Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 1 có đáp án (Vận dụng)

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm Toán 12 Chương 1: Ứng dụng đạo hàm khảo sát và vẽ đồ thị hàm số. Bộ câu hỏi bám sát chương trình, có đáp án chi tiết. Luyện tập ngay!

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 35 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.5 điểm

Điểm I(2;-3) là tâm đối xứng của những đồ thị hàm số nào dưới đây?

1 y = x 2 x + 3 ; 2 y = 3 x + 1 x 2 ; 3 y = 3 x + 1 2 x ; 4 y = 6 x 2 x + 4 ; 5 y = x + 1 3 x 6

A.  
1 , 3 , 4
B.  
2 , 3 , 4
C.  
2 , 3
D.  
2 , 4 , 5
Câu 2: 0.5 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên:

Hình ảnh

Số nghiệm của phương trình 2 f x 3 = 0 là:

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
0
Câu 3: 0.5 điểm

Đồ thị hàm số y = a x + 2 2 x + d như hình vẽ bên:

Hình ảnh

Chọn khẳng định đúng:

A.  
2a - d = 3
B.  
2a = d
C.  
3a + d = 5
D.  
a - d = -1
Câu 4: 0.5 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R \ 0 và có bảng biến thiên dưới đây:

Hình ảnh

Số nghiệm của phương trình f(x) = 5 là:

A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
3
Câu 5: 0.5 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 4 + 6 x 2 5 tại điểm cực tiểu của nó

A.  
y = 5
B.  
y = -5
C.  
y = 0
D.  
y = x + 5
Câu 6: 0.5 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 1 3 x 3 + x 2 2 (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y" = 0

A.  
y = 3 x + 7 3
B.  
y = x 1 3
C.  
y = x 7 3
D.  
y = x + 11 3
Câu 7: 0.5 điểm

Cho hàm số y = m 2 x 1 x + 1 . Kết luận nào sau đây là sai?

A.  
Hàm số luôn nghịch biến với m < 0
B.  
Hàm số xác định với mọi  x 1
C.  
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x = - 1
D.  
Hàm số có giá trị lớn nhất trên 0 ; 1  bằng 4 khi m = 3
Câu 8: 0.5 điểm

Cho hàm số C : y = x 2 x + 1 . Đường thẳng d: y = x + m với m < 0 cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt và A B = 2 2 khi m nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A.  
m = -2
B.  
m = -2 hoặc m = 6
C.  
m = 6
D.  
m = -6
Câu 9: 0.5 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 3 2 x 2 + x + 2 song song với đường thẳng y = 2 x + 5 có phương trình là:

A.  
2 x + y 10 3 = 0   v à   2 x + y 2 = 0
B.  
2 x + y + 4 3 = 0   v à   2 x + y + 2 = 0
C.  
2 x + y 4 = 0   v à   2 x + y 1 = 0
D.  
2 x + y 3 = 0   v à   2 x + y + 1 = 0
Câu 10: 0.5 điểm

Tìm giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y = x 3 3 x 2 + m nhận điểm A(1; 3) làm tâm đối xứng

A.  
m = 3
B.  
m = 5
C.  
m = 2
D.  
m = 4
Câu 11: 0.5 điểm

Cho hàm số y = x 1 x + 2 2 . Trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm trên đường thẳng nào dưới đây?

A.  
2x + y + 4 = 0
B.  
2x + y - 4 = 0
C.  
2x - y - 4 = 0
D.  
2x - y + 4 = 0
Câu 12: 0.5 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) = a x 3 + b x 2 + c x + d . Biết f x + 1 = x 3 + 3 x 2 + 3 x + 2 . Hãy xác định biểu thức f (x)

A.  
f ( x ) = x 3 + 3 x 2 + 3 x + 1
B.  
f x = x 3 + 1
C.  
f ( x ) = x 3 + 3 x 2
D.  
f ( x ) = x 3 + 3 x + 2
Câu 13: 0.5 điểm

Biết đồ thị hàm số y = x + 3 x 1 và đường thẳng y = x 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A x A ; y A B x B ; y B . Tính y A + y B

A.  
y A + y B = 2
B.  
y A + y B = 2
C.  
y A + y B = 4
D.  
y A + y B = 0
Câu 14: 0.5 điểm

Tìm tất cả các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = x x 2 1

A.  
y = 1, y = -1
B.  
y = 1
C.  
y = -1
D.  
Không có tiệm cận ngang
Câu 15: 0.5 điểm

Đồ thị hàm số y = 2 m + 1 x + 3 x + 1 có đường tiệm cận đi qua điểm A(-2; 7) khi và chỉ khi

A.  
m = 3
B.  
m = 1
C.  
m = -3
D.  
m = -1
Câu 16: 0.5 điểm

Biết đồ thị hàm số y = a x 3 + b x 2 + c x + d có 2 điểm cực trị là: 1 ; 18 , 3 ; 16 .Tính a + b + c + d ?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 17: 0.5 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số f ( x ) = m x + 1 x m có giá trị lớn nhất trên [1; 2] bằng – 2

A.  
m = -3
B.  
m = 2
C.  
m = 4
D.  
m = 3
Câu 18: 0.5 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị y = f ' ( x ) như hình vẽ. Xét hàm số g ( x ) = f ( x ) 1 3 x 3 3 4 x 2 + 3 2 x + 2018 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hình ảnh

A.  
min 3 ; 1 g x = g ( 1 )
B.  
min 3 ; 1 g x = g ( 1 )
C.  
min 3 ; 1 g x = g ( 3 )
D.  
min 3 ; 1 g x = g 3 + g 1 2
Câu 19: 0.5 điểm

Cho hàm số y = x 3 3 x + 2 có đồ thị bên dưới. Khi đó giá trị m để phương trình x 3 + 3 x 5 m + 1 = 0 có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có 2 nghiệm âm và một nghiệm dương là:

Hình ảnh

A.  
1 5 < m < 1 5
B.  
1 5 < m < 3 5
C.  
1 5 < m < 3 5
D.  
m = 1 5
Câu 20: 0.5 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị hàm trùng phương. Giá trị của m để phương trình f x = m có 4 nghiệm đôi một khác nhau là:

Hình ảnh

A.  
-3 < m < 1
B.  
m = 0
C.  
m = 0, m = 3
D.  
1 < m < 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

1.871 xem