Đề Thi Trắc Nghiệm Phân Tích Và Thiết Kế Hệ Thống HUBT Tham khảo ngay đề thi trắc nghiệm Phân Tích Và Thiết Kế Hệ Thống dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi cung cấp các câu hỏi đa dạng, từ cơ bản đến nâng cao, giúp sinh viên củng cố kiến thức về quy trình phân tích và thiết kế hệ thống thông tin. Kèm theo đáp án chi tiết, tài liệu này hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả, chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và kiểm tra môn học, đảm bảo nắm vững các khái niệm và kỹ năng cần thiết.
Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Phân Tích Và Thiết Kế Hệ Thống Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống HUBT Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội đề thi miễn phí Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống đáp án chi tiết Phân Tích Hệ Thống ôn tập Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống kiểm tra Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống câu hỏi Phân Tích Hệ Thống tài liệu Phân Tích Hệ Thống HUBT giáo trình Phân Tích Hệ Thống kỳ thi Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống HUBT
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Phân Tích Và Thiết Kế Hệ Thống
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Có mấy giai đoạn khảo sát hệ thống?
Câu 2: Bạn muốn quản lý ảnh cuả sinh viên trong CSDL thì kiểu dữ liệu của thuộc tính lưu được ảnh trong CSDL có kiểu dữ liệu nào sau đây?
D. Không có đáp án đúng
Câu 3: Một hệ thống thông tin bao gồm mấy thành phần?
Câu 4: Phần mềm hệ thống là gì?
A. Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính.
B. Phần mềm được nhúng các thiết bị nào đó để có thể xử lý theo thời gian thực.
C. Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành một doanh nghiệp.
D. Là phần mềm tạo môi trường cho các phần mềm khác hoạt động.
Câu 5: Kết quả khảo sát về mặt tổ chức của hệ thống là sản phẩm gì?
B. Sơ đồ chức năng bộ phận.
Câu 6: Sơ đồ chức năng Hình H9 có bao nhiêu chức năng lá?
Câu 7: Nhiệm vụ của giai đoạn phân tích là phải trả lời những câu hỏi loại nào?
A. Trả lời tất cả các câu hỏi.
B. Đầu vào, đầu ra cuả hệ thống là gì?
C. Những quá trình cần xử lý trong hệ thống, hay trong phần mềm cần xử lý những cái gì?
D. Những ràng buộc trong hệ thống và những mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra như thế nào?
Câu 8: ý tưởng của phương pháp tiếp cận định hướng hướng cấu trúc là gì ?
A. Không quan tâm tới dữ liệu chỉ tập trung vào thiểt kế chức năng.
B. Cơ sở dữ liệu tập trung và chia sẻ cho các chức năng thao tác trên nó.
C. Cơ sở dữ liệu chia nhỏ theo từng module.
D. Cơ sở dữ liệu dùng chung cho toàn bộ ứng dụng.
Câu 9: Giả sử ta có quan hệ BANHANG(mã_hàng, tên_hàng, màu_sắc, tên_khách, địa_chỉ_khách, ngày_mua, số lượng, đơn_giá, thành_tiền). Trong quan hệ trên thuộc tính nào là thuộc tính được suy ra từ các từ các thuộc tính khác?
D. Màu _sắc và địa_chỉ.
Câu 10: Một bảng hỏi dùng để thu thập thông tin thông thường gồm những phần nào?
A. Tiêu đề bảng hỏi, nội dung cần hỏi, thông tin người được hỏi.
B. Tiêu đề bảng hỏi, nội dung hỏi, chú thích(giải thích).
C. Nội dung cần hỏi, đối tượng được hỏi, thông tin người thu thập thông tin.
D. Nội dung được hỏi thời gian được hỏi, thông tin về đối tượng đang nghiên cứu.
Câu 11: Khi nào nên dùng phương pháp lập bảng hỏi để thu thập thông tin?
A. Nhằm thăm dò dư luận, thu thập các ý kiến quan điểm hay các đặc trưng có tính xu hướng liên quan đến sự hoạt động của tổ chức.
B. Nhằm tìm ra những vấn đề tồn tại trong hệ thống hoặc trong xã hội.
C. Nhằm chuẩn bị hồ sơ, bằng chứng cho dự án phát triển hệ thống thông tin.
D. Nhằm tìm ra những nguyên nhân làm cho hệ thống còn hạn chế khi hoạt động.
Câu 12: Kết quả khảo sát về mặt nghiệp vụ của hệ thống sản phẩm nào?
A. Sơ đồ chức năng bộ phận.
D. Sơ đồ nhân sự và sơ đồ tổ chức.
Câu 13: Tìm thực thể cho bài toán sau: Các thành viên của câu lạc bộ có thể mua thẻ và đến giải trí ở một địa điểm bất kì.
A. THANH_VIEN, CAU_LAC_BO.
Câu 14: Các đường mũi tên đi từ tiến trình vào kho dữ liệu được hiểu là gì?
A. Tiến trình đó vừa update và vừa chỉ đọc kho.
B. Tiến trình đó chỉ lấy dữ liệu từ kho ra.
C. Tiến trình đó chỉ đọc kho dữ liệu
D. Tiến trình đó tạo ra kho dữ liệu đó.
Câu 15: Tên của các thành phần cấu thành hệ thống thông tin là gì?
A. Con người và máy tính.
B. Phần cứng, phần mềm, dữ liệu và con người.
C. Phần cứng phần mềm, dữ liệu và các thủ tục.
D. Con người, phần cứng, phần mềm, dữ liệu và thủ tục.
Câu 16: Hệ thống quản lý điểm của sinh viên trong trường X trước đây tính điểm trung bình các môn học của sinh viên làm tròn đến 3 số thập phân sau dấu phẩy. Nhưng nay phòng đào tạo yêu cầu chỉ lấy 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy. Để thực hiện yêu cầu của phòng đào tạo thì bộ phận nào trong các bộ phận sau phải thực hiện?
A. Bộ phận triển khai.
B. Bộ phận phân tích.
C. Bộ phận khảo sát.
D. Bộ phận bảo trì.
Câu 17: Nội dung của giai đoạn khảo sát chi tiết bao gồm những gì?
A. Xác định các chức năng chính và người thực hiện các chức năng đó trong hệ thống.
B. Xác định các ràng buộc trong hệ thống và cách giải quyết các ràng buộc đó trong hệ thống.
C. Thu thập thông tin và dữ liệu chi tiết của các bộ phận liên quan đến hệ thống cần phát triển.
D. Xác định các đòi hỏi từ môi trường trong và ngoài hệ thống.
Câu 18: Câu 31. Tên của mối quan hệ trong mô hình thực thể liên kết phải được đặt bằng loại từ nào?
C. Tùy ý người thiết kế.
Câu 19: Hệ thống thông tin quản lý được hiều là gì?
A. Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành một doanh nghiệp.
B. Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính.
C. Là phần mềm tạo môi trường cho các phần mềm khác hoạt động.
D. Là phần mềm được nhúng các thiết bị nào đó để có thể xử lý theo thời gian thực.
Câu 20: Sơ đồ chức năng hình H9 cho ta biết có mấy chức năng mức đỉnh?
Câu 21: Tiêu chuẩn để đánh giá một quan hệ đã ở dạng chuẩn 3 NF trong CSDL quan hệ là gì?
A. Các thuốc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá, không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
B. Trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
C. Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ và trực tiếp vào thuộc tính khoá.
D. Trong quan hệ không chứa thuộc tính không khoá xác định được thuộc tính khoá .
Câu 22: Tiêu chuẩn để đánh giá một quan hệ đã ở dạng chuẩn 1 NF trong CSDL quan hệ là gì?
A. Các thuộc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá
B. Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ khoá.
C. Trong quan hệ không chứa thuộc tính gây lặp.
D. Các thuộc tính không khoá không xác định thuộc tính khoá.
Câu 23: Phương pháp phỏng vấn là gì?
A. Thu thập các ý kiến quan điểm thông qua bảng hỏi được gửi đến người được phỏng vấn .
B. Quan sát, thu thập thông tin từ xa về sự hoạt động của tổ chức.
C. Hỏi trực tiếp người có liên quan để thu thập thông tin.
D. Phương pháp gửi các thông tin cần hỏi qua email đến người cần lấy thông tin.
Câu 24: Xử lý thời gian thực là gì?
A. Là thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính.
B. Là quá trình xử lý thông tin ờ nhiều nơi khác nhau trong hệ thống.
C. Là qua trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian.
D. Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định rồi mới đem xử lý.
Câu 25: Thiết kế các thực thể trong mô hình thực thể thì các thuộc tính có thể áp dụng nguyên tắc thêm vào là những loại thuộc tính nào?
B. Thuộc tính đa trị .
C. Thuộc tính tên gọi.
D. Có thể thêm tuỳ ý không cần áp dụng nguyên tắc nào.
Câu 26: Quá trình xử lý thông tin trong máy tính là gì?
A. Nhận dữ liệu vào, xử lý thông tin, đưa dữ liệu ra
B. Nhận dữ liệu vào, xử lý thông tin, đưa thông tin ra
C. Nhận dữ liệu vào, xử lý dữ liệu, đưa thông tin ra
D. Nhận dữ liệu vào, xử lý dữ liệu, đưa dữ liệu ra
Câu 27: Tính dễ sử dụng trong thiết kế hệ thống mới thay thế cho hệ thống cũ được thể hiện qua đáp án nào?
A. Tất cả các đáp án.
B. Các phím và chức năng của các phím trong hệ thống mới tương đồng với hệ thống cũ.
C. Có giao diện tương tự như các phần mềm đã được sử dụng trước.
D. Các biểu tượng chức năng rất quen thuộc và thận thiện.
Câu 28: Khi chuyển mối quan hệ T.TOAN trong hình (H2) thành quan hệ trong mô hình quan hệ thì quan hệ mới có các thuộc tính nào?
A. TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, số xe, số vé):
B. TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền, số vé)
C. TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền,số xe)
D. TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền)
Câu 29: Trong mô hình thực thể liên kết, đối tượng Thực thể qui ước sử dụng kí pháp nào?
D. Hai hình elip lồng nhau.
Câu 30: Mục đích của giai đoạn khảo sát chi tiết khi xây dựng hệ thống thông tin?
A. Thu thập các thông tin để trả lời câu hỏi vì sao phải xây dựng hoặc phát triển dự án này.
B. Thu thập các thông tin phục vụ cho việc khảo sát và lên kế hoạch bảo trì hệ thống .
C. Thu thập các thông tin chi tiết phục vụ phân tích các yêu cầu thông tin làm cơ sở cho việc thiết kế.
D. Thu thập các thông tin để tìm ra điểm mạnh và điểm yếu của hệ thống đang tồn tại.
Câu 31: Ta thường dựa vào yếu tố nào để xác định các thực thể từ các hồ sơ dữ liệu thu thập được?
A. Các thuộc tính thường bắt đầu bằng chữ ''tên''
B. Các thuộc tính là các danh từ.
C. Các thuộc tính đứng đằng trước động từ.
D. Các động từ lặp lại nhiều lần trong hồ sơ dữ liệu thu thập được.
Câu 32: Kết quả của phương pháp phỏng vấn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Sự chuẩn bị của người phỏng vấn, chất lượng câu hỏi, kinh nghiệm và khả năng giao tiếp của người phỏng vấn.
B. Sự chuẩn bị của người phỏng vấn và chất lượng câu hỏi.
C. Chất lượng câu hỏi và khả năng giao tiếp của người đi phỏng vấn.
D. Kinh nghiệm và khả năng giao tiếp của người phỏng vấn cũng như sự chuẩn bị trước khi đi phỏng vấn.
Câu 33: Hệ thống thông tin được hiểu là gì?
A. Một tập hợp gồm nhiều phần tử có mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau và kết hợp với nhau tùy theo từng mục đích.
B. Một tập hợp gồm nhiều phần tử có mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau và cùng hoạt động hướng tới một mục đích chung.
C. Là các phần tử rời rạc có quan hệ với nhau tùy theo từng mục đích.
D. Sự kết hợp của các yếu tố phần cứng và phần mềm để giải quyết các vấn đề xã hội.
Câu 34: Giả sử ta có KHACH(mã khách, tên khách, địa chỉ, số điện thoại, gioitinh, bằng cấp).Vậy KHACH đã ở dạng chuẩn nào ?
C. Chưa ở chuẩn nào
Câu 35: Thiết kế vật lý cho một quan hệ có một trường chỉ có thể nhận 2 giá trị. Bạn hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp nhất cho trường đó?
Câu 36: Câu 6 Phương pháp tiếp cận định hướng tiến trình có hạn chế gì?
A. Dữ liệu sai sẽ ảnh hưởng đến tất cả hệ thống.
B. Dữ liệu thay đổi theo tiến trình, dư thừa, không chia sẻ được.
C. Dữ liệu bị chia thành nhiều phần nhỏ nên khó bao quát và quản lý dữ liệu.
D. Chương trình to lớn, cồng kềnh.
Câu 37: Sơ đồ chức năng hình H9 cho ta biết chức năng ''Trả xe'' chứa mấy chức năng lá?
Câu 38: Khi phân tích hệ thống quản lý sinh viên có yêu cầu '' Sinh viên muốn thi nâng điểm môn học nào thì sinh viên phải đăng kí tại phòng đào tạo trước ngày X''. Yêu cầu trên là yêu cầu thuộc nhóm nào?
A. Qui tắc kỹ thuật.
D. Không thuộc qui tắc nào trong các qui tắc đã nêu.
Câu 39: Trong hệ thống quản lý điểm sinh viên của một trường X chưa có chức năng cho phép các giáo viên cập nhập điểm qua mạng INTERNET. Nay phòng dào tạo yêu cầu xây dựng thêm cho hệ thống chức năng này thì bộ phần nào trong các bộ phận sau phải thực hiện?
A. Bộ phận phát triển dự án.
B. Bộ phận triển khai dự án.
C. Bộ phận khảo sát.
Câu 40: Trong hình H4 đối tượng (C) biểu diễn cho gì?
D. Các luồng dữ liệu.