Trắc nghiệm Ôn tập chương I có đáp án (Tổng hợp)

Chương 1: Căn bậc hai. Căn bậc ba
Ôn tập chương 1
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 11: 1 điểm

Rút gọn biểu thức: C = a + 1 a b + 1 + a b + a a b 1 1 : a + 1 a b + 1 a b + a a b 1 + 1 ta được:

A.  
2 a b
B.  
- 2 a b
C.  
- a b
D.  
a b
Câu 1: 1 điểm

Rút gọn biểu thức P = 2 6 + 3 + 4 2 + 3 11 + 2 6 + 12 + 18

A.  
3 - 1
B.  
3 + 1
C.  
2 3
D.  
3 + 2
Câu 2: 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = x x x + 1 4 khi x 0

A.  
A = 1 2
B.  
A = 2 x + 1 2
C.  
A = 1 2  hoặc  A = 2 x 1 2
D.  
A = 2 x 1 2
Câu 3: 1 điểm

Cho biểu thức B = 4 x 2 4 x 1 + 4 x + 2 4 x 1 (với 1 4 x 1 2 ). Chọn câu đúng.

A.  
B > 2
B.  
B > 1
C.  
B = 2
D.  
B = 1
Câu 4: 1 điểm

Cho x   +   3 =   2 . Tính giá trị của biểu thức H = x 5 3 x 4 + 6 x 2 20 x + 2024

A.  
2019
B.  
2018
C.  
2020
D.  
2023
Câu 5: 1 điểm

Cho x   = 4 + 10 + 2 5 + 4 10 + 2 5 . Chọn đáp án đúng về giá trị biểu thức: P = x 4 4 x 3 + x 2 + 6 x + 12 x 2 2 x + 12

A.  
P > 2
B.  
P > 1
C.  
P > 0
D.  
P > 3
Câu 6: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = x 1 + y 2 1 + z 2 1 + x 2 + y 1 + z 2 1 + x 2 1 + y 2 + z 1 + x 2 1 + y 2 1 + z 2 với x, y, z > 0 và xy + yz + xz = 1.

A.  
P = 4
B.  
P = 1
C.  
P = 2
D.  
P = 3
Câu 7: 1 điểm

Chọn câu đúng:

A.  
1 1 + 2 + 1 3 + 4 + .... + 1 79 + 80 = 1
B.  
1 1 + 2 + 1 3 + 4 + .... + 1 79 + 80 < 3
C.  
1 1 + 2 + 1 3 + 4 + .... + 1 79 + 80 < 4
D.  
1 1 + 2 + 1 3 + 4 + .... + 1 79 + 80 > 4
Câu 8: 1 điểm

Với x; y; z là các số thực thỏa mãn x + y + z + xy + yz + zx = 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 4 + x 4 + 4 + y 2 + 4 + z 4

A.  
P m i n = 5
B.  
P m i n = 3 5
C.  
P m i n = 5 5
D.  
P m i n = 3
Câu 9: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình x 2 4 + x 2 4 = 8 x 2

A.  
0
B.  
5
C.  
3
D.  
-5
Câu 10: 1 điểm

Cho biểu thức: Q = x x 2 y 2 1 + x x 2 y 2 : y x x 2 y 2 với x > y > 0

A.  
Q = x x + y
B.  
Q = x + y x y
C.  
Q = x y x + y
D.  
Q = y x + y
Câu 12: 1 điểm

Phương trình x + 1 + 6 x 14 = x 2 5 có bao nhiêu nghiệm

A.  
2
B.  
1
C.  
0
D.  
3
Câu 13: 1 điểm

Tính A = x x + 4 x 4 + x 4 x 4 x 2 8 x + 16 với x > 4

A.  
8
B.  
7
C.  
6
D.  
0
Câu 14: 1 điểm

Cho biểu thức A = x + 4 x + 4 x + x 2 + x + x 1 x : 1 x + 1 1 1 x (với x > 0; x 1 )

A.  
A = x x + 1
B.  
A = x 1 x
C.  
A = x + 1 x
D.  
A = 1 x + 1
Câu 15: 1 điểm

Giả sử a; b; c là các số thực dương. Chọn câu đúng:

A.  
1 + a 2 + 1 + b 2 + 1 + c 2 2 a + b + b + c + c + a
B.  
1 + a 2 + 1 + b 2 + 1 + c 2 2 a + b + b + c + c + a
C.  
1 + a 2 + 1 + b 2 + 1 + c 2 a + b + b + c + c + a
D.  
1 + a 2 + 1 + b 2 + 1 + c 2 a + b + b + c + c + a
Câu 16: 1 điểm

Cho ba số thực dương: a ,   b ,   c   1 thỏa mãn: a 1 b 2 + b 1 c 2 + c 1 a 2 = 3 2 . Chọn câu đúng.

A.  
a 2   +   b 2   +   c 2 = 3 2
B.  
a 2   +   b 2   +   c 2 = 3
C.  
a 2   +   b 2   +   c 2 = 1 2
D.  
a 2   +   b 2   +   c 2 = 1 3
Câu 17: 1 điểm

Cho A = 2 x x + 3 x + 2 + 5 x + 1 x + 4 x + 3 + x + 10 x + 5 x + 6 với x 0 . Chọn đáp án đúng.

A.  
A   =   2 x
B.  
Giá trị của A không phụ thuộc vào biến x
C.  
A   =   3 x + 2
D.  
A   =   2 x + 1
Câu 18: 1 điểm

Cho biểu thức P = 1 : x + 2 x x 1 + x + 1 x + x + 1 x + 1 x 1 . Chọn câu đúng.

A.  
P = x + x + 1 x
B.  
P < 3
C.  
P > 3
D.  
Cả A, C đều đúng
Câu 19: 1 điểm

Cho biểu thức P = 2 x x + 3 + x x 3 3 x + 3 x 9 : 2 x 2 x 3 1

A.  
P = 3 x + 3
B.  
P = 3 x + 3
C.  
P = 3 x - 3
D.  
  P = 3 x - 3
Câu 20: 1 điểm

Cho biểu thức: K = 2 x + 3 y x y + 2 x 3 y 6 6 x y x y + 2 x + 3 y + 6

A.  
K = x + 9 x 9
B.  
K = x 9 x + 9
C.  
K = x + 9 x 9
D.  
K = 1 x + 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm