Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng trong không gian có đáp án

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian
Bài 3 : Phương trình đường thẳng trong không gian
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 91 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x 2 3 = y + 1 1 = z + 3 2 . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

A.  
M 2 ; 1 ; 3
B.  
B. N 2 ; 1 ; 3
C.  
C. P 5 ; 2 ; 1
D.  
D. Q 1 ; 0 ; 5
Câu 2: 1 điểm

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng x + 1 2 = y 2 2 = z 1

A.  
0 ; 1 ; 2
B.  
B. 1 ; 0 ; 1
C.  
C. 2 ; - 2 ; 1
D.  
D. 3 ; 4 ; 1
Câu 3: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x = t y = 1 t z = 2 + t . Đường thẳng d đi qua các điểm nào sau đây?

A.  
(1; -1; 1) và (0; 1; 2)
B.  
(1; 2; 0) và (0; -1; 1)
C.  
(0; 1; 2) và (0; -1; 1)
D.  
(0; 1; 2) và (1; 0; 3)
Câu 4: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d : x 1 2 = y 2 1 = z 3 2 đi qua điểm nào dưới đây?

A.  
Q 2 ; 1 ; 2
B.  
  M 1 ; 2 ; 3
C.  
  P 1 ; 2 ; 3
D.  
  N 2 ; 1 ; 2
Câu 5: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng d : x = 1 2 t y = 3 t z = 2 + t

A.  
x + 1 2 = y 3 = z 2 1
B.  
B. x 1 1 = y 3 = z + 2 2
C.  
C. x + 1 1 = y 3 = z 2 2
D.  
D. x 1 2 = y 3 = z 2 1
Câu 6: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng Δ : x 4 1 = y + 3 2 = z 2 1 là:

A.  
Δ : x = 1 4 t y = 2 + 3 t z = 1 2 t
B.  
B. Δ : x = 4 + t y = 3 + 2 t z = 2 t
C.  
C. Δ : x = 4 + t y = 3 + 2 t z = 2 t
D.  
Δ : x = 1 + 4 t y = 2 3 t z = 1 + 2 t
Câu 7: 1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;-3) và B(3;-1;1)?

A.  
x + 1 2 = y + 2 3 = z 3 4
B.  
B. x 1 3 = y 2 1 = z + 3 1
C.  
C. x 3 1 = y + 1 2 = z 1 3
D.  
D. x 1 2 = y 2 3 = z + 3 4
Câu 8: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1 ; 2 ; 4 B 1 ; 0 ; 2 . Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A và B.

A.  
d : x + 1 1 = y 2 1 = z + 4 3
B.  
B. d : x 1 1 = y + 2 1 = z 4 3
C.  

C. d : x + 1 1 = y 2 1 = z + 4 3

D.  
D. d : x 1 1 = y + 2 1 = z 4 3
Câu 9: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2; 3) và B(2; 4; -1)

A.  
d : x + 1 1 = y + 2 2 = z + 3 4
B.  
B. d : x 2 1 = y + 4 2 = z + 1 4
C.  
C. d : x 1 1 = y 2 2 = z 3 4
D.  

D. d : x + 2 1 = y + 4 2 = z + 1 4

Câu 10: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác OAB với A(1;1;2) và B(3;-3;0). Phương trình đường trung tuyến OI của tam giác OAB là:

A.  
x 2 = y 1 = z 1
B.  
B. x 2 = y 1 = z 1
C.  

C. x 2 = y - 1 = z - 1

D.  
D. x - 2 = y 1 = z 1
Câu 11: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 0; 1), B(-1; -2; 0), và C(2; 1; -1). Đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là:

A.  
x = 1 3 5 t y = 1 3 4 t z = 3 t
B.  
B. x = 1 3 + 5 t y = 1 3 4 t z = 3 t
C.  
C. x = 1 3 + 5 t y = 1 3 + 4 t z = 3 t
D.  
D. x = 1 3 5 t y = 1 3 4 t z = 3 t
Câu 12: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD với A(0;1;1), B(-2;3;1) và C(4;-3;1). Phương trình nào không phải là phương trình tham số của đường chéo BD.

A.  
x = 2 + t y = 3 t z = 1
B.  
  x = 2 t y = 1 + t z = 1
C.  
  x = 2 2 t y = 1 + 2 t z = 1
D.  
  x = 2 + t y = 3 + t z = 1
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A(0;0;1), B(0;-1;0) và C(2;1;-2). Gọi G là trọng tâm tam giác. Phương trình đường thẳng AG là:

A.  
x = t y = t z = 1 2 t t R
B.  
B. x 1 = y 1 = z 2
C.  

C. x 2 3 1 = y 1 = z + 1 3 2

D.  

D. x = t y = 0 z = 1 2 t t R

Câu 14: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;3) và đường thẳng d ' : x 1 3 = y 2 1 = z 1 . Gọi d là đường thẳng đi qua A và song song d’. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường thẳng d?

A.  
x = 2 + 3 t y = 1 + t z = 3 + t
B.  
B. x = 1 + 3 t y = t z = 2 + t
C.  
C. x = 5 3 t y = 2 t z = 4 t
D.  
D. x = 4 + 3 t y = 1 + t z = 2 + t
Câu 15: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : x = 1 + at y = 2 + t z = 2 t d ' : x 2 = y 3 1 = z + 2 2 . Với giá trị nào sau đây của a thì d và d’ song song với nhau?

A.  
a = 0
B.  
a = 1
C.  
a = -2
D.  
Không tồn tại
Câu 16: 1 điểm

Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A 1 ; 2 ; 3 và song song với trục Oz là:

A.  
x = 1 + t y = 2 z = 3
B.  
B. x = 1 y = 2 + t z = 3
C.  
C. x = 1 y = 2 z = 3 + t
D.  
D. x = 1 + t y = 2 + t z = 3
Câu 17: 1 điểm

Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với 2 đường thẳng cho trước: d 1 : x 1 2 = y 1 = z + 1 1 d 2 : x 2 3 = y 1 2 = z 1 2 là:

A.  
d : x 1 4 = y 2 7 = z 3 1
B.  
B. d : x 1 4 = y 2 7 = z 3 1
C.  
C. d : x 1 4 = y 2 7 = z 3 1
D.  
D. d : x 1 4 = y 2 7 = z 3 1
Câu 18: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O, vuông góc với trục Ox và vuông góc với đường thẳng Δ : x = 1 + t y = 2 t z = 1 3 t . Phương trình của d là:

A.  
x = t y = 3 t z = t
B.  
B. x = 1 y = 3 t z = t
C.  
C. x 1 = y 3 = z 1
D.  
D. x = 0 y = 3 t z = t
Câu 19: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d 1 : x = t y = 1 4 t z = 6 + 6 t d 2 : x 2 = y 1 1 = z + 2 5 . Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình của đường thẳng d 3 qua M(1;-1;2) và vuông góc với cả d 1 , d 2

A.  
x + 4 5 = y 1 2 = z + 3 7
B.  
B. x 1 14 = y + 1 17 = z 2 9
C.  
C. x 1 14 = y + 1 9 = z 2 3
D.  
D. x 1 7 = y + 1 14 = z 2 9
Câu 20: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;-4). Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Tìm phương trình tham số của đường thẳng OH trong các phương án sau:

A.  
x = 6 t y = 4 t z = 3 t
B.  
B. x = 6 t y = 2 + 4 t z = 3 t
C.  
C. x = 6 t y = 4 t z = 3 t
D.  
D. x = 6 t y = 4 t z = 1 3 t
Câu 21: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0) và C(0;0;-3). Gọi H là trực tâm của tam giác ABC thì độ dài đoạn OH là:

A.  
2 5
B.  
B. 6 7
C.  
C. 3 4
D.  
D. 1 3
Câu 22: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ : x = 2 + m 2 2 m t y = 5 m 4 t z = 7 2 2 và điểm A(1;2;3). Gọi S là tập các giá trị thực của tham số m để khoảng cách từ A đến đường thẳng có giá trị nhỏ nhất. Tổng các phần tử của S là:

A.  
5 6
B.  
B. 5 3
C.  
C. 7 3
D.  
D. 3 5
Câu 23: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d 1 : x = 1 + 2 t y = t z = 1 + t d 2 : x 1 2 = y + 1 1 = z 2 1 . Vị trí tương đối của d 1 d 2 :

A.  
Song song
B.  
Trùng nhau
C.  
Cắt nhau
D.  
Chéo nhau
Câu 24: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d 1 : x 3 1 = y 2 2 = z 1 1 d 2 : x = t y = 2 z = 2 + t . Vị trí tương đối của d 1 d 2 là:

A.  
Song song
B.  
Trùng nhau
C.  
Cắt nhau
D.  
Chéo nhau
Câu 25: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d 1 : x 1 = y 2 = z 2 3 d 2 : x = 2 t y = 3 t z = 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng:

A.  
d 1 d 2 song song
B.  
  d 1  và  d 2 chéo nhau
C.  
  d 1  cắt d 2 và vuông góc với nhau
D.  
  d 1  vuông góc  d 2  và không cắt nhau
Câu 26: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, vị trí tương đối giữa hai đường thẳng d 1 : x = 1 + 2 t y = 4 3 t z = 3 + 2 t d 2 : x 5 3 = y + 1 2 = z 2 3 là:

A.  
Cắt nhau
B.  
Trùng nhau
C.  
Chéo nhau
D.  
Song song
Câu 27: 1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây, công thức nào không dùng để tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d’?

Hình ảnh

A.  
d A ; d ' = AM ' , u ' u '
B.  
B. d A ; d ' = AM ' , u ' M ' N '
C.  

C. d A ; d ' = AM ' , u ' NN '

D.  

D. d A ; d ' = NN ' , u ' u '

Câu 28: 1 điểm

Khoảng cách từ điểm M(2;0;1) đến đường thẳng Δ : x 1 1 = y 2 = z 2 1 là:

A.  
2
B.  
B. 3
C.  

C. 2 3

D.  
D. 5 17
Câu 29: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ : x = 1 + 2 t y = 2 z = t . Khoảng cách từ A(0;-1;3) đến đường thẳng bằng:

A.  
3
B.  
B. 14
C.  

C. 6

D.  
D. 8
Câu 30: 1 điểm

Cho hai điểm A(1;-2;0), B(0;1;1), độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:

A.  
3 19
B.  
B. 3 19 13
C.  

C. 6

D.  
D. 66 11
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm