Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0o đến 150o có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
Bài 1: Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0o đến 150o
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tan α + cot α = m . Tìm m để tan 2 α + cot 2 α = 7

A.  
m = 9
B.  
m = 3
C.  
m = 3
D.  
m = ± 3
Câu 2: 1 điểm

Cho biết cos α + sin α = 1 3 . Giá trị của P = tan 2 α + cot 2 α bằng bao nhiêu?

A.  
P = 5 4
B.  
P = 7 4
C.  
P = 9 4
D.  
P = 11 4
Câu 3: 1 điểm

Cho biết cot α = 5 . Tính giá trị của E = 2 cos 2 α + 5 sin α cos α + 1 ?

A.  
10 26
B.  
100 26
C.  
50 26
D.  
101 26
Câu 4: 1 điểm

Cho biết cos α = 2 3 . Tính giá trị của biểu thức E = cot α + 3 tan α 2 cot α + tan α ?

A.  
19 13
B.  
19 13
C.  
25 13
D.  
25 13
Câu 5: 1 điểm

Cho biết 3 cos α sin α = 1 , 0 0 < α < 90 0 . Giá trị của tan α bằng:

A.  
tan α = 4 3
B.  
tan α = 3 4
C.  
tan α = 4 5
D.  
tan α = 5 4
Câu 6: 1 điểm

Cho biết 2 cos α + 2 sin α = 2 , 0 0 < α < 90 0 . Tính giá trị của cot α ?

A.  
cot α = 5 4
B.  
cot α = 3 4
C.  
cot α = 2 4
D.  
cot α = 2 2
Câu 7: 1 điểm

Biết sin a + cos a = 2 . Hỏi giá trị của sin 4 a + cos 4 a bằng bao nhiêu?

A.  
3 2
B.  
1 2
C.  
-1
D.  
0
Câu 8: 1 điểm

Cho biết sin a cos a = 1 5 . Giá trị của P = sin 4 a + cos 4 a bằng bao nhiêu?

A.  
P = 15 5
B.  
P = 17 5
C.  
P = 19 5
D.  
P = 21 5
Câu 9: 1 điểm

Biểu thức f ( a ) = 3 sin 4 a + cos 4 a 2 sin 6 a + cos 6 a có giá trị bằng:

A.  
1
B.  
2
C.  
-3
D.  
0
Câu 10: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức S = sin 2 15 0 + cos 2 20 0 + sin 2 75 0 + cos 2 110 0

A.  
S = 0
B.  
S = 1
C.  
S = 2
D.  
S = 4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm