Trắc nghiệm Hàng và lớp có đáp án (Trung bình)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Hàng và lớp
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 37109, 29815,19624, 20001

……...; ……….; ………; …………

Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Trong số 349 508 các chữ số thuộc lớp đơn vị từ hàng cao tới hàng thấp là ……...; ……….; ………

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Trong số 407302 các chữ số thuộc lớp nghìn từ hàng cao tới hàng thấp là: ……...; ……….; ………

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 189463, 38902, 78932, 79654

……...; ……….; ………; ………

Câu 5: 1 điểm

Số gồm: 14 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 4 chục viết là ……….

Câu 6: 1 điểm

Số gồm: 6 trăm nghìn, 24 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị viết là ……….

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số tròn chục liền sau số 198365 thành tổng theo mẫu:

29703 = 20   000 + 9000 + 700 + 3

............ = ............ + ............ + ......... + 300 + ........

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số tròn trăm liền sau số 13489 thành tổng theo mẫu: 29703 = 20 000 + 9000 + 700 + 3

............ = ............ + ............ + .........

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

So sánh: 164735    ?    164659

A.  
>
B.  
<
C.  
=
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

So sánh: 7329 : 3    ?    1486

A.  
>
B.  
<
C.  
=
Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

A.  
5347   ×   6
B.  
8973   ×   2
C.  
63478   :   2
D.  
5784     216
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức nào sau đây có giá trị lớn nhất?

A.  
3864   ×   2 5374
B.  
5637   :   3   ×   2
C.  
6398   +   1536     1475
D.  
53471     21318   ×   6
Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 568 953 thay đổi thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 3?

A.  
Tăng 512 058 đơn vị
B.  
Giảm 512 058 đơn vị
C.  
Giảm 300 đơn vị
D.  
Tăng 300 đơn vị
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 40728 thay đổi thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 2?

A.  
Tăng 36650 đơn vị
B.  
Giảm 36650 đơn vị
C.  
Tăng 20 đơn vị
D.  
Giảm 20 đơn vị
Câu 7: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Hàng nghìn thuộc lớp nghìn. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 8: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kể tên các hàng đã học theo thứ tự từ lớn đến bé?

A.  
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn
B.  
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
C.  
Hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
D.  
D: Hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tổng các chữ số của số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số là …………..

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tổng các chữ số của số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là ……….