Trắc nghiệm Hàm số có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Hàm số bậc nhất và bậc hai
Bài 1: Hàm số
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y   =   3 - x , x - ; 0 1 x , x 0 ; + là:

A.  
R∖{0}.
B.  
R∖[0; 3].
C.  
R∖{0; 3}.
D.  
R.
Câu 2: 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số f ( x )   = 1 x ; x 1 x + 1 ; x < 1

A.  
D = {−1}.
B.  
D = R.
C.  
D = [−1; +∞).
D.  
D = [−1; 1).
Câu 3: 1 điểm

Cho hàm số f(x) = 4 − 3x. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên (−∞;  4 3 ).
B.  
Hàm số nghịch biến trên ( 4 3 ; +∞).
C.  
Hàm số đồng biến trên R.
D.  
Hàm số đồng biến trên ( 3 4 ; +∞).
Câu 4: 1 điểm

Trong các hàm số sau đây: y = x ,   y = x 2 + 4 x ,   y = - x 4 + 2 x 2 có bao nhiêu hàm số chẵn?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 5: 1 điểm

Trong các hàm số

y = 2015 x ,   y = 2015 x + 2 ,   y = 3 x 2 - 1 , y = 2 x 3 - 3 x

có bao nhiêu hàm số lẻ?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 6: 1 điểm

Cho hai hàm số f(x) = −2x3 + 3x và g(x) = x2017 + 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số lẻ
B.  
f(x) là hàm số chẵn; g(x) là hàm số chẵn
C.  
Cả f(x) và g(x) đều là hàm số không chẵn, không lẻ
D.  
f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số không chẵn, không lẻ.
Câu 7: 1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số y = 1 x 2 . Mệnh đề nào sau đâyđúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên (−∞; 0), nghịch biến trên (0; +∞).
B.  
Hàm số đồng biến trên (0; +∞), nghịch biến trên (−∞; 0).
C.  
Hàm số đồng biến trên (−∞; 1), nghịch biến trên (1; +∞).
D.  
Hàm số nghịch biến trên (−∞; 0) ∪ (0; +∞).
Câu 8: 1 điểm

Cho hàm số f ( x )   =   2 x + 2 - 3 x - 1 ; x 2 x 2 + 1 ; x < 2 . Tính P   =   f ( 2 )   +   f ( - 2 )

A.  
P = 8 3
B.  
P = 4
C.  
P = 6
D.  
 P =  5 3
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số f(x) = x2 − |x|. Khẳng định nào sau đây là đúng

A.  
f(x) là hàm số lẻ.
B.  
f(x) là hàm số chẵn
C.  
Đồ thị của hàm số f(x) đối xứng qua gốc tọa độ
D.  
Đồ thị của hàm số f(x) đối xứng qua trục hoành
Câu 10: 1 điểm

Cho hàm số y = x3 − 3x2 + 1. Tịnh tiến đồ thị hàm số lên trên 3 đơn vị rồi qua phải 2 đơn vị ta được đồ thị hàm sốkhông đi qua điểm nào dưới đây?

A.  
(4; 0)
B.  
(0; 4)
C.  
(2; 4)
D.  
(3; 2)
Câu 11: 1 điểm

Tìm điều kiện của hệ số a, b, c để hàm số f(x) = ax2+ bx + c là hàm số chẵn

A.  
a tùy ý, b = 0, c = 0
B.  
a tùy ý, b = 0, c tùy ý
C.  
a, b, c tùy ý
D.  
a tùy ý, b tùy ý, c = 0
Câu 12: 1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số f ( x ) = 3 x trên khoảng (0; +∞). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).
B.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞).
C.  
Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (0; +∞).
D.  
Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (0; +∞).
Câu 13: 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?

A.  
y = |x + 1| +| 1 − x|.
B.  
y = |x + 1| − |1 − x|.
C.  
y= |x2 + 1| + |1 – x2|.
D.  
y= |x2 + 1| - |1 – x2|.
Câu 14: 1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A.  
y = - x 2
B.  
y = - x 2 + 1
C.  
y = - x - 1 2
D.  
y = - x 2 + 2
Câu 15: 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số f ( x )   =   1 2 - x ; x 1 2 - x ; x < 1

A.  
D = R.
B.  
D = (2; +∞).
C.  
D = (−∞; 2).
D.  
D = R∖{2}.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm