5x2– 2x + 10)3= (3x2+10x – 6)3 là:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 7: 1 điểm

Biết rằng phương trình (x2– 1)2= 4x + 1 có nghiệm lớn nhất là x0. Chọn khẳng địnhđúng

A.  
 x0 = 3
B.  
x0 < 2
C.  
x0 > 1
D.  
x0 < 0
Câu 8: 1 điểm

Biết rằng phương trình (4x2– 1)2= 8x + 1 có nghiệm lớn nhất là x0. Chọn khẳng địnhđúng

A.  
x0 = 3
B.  
x0 < 2
C.  
x0 > 1
D.  
x0 < 0
Câu 9: 1 điểm

Cho phương trình (1): x(x2– 4x + 5) = 0 và phương trình (2): (x2– 1)(x2+ 4x + 5) = 0.

Chọn khẳng địnhđúng

A.  
Phương trình (1) có một nghiệm, phương trình (2) có hai nghiệm
B.  
Phương trình (1) có hai nghiệm, phương trình (2) có một nghiệm
C.  
Hai phương trình đều có hai nghiệm
D.  
Hai phương trình đều vô nghiệm
Câu 10: 1 điểm

Cho phương trình x4– 8x2+ 16 = 0. Chọn khẳng địnhđúng

A.  
Phương trình có hai nghiệm đối nhau
B.  
Phương trình vô nghiệm
C.  
Phương trình có một nghiệm duy nhất
D.  
Phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm