Trắc Nghiệm Ôn Tập Khám Cơ Quan Tiết Niệu - VUTM Có Đáp Án

Ôn luyện kỹ năng khám cơ quan tiết niệu tại Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam (VUTM) với bộ đề thi trắc nghiệm có đáp án chi tiết. Đề thi tập trung vào các kiến thức về giải phẫu, sinh lý cơ quan tiết niệu, các phương pháp chẩn đoán, khám lâm sàng, và cách xử lý các bệnh lý liên quan đến tiết niệu. Tài liệu giúp sinh viên củng cố kiến thức lâm sàng và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Tham gia thi thử trực tuyến miễn phí để kiểm tra và nâng cao kỹ năng.

Từ khoá: trắc nghiệm khám cơ quan tiết niệuđề thi khám tiết niệu có đáp ánHọc viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam VUTMôn tập cơ quan tiết niệukhám lâm sàng hệ tiết niệugiải phẫu cơ quan tiết niệuchẩn đoán bệnh lý tiết niệuthi thử khám tiết niệuphương pháp chẩn đoán tiết niệubệnh lý hệ tiết niệutài liệu ôn thi tiết niệuthi trực tuyến khám cơ quan tiết niệukiểm tra lâm sàng hệ tiết niệuđề thi trắc nghiệm hệ tiết niệusinh lý học cơ quan tiết niệu

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 30 phút

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Sỏi niệu quản đoạn sát thành bàng quang không thể gây:
A.  
Đau quặn thận điển hình.
B.  
Đau âm ỉ thắt lưng.
C.  
Đái máu toàn bãi.
D.  
Hội chứng viêm bàng quang.
E.  
Đái máu cuối bãi.
Câu 2: 0.25 điểm
Đau âm ỉ thắt lưng là do tắc nghẽn cấp tính đường tiết niệu trên
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 3: 0.25 điểm
Đau quặn thận điển hình là do tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu trên:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 4: 0.25 điểm
Tai biến và biến chứng của nội soi đường niệu ngược dòng: (chọn nhiều tình
A.  
huống)
B.  
Thủng đường niệu.
C.  
Chảy máu.
D.  
Nhiễm trùng ngược dòng.
E.  
Thủng vào các cơ quan kế cận.
Câu 5: 0.25 điểm
Chống chỉ định của nội soi đường niệu xuôi dòng qua da từ thận: (chọn nhiều tình
A.  
huống)
B.  
Đái máu.
C.  
Nhiễm trùng đường niệu diễn tiến.
D.  
Bệnh nhân cứng khớp háng.
E.  
Nước tiểu đục
Câu 6: 0.25 điểm
Chống chỉ định của nội soi đường niệu ngược dòng: (chọn nhiều tình huống)
A.  
Đái máu.
B.  
Nhiễm trùng đường niệu diễn tiến.
C.  
Bệnh nhân cứng khớp háng.
D.  
Nước tiểu đục
E.  
Rối loạn chức năng đông máu.
Câu 7: 0.25 điểm
Tổn thương gây đái máu cuối bãi nằm ở:
A.  
Niệu đạo.
B.  
Bàng quang.
C.  
Đường tiết niệu trên.
D.  
Thận.
E.  
Trước thận (mạch máu thận).
Câu 8: 0.25 điểm
Tổn thương gây đái máu đầu bãi nằm ở:
A.  
Niệu đạo.
B.  
Bàng quang.
C.  
Đường tiết niệu trên.
D.  
Thận.
E.  
Trước thận (mạch máu thận).
Câu 9: 0.25 điểm
Sỏi thận có thể:
A.  
Gây đái máu đầu bãi.
B.  
Gây đái máu cuối bãi.
C.  
Gây đái máu toàn bãi.
D.  
Gây bí tiểu.
E.  
Gây vô niệu.
Câu 10: 0.25 điểm
U thận ( U tế bào thận) có thể:
A.  
Gây đái máu đầu bãi.
B.  
Gây đái máu cuối bãi.
C.  
Gây đái máu toàn bãi.
D.  
Gây bí tiểu.
E.  
Gây vô niệu.
Câu 11: 0.25 điểm
U niệu quản đoạn tiểu khung (U đường tiết niệu trên) có thể:
A.  
Gây đái máu đầu bãi.
B.  
Gây đái máu cuối bãi.
C.  
Gây đái máu toàn bãi.
D.  
Gây bí tiểu.
E.  
Gây vô niệu.
Câu 12: 0.25 điểm
Đái máu cuối bãi không do:
A.  
Sỏi bàng quang.
B.  
U bàng quang.
C.  
U bàng quang nằm ở sát cổ bàng quang.
D.  
Tổn thương niệu đạo (sỏi NĐ, U NĐ, giập niệu đạo không gây bí tiểu).
E.  
Viêm bàng quang nhiễm trùng.
Câu 13: 0.25 điểm
Đái máu cuối bãi biểu hiện bằng:
A.  
Máu chảy tự nhiên ra ngoài qua miệng sáo sau khi đi tiểu.
B.  
Máu pha lẫn nước tiểu.
C.  
Phần nước tiểu đầu tiên có pha lẫn máu.
D.  
Nước tiểu trong nhưng những giọt cuối cùng có lẫn máu.
E.  
Toàn bộ nước tiểu có lẫn máu
Câu 14: 0.25 điểm
Đái máu đầu bãi là do:
A.  
Sỏi bàng quang.
B.  
U bàng quang.
C.  
U bàng quang nằm ở sát cổ bàng quang.
D.  
Tổn thương niệu đạo (sỏi NĐ, U NĐ, giập niệu đạo không gây bí tiểu).
E.  
Giập niệu đạo gây bí tiểu.
Câu 15: 0.25 điểm
Đái máu toàn bãi do sỏi bàng quang là do:
A.  
Sỏi quá to.
B.  
Sỏi quá cứng.
C.  
Bệnh nhân dễ bị chảy máu.
D.  
Biến chứng viêm bàng quang nặng.
E.  
Sỏi dính vào niêm mạc bàng quang.
Câu 16: 0.25 điểm
Sỏi bàng quang không thể gây ra:
A.  
Đái máu cuối bãi
B.  
Đái máu đầu bãi
C.  
Đái máu toàn bãi.
D.  
Tiểu đục.
E.  
Hội chứng viêm bàng quang.
Câu 17: 0.25 điểm
Dấu hiệu sau đây là không phải là biểu hiện của tiểu khó:
A.  
Chờ một lúc mới tiểu được.
B.  
Rặn nhiều mới tiểu được.
C.  
Tia tiểu yếu.
D.  
Tiểu lắt nhắt nhiều lần trong ngày.
E.  
Tiểu ngắt quãng làm nhiều lần.
Câu 18: 0.25 điểm
Hội chứng viêm bàng quang bao gồm:
A.  
Tiểu rắt và tiểu tắc giữa dòng.
B.  
Tiểu rắt và tiểu buốt.
C.  
Tiểu rắt và tiểu khó.
D.  
Tiểu rắt và tiểu ngắt quãng nhiều đợt.
E.  
Các câu trên đều đúng
Câu 19: 0.25 điểm
Tiểu rắt (tiểu lắt nhắt nhiều lần trong ngày) là triệu chứng của các bệnh:
A.  
Viêm bàng quang do vi khuẩn.
B.  
Lao bàng quang gây giảm thể tích.
C.  
Sỏi bàng quang.
D.  
U bàng quang.
E.  
Viêm bàng quang kẽ.
Câu 20: 0.25 điểm
Tiểu rắt (tiểu lắt nhắt nhiều lần trong ngày) là biểu hiện của tình trạng:
A.  
Viêm bàng quang.
B.  
Bàng quang bé (thể tích giảm)
C.  
Bàng quang bị kích thích.
D.  
Sỏi bàng quang.
E.  
U bàng quang.
Câu 21: 0.25 điểm
Tiểu rắt (tiểu lắt nhắt nhiều lần trong ngày) biểu hiện bằng:
A.  
Số lần đi tiểu nhiều trong ngày mà thể tích nước tiểu mỗi lần đi tiểu bình
B.  
thường.
C.  
Số lần đi tiểu nhiều trong ngày mà thể tích nước tiểu mỗi lần đi tiểu tăng ít.
D.  
Số lần đi tiểu nhiều trong ngày mà thể tích nước tiểu mỗi lần đi tiểu giảm ít.
E.  
Số lần đi tiểu nhiều trong ngày mà thể tích nước tiểu mỗi lần đi tiểu giảm
Câu 22: 0.25 điểm
Tiểu tắc giữa dòng là triệu chứng điển hình của:
A.  
U xơ tiền liệt tuyến.
B.  
Sỏi bàng quang.
C.  
Sỏi niệu đạo.
D.  
Hẹp niệu đạo.
E.  
Hẹp bao qui đầu.
Câu 23: 0.25 điểm
Không phải là nguyên nhân gây bí tiểu mạn:
A.  
U xơ tiền liệt tuyến.
B.  
Hẹp niệu đạo.
C.  
Xơ hẹp cổ bàng quang.
D.  
Giập niệu đạo.
E.  
Bàng quang thần kinh.
Câu 24: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây bí tiểu cấp thường gặp nhất ở người cao tuổi là:
A.  
U xơ tiền liệt tuyến.
B.  
Hẹp niệu đạo.
C.  
Xơ hẹp cổ bàng quang.
D.  
Giập niệu đạo.
E.  
Sỏi bàng quang.
Câu 25: 0.25 điểm
Chẩn đoán phân biệt bí tiểu cấp và bí tiểu mạn tính không dựa vào:
A.  
Tình trạng đau tức tiểu nhiều hay ít.
B.  
Tình trạng tiểu được hay không.
C.  
Đặc điểm của cầu bàng quang: căng đau nhiều hay mềm ít đau.
D.  
Thông tiểu được hay không.
E.  
Thời gian mắc bệnh.
Câu 26: 0.25 điểm
Hậu quả lâu dài của tiểu khó là trào ngược bàng quang - niệu quản - thận. Phương
A.  
tiện giúp chẩn đoán nhanh và chính xác tình trạng này là:
B.  
UIV.
C.  
Siêu âm.
D.  
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị (ASP).
E.  
Chụp bàng quang ngược dòng (CUM).
Câu 27: 0.25 điểm
Chẩn đoán bí tiểu mạn tính dựa vào:
A.  
Hỏi bệnh sử.
B.  
Khám lâm sàng phát hiện cầu bàng quang mạn.
C.  
Làm siêu âm bàng quang.
D.  
Chụp phim UIV.
E.  
Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 28: 0.25 điểm
Chẩn đoán bí tiểu cấp dựa vào:
A.  
Hỏi bệnh sử.
B.  
Khám lâm sàng phát hiện cầu bàng quang cấp.
C.  
Làm siêu âm bàng quang.
D.  
Chụp phim hệ tiết niệu không chuẩn bị.
E.  
Tất cả các câu trên đều đúng trừ D.
Câu 29: 0.25 điểm
Hậu quả hay gặp nhất khi tiểu khó kéo dài:
A.  
Nhiễm trùng tiết niệu.
B.  
Ứ đọng nước tiểu mạn tính trong bàng quang (bí tiểu mạn tính).
C.  
Bí tiểu cấp.
D.  
Trào ngược bàng quang - niệu quản hai bên.
E.  
Sỏi bàng quang.
Câu 30: 0.25 điểm
Triệu chứng tiểu khó biểu hiện rõ nhất bằng:
A.  
Tiểu ngắt quãng giữa dòng.
B.  
Rặn nhiều mới tiểu được.
C.  
Tiểu không tự chủ.
D.  
Tiểu lắt nhắt nhiều lần trong ngày.
E.  
Tiểu đau rát.
Câu 31: 0.25 điểm
Không phải là nguyên nhân gây tiểu khó:
A.  
Hẹp niệu đạo.
B.  
Hẹp niệu quản.
C.  
U xơ tiền liệt tuyến.
D.  
Xơ hẹp cổ bàng quang.
E.  
Ung thư tiền liệt tuyến
Câu 32: 0.25 điểm
Ở người trường thành bình thường, lưu lượng nước tiểu trung bình là:
A.  
10 ml/giây.
B.  
15 ml/giây.
C.  
20 ml/giây.
D.  
25 ml/giây.
E.  
30 ml/giây.
Câu 33: 0.25 điểm
Điểm đau niệu quản trên được xác định là:
A.  
Giao điểm của bờ ngoài cơ thẳng bụng và đường ngang qua rốn.
B.  
Giao điểm của bờ ngoài cơ thẳng bụng và đường nối hai gai chậu trước trên.
C.  
Giao điểm của bờ dưới sườn 12 và khối cơ chung gáy.
D.  
Điểm chia đôi của đường nối từ rốn đến gai chậu trước trên.
E.  
Điểm nối 1/3 ngoài và 1/3 giữa của đường nối hai gai chậu trước trên.
Câu 34: 0.25 điểm
Dấu hiệu bập bềnh thận và chạm thận dương tính thường gặp trong trường hợp nào sau đây?
A.  
Viêm bàng quang cấp tính.
B.  
Thận to (thận ứ nước, ứ mủ, u thận...).
C.  
Sỏi niệu quản đoạn chậu non.
D.  
Viêm niệu đạo cấp.
E.  
U xơ tuyến tiền liệt đơn thuần.
Câu 35: 0.25 điểm
Đặc điểm hướng lan của cơn đau quặn thận điển hình do sỏi niệu quản là:
A.  
Lan lên vai và ngực cùng bên.
B.  
Lan vòng ra phía trước, xuống hố chậu, bộ phận sinh dục ngoài và mặt trong đùi.
C.  
Lan sang vùng mạn sườn đối diện.
D.  
Lan dọc theo cột sống xuống vùng hậu môn trực tràng.
E.  
Chỉ khu trú ở vùng thắt lưng, không lan đi đâu.
Câu 36: 0.25 điểm
Nghiệm pháp 3 cốc được chỉ định trên lâm sàng chủ yếu để:
A.  
Xác định nguyên nhân vi khuẩn gây đái mủ.
B.  
Chẩn đoán nguyên nhân gây vô niệu.
C.  
Đánh giá chức năng lọc của cầu thận.
D.  
Xác định vị trí tổn thương gây đái máu (đầu bãi, cuối bãi, toàn bãi).
E.  
Chẩn đoán mức độ viêm bàng quang mạn tính.
Câu 37: 0.25 điểm
Theo sinh lý học lâm sàng, vô niệu được định nghĩa là tình trạng lượng nước tiểu trong 24 giờ của bệnh nhân:
A.  
Dưới 500 ml.
B.  
Dưới 300 ml.
C.  
Dưới 100 ml (hoặc không có giọt nào).
D.  
Từ 100 ml đến 400 ml.
E.  
Dưới 800 ml.
Câu 38: 0.25 điểm
Triệu chứng/dấu hiệu nào sau đây giúp chẩn đoán phân biệt rõ nhất giữa bí tiểu cấp và vô niệu?
A.  
Bệnh nhân có cảm giác khát nước nhiều.
B.  
Siêu âm thấy có sỏi thận hai bên.
C.  
Khám lâm sàng thấy có cầu bàng quang và đặt thông niệu đạo ra nhiều nước tiểu.
D.  
Mức độ đau thắt lưng dữ dội hay âm ỉ.
E.  
Chức năng thận (Ure, Creatinin máu) tăng cao.
Câu 39: 0.25 điểm
Tiểu không tự chủ (són tiểu) ở phụ nữ khi ho, hắt hơi, hoặc làm việc gắng sức thường do nguyên nhân:
A.  
Sỏi bàng quang kích thích niêm mạc.
B.  
Yếu cơ sàn chậu và suy yếu cơ thắt niệu đạo.
C.  
Bàng quang thần kinh do chấn thương tủy sống.
D.  
Viêm bàng quang cấp tính.
E.  
Hẹp niệu đạo sau.
Câu 40: 0.25 điểm
Khám sờ nắn thấy một khối u vùng hạ vị, ranh giới rõ, căng tròn, ấn vào bệnh nhân có cảm giác rất buồn tiểu. Dấu hiệu này hướng tới:
A.  
Thận đa nang.
B.  
U nang buồng trứng.
C.  
Cầu bàng quang.
D.  
Lách to độ 4.
E.  
Khối u trực tràng.