Trắc nghiệm ôn tập chương 3 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Khám phá bộ đề trắc nghiệm chương 3 Kinh tế chính trị Mác-Lênin với 20 câu hỏi được biên soạn sát đề cương, giải thích đáp án cụ thể, giúp bạn nắm vững kiến thức về giá trị thặng dư, quan hệ sản xuất và phương thức sản xuất. 

Từ khoá: trắc nghiệm Kinh tế chính trị chương 3 Marx-Lênin kiểm tra trực tuyến giá trị thặng dư quan hệ sản xuất

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 21: 0.25 điểm
Bản chất của lợi tức trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?
A.  
Là phần thưởng cho việc người cho vay gánh chịu rủi ro khi đầu tư
B.  
Là một phần của giá trị thặng dư mà người đi vay phải trả cho người cho vay
C.  
Là toàn bộ lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản thu được trong năm
D.  
Là giá trị mới do quá trình lưu thông tiền tệ độc lập tạo ra
Câu 22: 0.25 điểm
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng tới quy mô tích luỹ tư bản?
A.  
Trình độ khai thác sức lao động
B.  
Năng suất lao động xã hội
C.  
Đại lượng tư bản ứng trước
D.  
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Câu 23: 0.25 điểm
Để sức lao động trở thành hàng hóa, cần phải có những điều kiện thiết yếu nào?
A.  
Người lao động bị tước đoạt tài sản nhưng không có quyền tự do
B.  
Người lao động bị ràng buộc vào đất đai và được tự do kinh doanh
C.  
Người lao động tự do thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết
D.  
Người lao động có trình độ chuyên môn cao và có sẵn vốn đầu tư
Câu 24: 0.25 điểm
Thời gian chu chuyển của tư bản được cấu thành từ những khoảng thời gian nào?
A.  
Thời gian hao mòn hữu hình và thời gian hao mòn vô hình
B.  
Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
C.  
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư
D.  
Thời gian làm việc và thời gian nghỉ ngơi của công nhân
Câu 1: 0.25 điểm
Hàng hoá nào có khả năng tạo mm cho nhà tư bản?
A.  
Tiền tệ
B.  
Máy móc
C.  
Sức lao động
D.  
Đất đai
Câu 2: 0.25 điểm
Theo C. Mác, ngày lao động trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa được chia thành những bộ phận nào?
A.  
Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
B.  
Thời gian lao động cụ thể và thời gian lao động trừu tượng
C.  
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư
D.  
Thời gian hao mòn hữu hình và thời gian hao mòn vô hình
Câu 25: 0.25 điểm
Khoản chi mua sức lao động được C. Mác xếp vào?
A.  
Tư bản bất biến
B.  
Tư bản khả biến
C.  
Chi phí khấu hao
D.  
Lợi nhuận thương nghiệp
Câu 3: 0.25 điểm
Công thức chung biểu hiện vận động của tư bản là gì?
A.  
H – T – H
B.  
H’ – T – H
C.  
T – H – T
D.  
T – H – T’
Câu 4: 0.25 điểm
Đặc điểm phân biệt tư bản bất biến (c) với tư bản khả biến (v) là?
A.  
c mang lại m, v không tạo m
B.  
c không biến đổi giá trị trong SX, v làm phát sinh giá trị mới
C.  
c = sức lao động, v = tư liệu SX
D.  
c chỉ tồn tại trong thương nghiệp, v tồn tại trong sản xuất
Câu 5: 0.25 điểm
Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư là?
A.  
p=pk×100p'=\dfrac{p}{k}\times100%
B.  
p=mvp=\dfrac{m}{v}
C.  
m=mv×100m'=\dfrac{m}{v}\times100%
D.  
k=c+vk=c+v
Câu 26: 0.25 điểm
Sự "bần cùng hoá tương đối" của giai cấp công nhân làm thuê được biểu hiện như thế nào?
A.  
Sự sụt giảm tuyệt đối về mức sống so với các thời kỳ trước
B.  
Phần sản phẩm phân phối cho công nhân tuy tăng tuyệt đối nhưng giảm tương đối so với phần của tư sản
C.  
Công nhân bị tước đoạt hoàn toàn các loại tư liệu sinh hoạt tối thiểu
D.  
Thu nhập bằng tiền của người lao động bị cắt giảm một cách trực tiếp
Câu 6: 0.25 điểm
Nguồn gốc trực tiếp của giá trị thặng dư là khả năng nào của sức lao động?
A.  
Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
B.  
Dịch chuyển giá trị cố định sang sản phẩm
C.  
Thay thế c bằng v
D.  
Giảm chi phí sản xuất máy móc
Câu 7: 0.25 điểm
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối chủ yếu dựa vào?
A.  
Nâng cao năng suất lao động
B.  
Kéo dài ngày lao động hoặc nâng cường độ
C.  
Tiết kiệm tư bản bất biến
D.  
Ứng dụng máy móc cho siêu năng suất
Câu 8: 0.25 điểm
Để thu được giá trị thặng dư tương đối, nhà tư bản cần thực hiện biện pháp chủ yếu nào?
A.  
Tăng chi phí đào tạo công nhân để nâng cao tay nghề
B.  
Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong khi độ dài ngày lao động không đổi
C.  
Kéo dài độ dài ngày lao động vượt qua giới hạn sinh lý
D.  
Tăng cường độ lao động của công nhân trong suốt ngày làm việc
Câu 9: 0.25 điểm
Giá trị thặng dư siêu ngạch xuất hiện khi?
A.  
Giá trị cá biệt của hàng hoá < giá trị xã hội của cùng hàng
B.  
Tăng lương tối thiểu
C.  
Áp dụng độc quyền đất đai
D.  
Hình thành lợi nhuận bình quân
Câu 10: 0.25 điểm
Quá trình biến m thành tư bản mới được C. Mác gọi là?
A.  
Tái sản xuất giản đơn
B.  
Tích luỹ tư bản
C.  
Cạnh tranh nội bộ ngành
D.  
Chu chuyển tư bản
Câu 11: 0.25 điểm
Chỉ tiêu c/vc/v phản ánh?
A.  
Tỷ suất giá trị thặng dư
B.  
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
C.  
Chi phí sản xuất
D.  
Hiệu suất chu chuyển
Câu 12: 0.25 điểm
Điểm khác biệt cơ bản giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là gì?
A.  
Tích tụ tư bản thu hút vốn bên ngoài, tập trung tư bản dùng vốn nội bộ
B.  
Tích tụ tư bản không làm tăng tư bản xã hội, tập trung tư bản làm tăng
C.  
Tích tụ tư bản làm tăng quy mô tư bản xã hội, tập trung tư bản không làm tăng
D.  
Tích tụ tư bản là hợp nhất tư bản nhỏ, tập trung tư bản là chia nhỏ vốn
Câu 13: 0.25 điểm
Theo lý luận của C. Mác, quá trình nào sau đây dẫn đến hệ quả làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản?
A.  
Quá trình chu chuyển của tư bản
B.  
Quá trình tích luỹ tư bản
C.  
Quá trình sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
D.  
Quá trình cạnh tranh giữa các ngành
Câu 14: 0.25 điểm
Chi phí sản xuất (k) của tư bản chủ nghĩa được xác định:
A.  
k=c+vk=c+v
B.  
k=v+mk=v+m
C.  
k=c+v+mk=c+v+m
D.  
k=c+v+ck=c+v+c
Câu 27: 0.25 điểm
Ví dụ nào thể hiện tạo mm tương đối?
A.  
Tăng ca thêm 2 giờ/ngày
B.  
Ứng dụng dây chuyền làm giảm một nửa thời gian cần thiết
C.  
Giảm lương dưới giá trị SLĐ
D.  
Độc quyền khoáng sản
Câu 28: 0.25 điểm
Lợi nhuận bình quân giữa các ngành đạt được thông qua?
A.  
Cạnh tranh giữa các công ty đa quốc gia
B.  
Cạnh tranh chuyển vốn từ ngành lợi nhuận thấp sang cao
C.  
Chính sách thuế của Nhà nước
D.  
Giảm tiền công tối thiểu
Câu 29: 0.25 điểm
Phần m gắn liền với quyền sở hữu đất và do địa chủ thu được gọi là?
A.  
Lợi nhuận siêu ngạch
B.  
Lợi tức
C.  
Địa tô
D.  
Thuế đất
Câu 30: 0.25 điểm
Sự vận động của tư bản cho vay theo công thức T - T' dẫn đến ảo tưởng gì?
A.  
Tiền có thể tự đẻ ra tiền mà không phản ánh nguồn gốc từ sản xuất
B.  
Tư bản thương nghiệp là nguồn gốc duy nhất sinh ra lợi nhuận
C.  
Lợi tức hoàn toàn phụ thuộc vào sự điều tiết của nhà nước
D.  
Sự tích lũy tư bản có thể diễn ra vô hạn trong khâu lưu thông
Câu 31: 0.25 điểm
Giá trị thặng dư siêu ngạch xuất hiện khi nào?
A.  
Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt của hàng hóa đó
B.  
Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa
C.  
Thời gian lao động tất yếu lớn hơn thời gian lao động thặng dư
D.  
Cường độ lao động được nâng lên ngang bằng mức trung bình xã hội
Câu 32: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Theo C. Mác, những nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp tới tỷ suất lợi nhuận? (Chọn các đáp án đúng)
A.  
Tỷ suất giá trị thặng dư
B.  
Tỷ suất lợi tức trên thị trường tài chính
C.  
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
D.  
Khối lượng tư bản giả giao dịch trên thị trường
Câu 33: 0.25 điểm
Tiền công theo quan điểm Mác thực chất là?
A.  
Giá trị sức lao động đã chuyển hoá thành biểu hiện tiền
B.  
Toàn bộ giá trị mới do công nhân tạo ra
C.  
Tỷ suất giá trị thặng dư
D.  
Lợi nhuận thương nghiệp
Câu 34: 0.25 điểm
Tuần hoàn của tư bản là sự vận động lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới các hình thái kế tiếp nhau nào?
A.  
Tư bản cố định, tư bản lưu động, tư bản tài chính
B.  
Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa
C.  
Tư bản thương nghiệp, tư bản công nghiệp, tư bản ngân hàng
D.  
Tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản phụ thêm
Câu 35: 0.25 điểm
Một trong những hệ quả kinh tế mang tính quy luật của quá trình tích luỹ tư bản là gì?
A.  
Làm tăng tích tụ và tập trung tư bản
B.  
Làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản
C.  
Rút ngắn thời gian chu chuyển của tư bản
D.  
Triệt tiêu hoàn toàn tỷ suất lợi nhuận bình quân
Câu 36: 0.25 điểm
Biện pháp chủ yếu để rút ngắn thời gian lao động tất yếu là gì?
A.  
Kéo dài ngày lao động vượt quá giới hạn sinh lý bình thường
B.  
Tăng năng suất lao động xã hội trong ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt
C.  
Giảm chi phí lưu thông và hao mòn máy móc trong sản xuất
D.  
Tăng cường độ lao động của công nhân làm thuê đến mức tối đa
Câu 37: 0.25 điểm
Yếu tố nào sau đây KHÔNG nằm trong cấu thành giá trị của hàng hóa sức lao động?
A.  
Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động
B.  
Phí tổn đào tạo người lao động
C.  
Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động
D.  
Chi phí hao mòn máy móc và nguyên nhiên vật liệu
Câu 38: 0.25 điểm
Theo C. Mác, sự thay đổi tốc độ chu chuyển của tư bản sẽ tác động như thế nào đến tỷ suất lợi nhuận?
A.  
Tốc độ chu chuyển giảm làm tỷ suất lợi nhuận tăng
B.  
Tốc độ chu chuyển không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận
C.  
Tốc độ chu chuyển càng lớn thì tỷ suất lợi nhuận tăng
D.  
Tốc độ chu chuyển lớn làm giảm tỷ suất lợi nhuận
Câu 39: 0.25 điểm
Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị được quyết định bởi yếu tố nào?
A.  
Khối lượng giá trị thặng dư
B.  
Cấu tạo kỹ thuật
C.  
Tốc độ chu chuyển của tư bản
D.  
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Câu 40: 0.25 điểm
Sự bần cùng hóa tuyệt đối của giai cấp công nhân làm thuê được biểu hiện như thế nào?
A.  
Sự sụt giảm tuyệt đối về mức sống của giai cấp công nhân làm thuê
B.  
Tỷ lệ nhận được trong tổng sản phẩm suy giảm so với nhà tư bản
C.  
Thu nhập của công nhân luôn thấp hơn giá trị sức lao động
D.  
Tỷ suất lợi nhuận của nhà tư bản liên tục giảm sút
Câu 15: 0.25 điểm
Công thức tỷ suất lợi nhuận pp' là?
A.  
p=mc×100p'=\dfrac{m}{c}\times100%
B.  
p=mv×100p'=\dfrac{m}{v}\times100%
C.  
p=pc+v×100p'=\dfrac{p}{c+v}\times100%
D.  
p=mc+v+m×100p'=\dfrac{m}{c+v+m}\times100%
Câu 16: 0.25 điểm
Lợi nhuận bình quân hình thành chủ yếu do?
A.  
Độc quyền tư bản tài chính
B.  
Cạnh tranh giữa các tư bản khác ngành
C.  
Phát minh kỹ thuật
D.  
Giảm tiền công
Câu 17: 0.25 điểm
Nguồn gốc thực chất của lợi nhuận thương nghiệp là từ đâu?
A.  
Khoản chênh lệch ngẫu nhiên do bán hàng hoá với giá cao hơn giá trị
B.  
Một phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp
C.  
Sự hao phí lao động của chính những người làm công tác lưu thông hàng hoá
D.  
Phần tiền công chưa trả hết cho người lao động làm việc trong ngành thương mại
Câu 18: 0.25 điểm
Khi tư bản cho vay xuất hiện, phần m nhường cho chủ sở hữu tiền vốn mang tên?
A.  
Địa tô
B.  
Lợi tức
C.  
Lãi thương mại
D.  
Phí khấu hao
Câu 19: 0.25 điểm
Địa tô chênh lệch I là phần địa tô mà địa chủ thu được chủ yếu dựa trên điều kiện nào?
A.  
Cho thuê ruộng đất tốt, có độ màu mỡ cao và điều kiện tự nhiên thuận lợi
B.  
Cho thuê ruộng đất đã được nhà tư bản đầu tư thâm canh và cải tạo
C.  
Sự độc quyền chiếm hữu ruộng đất bất kể độ màu mỡ tự nhiên
D.  
Số chênh lệch giữa giá trị nông sản và giá cả sản xuất chung
Câu 20: 0.25 điểm
Đặc điểm của địa tô tuyệt đối trong nền nông nghiệp tư bản chủ nghĩa là gì?
A.  
Chỉ thu được ở những vùng đất có vị trí địa lý thuận lợi nhất
B.  
Thu được trên mảnh đất cho thuê, không kể độ màu mỡ tự nhiên hay do thâm canh
C.  
Chỉ xuất hiện khi có sự đầu tư thâm canh liên tục của nhà tư bản
D.  
Là phần chênh lệch giữa giá cả thị trường và giá trị của nông sản