Trắc nghiệm Khái niệm hai tam giác đồng dạng có đáp án (Vận dụng)

Chương 3: Tam giác đồng dạng
Bài 4: Khái niệm hai tam giác đồng dạng - Luyện tập (trang 72)
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 4 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC sao cho M B M C = 1 2 . Đường thẳng đi qua M và song song với AC cắt AB ở D. Đường thẳng đi qua M và song song với AB cắt AC ở E. Biết chu vi tam giác ABC bằng 30cm. Chu vi của các tam giác DBM và EMC lần lượt là

A.  
10cm; 15cm
B.  
12cm; 16cm
C.  
20cm; 10cm
D.  
10cm; 20cm
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC sao cho M B M C = 1 2 . Đường thẳng đi qua M và song song với AC cắt AB ở D. Đường thẳng đi qua M và song song với AB cắt AC ở E. Tỉ số chu vi hai tam giác ΔDBM và ΔEMC là

A.  
1 2
B.  
1 3
C.  
2 3
D.  
1 4
Câu 3: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo AC lấy điểm E sao cho AC = 3AE. Qua E vẽ đường thẳng song song với CD, cắt AD và BC theo thứ tự ở M và N. Cho các khẳng định sau

(I) ΔAME ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng k 1 = 1 3

(II) ΔCBA ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng bằng k 2 = 1

(III) ΔCNE ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng k 3 = 2 3

Chọn câu đúng.

A.  
(I) đúng, (II) và (III) sai
B.  
(I) và (II) đúng, (III) sai
C.  
Cả (I), (II), (III) đều đúng
D.  
Cả (I), (II), (III) đều sai
Câu 4: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo AC lấy điểm E sao cho AC = 3AE. Qua E vẽ đường thẳng song song với CD, cắt AD và BC theo thứ tự ở M và N. Cho các khẳng định sau

(I) ΔAME ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng k 1   = 1 3

(II) ΔCBA ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng bằng k 2   =   1

(III) ΔCNE ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng k 3   = 2 3

Số khẳng định đúng là:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm