Trắc nghiệm ôn tập chương 2 (P2) - Thống kê xã hội học USSH

Tổng hợp 40 câu hỏi trắc nghiệm Thống kê xã hội học (Giáo trình Đào Hữu Hồ - USSH) phần 2. Nội dung bao quát các kiến thức trọng tâm: Kiểm định giả thiết thống kê, so sánh trung bình và tỷ lệ, kiểm định phi tham số (Mann-Whitney, Wilcoxon), kiểm định Chi bình phương và phân tích Tương quan - Hồi quy tuyến tính. Bộ đề giúp sinh viên củng cố kiến thức và ôn tập hiệu quả cho kỳ thi kết thúc học phần.

Từ khoá: Thống kê xã hội học Trắc nghiệm thống kê USSH Kiểm định giả thiết Hồi quy tuyến tính Tương quan Chi bình phương Đào Hữu Hồ So sánh trung bình Toán thống kê xã hội

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 8: 0.25 điểm
Trong kiểm định Mann-Whitney, nếu kích thước mẫu n1=10,n2=10n_1=10, n_2=10, phương sai của thống kê U (DUDU) bằng bao nhiêu?
A.  
175
B.  
50
C.  
100
D.  
25
Câu 9: 0.25 điểm
Nhận định nào sau đây ĐÚNG về hệ số tương quan ρ\rho?
A.  
ρ\rho đo lường mức độ phụ thuộc bất kỳ (cả tuyến tính và phi tuyến) giữa hai biến.
B.  
Nếu ρ=0\rho = 0 thì hai biến chắc chắn độc lập.
C.  
ρ\rho luôn nằm trong khoảng [1,1][-1, 1].
D.  
ρ\rho càng lớn thì sai số dự báo hồi quy càng lớn.
Câu 10: 0.25 điểm
Trong bài toán kiểm định giả thiết, mức ý nghĩa α\alpha được hiểu là:
A.  
Xác suất mắc sai lầm loại II.
B.  
Giới hạn trên cho phép của xác suất mắc sai lầm loại I.
C.  
Độ tin cậy của bài toán kiểm định.
D.  
Xác suất để giả thiết H đúng.
Câu 11: 0.25 điểm
Bạn có số liệu về tỷ lệ phế phẩm của 3 dây chuyền sản xuất khác nhau. Để kiểm định xem tỷ lệ phế phẩm của 3 dây chuyền này có bằng nhau hay không, bạn nên dùng phương pháp nào?
A.  
So sánh từng cặp bằng kiểm định u.
B.  
Kiểm định phi tham số Wilcoxon.
C.  
Kiểm định Mann-Whitney.
D.  
Kiểm định so sánh nhiều tỷ lệ (đưa về bài toán χ2\chi^2).
Câu 12: 0.25 điểm
Cho phương trình hồi quy tuyến tính thực nghiệm y=0,5x+2y = 0,5x + 2. Giá trị dự báo của yy khi x=10x = 10 là bao nhiêu?
A.  
5
B.  
7
C.  
12
D.  
2,5
Câu 1: 0.25 điểm
Khi thực hiện kiểm định giả thiết thống kê, nếu giá trị thống kê kiểm định rơi vào miền tiêu chuẩn SS (miền bác bỏ), kết luận nào sau đây là phù hợp nhất?
A.  
Chưa đủ cơ sở để bác bỏ giả thiết HH.
B.  
Chấp nhận giả thiết HH là đúng hoàn toàn.
C.  
Nghi ngờ tính đúng đắn của giả thiết HH và bác bỏ nó.
D.  
Khẳng định đối thiết KK chắc chắn sai.
Câu 2: 0.25 điểm
Trong bài toán so sánh hai giá trị trung bình μ1\mu_1μ2\mu_2 với mẫu lớn, phương sai chưa biết, công thức tính giá trị kiểm định uu nào dưới đây là chính xác?
A.  
u=XYsx2n1+sy2n2u = \frac{\overline{X} - \overline{Y}}{\sqrt{\frac{s_x^2}{n_1} + \frac{s_y^2}{n_2}}}
B.  
u=XYn1sx+n2syu = \frac{\overline{X} - \overline{Y}}{\sqrt{\frac{n_1}{s_x} + \frac{n_2}{s_y}}}
C.  
u=X+Ysx2+sy2u = \frac{\overline{X} + \overline{Y}}{\sqrt{s_x^2 + s_y^2}}
D.  
u=(XY)n1+n2u = (\overline{X} - \overline{Y})\sqrt{n_1 + n_2}
Câu 13: 0.25 điểm
Trong tiêu chuẩn kiểm định tính độc lập χ2\chi^2, tần số lý thuyết của ô nằm ở hàng ii cột jj được tính bằng cách nào?
A.  
(Tổng hàng i + Tổng cột j) / n
B.  
(Tổng hàng i ×\times Tổng cột j) / n
C.  
(Tổng hàng i - Tổng cột j) / n
D.  
Trung bình cộng của các ô xung quanh.
Câu 3: 0.25 điểm
Giả sử bạn đang nghiên cứu mối quan hệ giữa trình độ học vấn (cấp 1, cấp 2, cấp 3) và mức thu nhập (thấp, trung bình, cao). Để kiểm tra xem hai yếu tố này có phụ thuộc nhau hay không, bạn cần tính tổng bình phương chi bình phương χ2\chi^2. Nếu bảng số liệu có 3 hàng và 3 cột, số bậc tự do của kiểm định là bao nhiêu?
A.  
9
B.  
6
C.  
8
D.  
4
Câu 4: 0.25 điểm
Trong tiêu chuẩn phi tham số Wilcoxon cho cặp mẫu phụ thuộc, nếu số lượng cặp có chênh lệch khác 0 là n+=20n^+ = 20, thì giá trị kỳ vọng ETET của thống kê T là bao nhiêu?
A.  
105
B.  
52,5
C.  
210
D.  
100
Câu 5: 0.25 điểm
Một bài toán kiểm định tỷ lệ có giả thiết H:p=0,5H: p = 0,5 và đối thiết K:pe0,5K: p e 0,5. Với mức ý nghĩa α=0,05\alpha = 0,05, miền bác bỏ SS sẽ là:
A.  
S={u>1,65}S = \{ u > 1,65 \}
B.  
S={u1,96}S = \{ |u| \ge 1,96 \}
C.  
S={u<1,65}S = \{ u < -1,65 \}
D.  
S={u1,96}S = \{ |u| \le 1,96 \}
Câu 6: 0.25 điểm
Khi xây dựng đường hồi quy tuyến tính thực nghiệm y=ax+by = ax + b, hệ số aa (hệ số góc) được tính dựa trên các tham số mẫu nào?
A.  
a=rsxsya = r \cdot \frac{s_x}{s_y}
B.  
a=rsysxa = r \cdot \frac{s_y}{s_x}
C.  
a=XYa = \frac{\overline{X}}{\overline{Y}}
D.  
a=r(sxsy)a = r \cdot (s_x - s_y)
Câu 7: 0.25 điểm
Điều kiện quan trọng nhất để áp dụng tiêu chuẩn so sánh trung bình trường hợp biết phương sai σ2\sigma^2 hoặc mẫu lớn là gì?
A.  
Các mẫu phải phụ thuộc nhau hoàn toàn.
B.  
Biến ngẫu nhiên gốc phải có phân phối chuẩn hoặc cỡ mẫu n đủ lớn.
C.  
Cỡ mẫu bắt buộc phải nhỏ hơn 30.
D.  
Giá trị trung bình mẫu phải bằng 0.
Câu 14: 0.25 điểm
Đối với kiểm định giả thiết về giá trị trung bình trường hợp chưa biết phương sai và mẫu nhỏ (n<30n < 30), giả thiết quan trọng cần phải có về tổng thể là gì?
A.  
Tổng thể phải có phân phối chuẩn.
B.  
Tổng thể phải có phân phối đều.
C.  
Phương sai tổng thể phải bằng 1.
D.  
Không cần giả thiết gì thêm.
Câu 15: 0.25 điểm
Sai số bình phương trung bình sy/x2s_{y/x}^2 (phần biến thiên không giải thích được bởi hồi quy) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0 khi nào?
A.  
Khi r=0r = 0.
B.  
Khi r=0,5r = 0,5.
C.  
Khi r=1|r| = 1.
D.  
Khi sx=sys_x = s_y.
Câu 16: 0.25 điểm
Trong kiểm định Wilcoxon, bước xử lý đầu tiên đối với các cặp số liệu (xi,yi)(x_i, y_i) có hiệu số di=xiyi=0d_i = x_i - y_i = 0 là gì?
A.  
Giữ nguyên và xếp hạng là 0.
B.  
Loại bỏ các cặp này khỏi mẫu và giảm kích thước mẫu tương ứng.
C.  
Thay thế bằng một giá trị rất nhỏ ϵ\epsilon.
D.  
Gán cho hạng trung bình.
Câu 17: 0.25 điểm
Khi kiểm định so sánh hai giá trị trung bình, nếu thống kê kiểm định rơi vào miền bác bỏ, điều này có nghĩa là:
A.  
Hai giá trị trung bình thực sự bằng nhau.
B.  
Sự chênh lệch giữa hai trung bình mẫu là do ngẫu nhiên.
C.  
Sự chênh lệch giữa hai trung bình mẫu đủ lớn để kết luận hai trung bình tổng thể khác nhau.
D.  
Phương sai của hai tổng thể chắc chắn khác nhau.
Câu 18: 0.25 điểm
Với mẫu ngẫu nhiên kích thước nn, phương sai của biến ngẫu nhiên XX chưa biết, công thức ước lượng điểm cho độ lệch chuẩn s^\hat{s} (dùng trong kiểm định t) có mẫu số là:
A.  
nn
B.  
n2n^2
C.  
n1n-1
D.  
n+1n+1
Câu 19: 0.25 điểm
Một nghiên cứu cho thấy hệ số tương quan giữa thời gian tự học và điểm thi là r=0,85r = 0,85. Điều này cho thấy:
A.  
Thời gian tự học tăng thì điểm thi có xu hướng giảm.
B.  
Thời gian tự học và điểm thi có quan hệ tuyến tính chặt chẽ và đồng biến.
C.  
Mối quan hệ giữa hai biến là rất yếu.
D.  
Thời gian tự học giải thích hoàn toàn điểm thi.
Câu 20: 0.25 điểm
Trong tiêu chuẩn phù hợp χ2\chi^2, nếu có các tần số lý thuyết nhỏ hơn 5 thì cần làm gì?
A.  
Bỏ qua các giá trị đó.
B.  
Giữ nguyên và tính toán bình thường.
C.  
Gộp các nhóm (lớp) lại với nhau để tần số gộp lớn hơn hoặc bằng 5.
D.  
Tăng mức ý nghĩa α\alpha.
Câu 21: 0.25 điểm
Miền bác bỏ SS cho bài toán kiểm định giả thiết H:μ=μ0H: \mu = \mu_0, K:μ<μ0K: \mu < \mu_0 (phương sai đã biết) có dạng:
A.  
{uu(α)}\{ u \le -u(\alpha) \}
B.  
{uu(α)}\{ u \ge u(\alpha) \}
C.  
{uu(α/2)}\{ |u| \ge u(\alpha/2) \}
D.  
{u<0}\{ u < 0 \}
Câu 22: 0.25 điểm
Trong kiểm định so sánh hai tỷ lệ, thống kê uu được tính bằng công thức nào (với pp^* là tỷ lệ chung)?
A.  
p1p2p(1p)(1n1+1n2)\frac{p_1^* - p_2^*}{\sqrt{p^*(1-p^*)(\frac{1}{n_1} + \frac{1}{n_2})}}
B.  
p1p2p1(1p1)+p2(1p2)\frac{p_1^* - p_2^*}{\sqrt{p_1^*(1-p_1^*) + p_2^*(1-p_2^*)}}
C.  
p1p2p(1p)n1+n2\frac{p_1^* - p_2^*}{p^*(1-p^*)\sqrt{n_1+n_2}}
D.  
n1n2(p1p2)\sqrt{n_1 n_2}(p_1^* - p_2^*)
Câu 23: 0.25 điểm
Phân phối Student (tt) hội tụ về phân phối Chuẩn tắc (uu) khi nào?
A.  
Khi bậc tự do (cỡ mẫu) tăng lên đủ lớn.
B.  
Khi mức ý nghĩa α\alpha giảm xuống.
C.  
Khi phương sai mẫu bằng 0.
D.  
Khi giá trị trung bình mẫu bằng giá trị trung bình lý thuyết.
Câu 24: 0.25 điểm
Trong kiểm định Mann-Whitney, sau khi gộp hai mẫu và xếp hạng, đại lượng R1R_1 là:
A.  
Tổng giá trị của các quan sát mẫu 1.
B.  
Tổng các hạng (rank) của các quan sát thuộc mẫu 1.
C.  
Số phần tử của mẫu 1.
D.  
Trung bình hạng của mẫu 1.
Câu 25: 0.25 điểm
Một nhà xã hội học muốn biết liệu tỷ lệ người dân ủng hộ chính sách mới có lớn hơn 60% hay không. Giả thiết HH và đối thiết KK phù hợp là:
A.  
H:p=0,6;K:pe0,6H: p = 0,6; K: p e 0,6
B.  
H:p=0,6;K:p>0,6H: p = 0,6; K: p > 0,6
C.  
H:p>0,6;K:p=0,6H: p > 0,6; K: p = 0,6
D.  
H:p=0,6;K:p<0,6H: p = 0,6; K: p < 0,6
Câu 26: 0.25 điểm
Khi tính toán thống kê χ2\chi^2, nếu số liệu quan sát hoàn toàn khớp với số liệu lý thuyết (mi=npim_i = np_i với mọi i), thì giá trị χ2\chi^2 bằng bao nhiêu?
A.  
1
B.  
nn
C.  
0
D.  
Vô cùng
Câu 27: 0.25 điểm
Yêu cầu bắt buộc đối với hai mẫu trong kiểm định Wilcoxon (so sánh cặp) là gì?
A.  
Hai mẫu phải độc lập với nhau.
B.  
Hai mẫu phải có phân phối chuẩn.
C.  
Số liệu phải được cho theo từng cặp tương ứng (phụ thuộc).
D.  
Phương sai hai mẫu phải bằng nhau.
Câu 28: 0.25 điểm
Nếu tính được u=2,5|u| = 2,5 và giá trị tới hạn u(α/2)=1,96u(\alpha/2) = 1,96, quyết định thống kê là:
A.  
Chấp nhận HH.
B.  
Bác bỏ HH, chấp nhận KK.
C.  
Chưa đủ thông tin để kết luận.
D.  
Thay đổi mức ý nghĩa.
Câu 29: 0.25 điểm
Hệ số tương quan mẫu rr được tính bằng công thức nào sau đây?
A.  
XYXYsxsy\frac{\overline{XY} - \overline{X}\overline{Y}}{s_x s_y}
B.  
XYXYsxsy\frac{\overline{X}\overline{Y} - \overline{XY}}{s_x s_y}
C.  
sxsyXY\frac{s_x s_y}{\overline{XY}}
D.  
XY\overline{X} - \overline{Y}
Câu 30: 0.25 điểm
Để đánh giá mức độ phụ thuộc giữa hai biến, nếu r|r| nằm trong khoảng (0,5;0,7](0,5; 0,7], mức độ tương quan được đánh giá là:
A.  
Yếu
B.  
Trung bình
C.  
Chặt
D.  
Rất chặt
Câu 31: 0.25 điểm
Trong bài toán kiểm định giả thiết, "Sai lầm loại I" là gì?
A.  
Chấp nhận H khi H sai.
B.  
Bác bỏ H khi H đúng.
C.  
Bác bỏ H khi H sai.
D.  
Chấp nhận H khi H đúng.
Câu 32: 0.25 điểm
Giá trị pp-value (nếu được đề cập trong ngữ cảnh bác bỏ H) có ý nghĩa tương đương với việc so sánh thống kê kiểm định với:
A.  
Giá trị trung bình mẫu.
B.  
Giá trị tới hạn (tra bảng).
C.  
Độ lệch chuẩn.
D.  
Kích thước mẫu.
Câu 33: 0.25 điểm
Khi so sánh hai trung bình, trường hợp nào ta dùng phân phối Student với bậc tự do n1+n22n_1 + n_2 - 2?
A.  
Phương sai đã biết.
B.  
Phương sai chưa biết nhưng giả thiết bằng nhau (σ12=σ22\sigma_1^2 = \sigma_2^2) và phân phối chuẩn.
C.  
Phương sai chưa biết và mẫu lớn.
D.  
Mẫu cặp (phụ thuộc).
Câu 34: 0.25 điểm
Công thức U1=n1n2+n1(n1+1)2R1U_1 = n_1 n_2 + \frac{n_1(n_1+1)}{2} - R_1 dùng để tính toán trong kiểm định nào?
A.  
Kiểm định Wilcoxon.
B.  
Kiểm định Mann-Whitney.
C.  
Kiểm định Chi bình phương.
D.  
Kiểm định tỷ lệ.
Câu 35: 0.25 điểm
Trong hồi quy tuyến tính, nếu hệ số tương quan r<0r < 0 thì hệ số góc aa sẽ:
A.  
Lớn hơn 0.
B.  
Bằng 0.
C.  
Nhỏ hơn 0.
D.  
Không xác định.
Câu 36: 0.25 điểm
Giả sử phương trình hồi quy là y=3x1y = 3x - 1. Điều này có nghĩa là:
A.  
Khi x tăng 1 đơn vị, y giảm 1 đơn vị.
B.  
Khi x tăng 1 đơn vị, y tăng trung bình 3 đơn vị.
C.  
Khi x bằng 0, y bằng 3.
D.  
y luôn gấp 3 lần x.
Câu 37: 0.25 điểm
Khi thực hiện kiểm định chi bình phương để so sánh nhiều tỷ lệ (hoặc tính độc lập), nếu tính được χ2=15,5\chi^2 = 15,5 và giá trị tới hạn tra bảng là 9,499,49, ta kết luận:
A.  
Các tỷ lệ bằng nhau (hoặc hai biến độc lập).
B.  
Các tỷ lệ không bằng nhau (hoặc hai biến phụ thuộc).
C.  
Số liệu sai.
D.  
Chấp nhận giả thiết H.
Câu 38: 0.25 điểm
Trong kiểm định Wilcoxon, T+T^+ là tổng hạng của các giá trị di|d_i| mà tại đó:
A.  
di<0d_i < 0
B.  
di>0d_i > 0
C.  
di=0d_i = 0
D.  
did_i bất kỳ.
Câu 39: 0.25 điểm
Với độ tin cậy 95%, hệ số u(α/2)u(\alpha/2) (hay còn gọi là zα/2z_{\alpha/2}) dùng trong các công thức ước lượng và kiểm định là:
A.  
1,65
B.  
1,96
C.  
2,33
D.  
2,58
Câu 40: 0.25 điểm
Phân tích hồi quy và tương quan thường được áp dụng khi:
A.  
Hai biến là định tính.
B.  
Hai biến là định lượng.
C.  
Một biến định tính, một biến định lượng.
D.  
Không phụ thuộc vào loại biến.