Trắc nghiệm Hai mặt phẳng vuông góc có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian
Bài 4 : Hai mặt phẳng vuông góc
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, mặt bên SAC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi I là trung điểm của SC. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

(I): AI SC

(II): (SBC) (SAC)

(III): AI BC

(IV): (ABI) (SBC)

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 2: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy. Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SC và I là giao điểm của HK với mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
BC AH.
B.  
(AHK) (SBC).
C.  
SC AI.
D.  
Tam giác IAC đều.
Câu 3: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA = a 3 và vuông góc với mặt đáy (ABC). Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
φ = 30 0
B.  
B. sinφ = 5 5
C.  
C. φ = 60 0
D.  
D. sinφ = 2 5 5
Câu 4: 1 điểm

Cho tứ diện S.ABC có các cạnh SA, SB; SC đôi một vuông góc và SA = SB = SC = 1. Tính cos α , trong đó α là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) ?

A.  
cosα = 1 2
B.  
B. cosα = 1 2 3
C.  
C. cosα = 1 3 2
D.  
D. cosα = 1 3
Câu 5: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC = a. Cạnh bên SA = a vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 45 0 . Độ dài AC bằng

A.  
a 2
B.  
B. a 3
C.  
2a
D.  
a
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a. Gọi D là điểm đối xứng với A qua BC. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại D lấy điểm S sao cho SD = a 6 2 . Gọi I là trung điểm BC; kẻ IH vuông góc SA (H thuộc SA). Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
SA BH
B.  

(SDB) (SDC).

C.  

(SAB) (SAC).

D.  
BH HC.
Câu 7: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và SO = a 3 2 . Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD).

A.  
30 0
B.  
B. 45 0
C.  
C. 60 0
D.  
D. 90 0
Câu 8: 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính cosin của góc giữa một mặt bên và một mặt đáy.

A.  
1 2
B.  
B. 1 3
C.  
C. 1 3
D.  
D. 1 2
Câu 9: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết BC = SB = a, SO = a 6 3 . Tìm số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SBC)và (SCD).

A.  
90 0
B.  
B. 60 0
C.  
C. 45 0
D.  
D. 30 0
Câu 10: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB = BC = a và SA = a. Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng

A.  
60 0
B.  
B. 90 0
C.  
C. 30 0
D.  
D. 45 0
Câu 11: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, các cạnh SA = SB = a, SD = a 2 . Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 90 0 . Độ dài đoạn thẳng BD

A.  
2a
B.  
2a 3
C.  
a 3
D.  
a 2
Câu 12: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD), SA = 2a. Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD).

A.  
1 5
B.  
B. 2 5
C.  
C. 5
D.  
D. 5 2
Câu 13: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a, góc BAD ^ = 60 0 , SA = SB = SD = a 3 2 . Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng(SBD) và (ABCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
tanφ = 5
B.  
B. tanφ = 5 5
C.  
C. tanφ = 3 2
D.  
D. φ = 45 0
Câu 14: 1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 , biết các cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0 . Giá trị lượng giác tang của góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SCD) bằng

A.  
2 3 3
B.  
B. 21 3
C.  
C. 21 7
D.  
D. 3 2
Câu 15: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), biết AB = AC = a, BC = a 3 . Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC).

A.  
30 0
B.  
B. 150 0
C.  
C. 60 0
D.  
D. 120 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm