Trắc nghiệm Đường kính và dây của đường tròn có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Đường tròn
Bài 2: Đường kính và dây của đường tròn
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I. Giả sử IA = 2cm; IB = 4cm. Tổng khoảng cách từ tâm O đến dây AB, CD là:

A.  
4cm
B.  
1cm
C.  
3cm
D.  
2cm
Câu 2: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I. Giả sử IA = 6cm; IB = 3cm. Tổng khoảng cách từ tâm O đến dây AB, CD là:

A.  
4cm
B.  
1cm
C.  
3cm
D.  
2cm
Câu 3: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết AB = 16cm; CD = 12cm; MC = 2cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là?

A.  
4cm
B.  
5cm
C.  
3cm
D.  
2cm
Câu 4: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết CD = 8cm; MC = 1cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là?

A.  
4cm
B.  
5cm
C.  
3cm
D.  
2cm
Câu 5: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết AB = 14cm; CD = 12cm; MC = 2cm. Bán kinh R và khoảng cách từ tâm O đến dây CD lần lượt là:

A.  
8cm;  29 cm
B.  
B. 65 cm; 29 cm
C.  
C. 29 cm; 65 cm
D.  
D. 29 cm; 8cm
Câu 6: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết AB = 10cm; CD = 8cm; MC = 1cm. Bán kinh R và khoảng cách từ tâm O đến dây CD lần lượt là:

A.  
A. 34 cm; 9cm
B.  
6cm; 3cm
C.  
C. 34 cm; 3 2 cm
D.  
D. 3 2 cm; 34 cm
Câu 7: 1 điểm

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB và một dây CD. Kẻ AE và BF vuông góc với CD lần lượt tại E và F. So sánh độ dài CE và DF

A.  
CE > DF
B.  
CE = 2DF
C.  
CE < DF
D.  
CE = DF
Câu 8: 1 điểm

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB và một dây MN. Kẻ AE và BF vuông góc với MN lần lượt tại E và F. So sánh độ dài OE và OF

A.  
OE = OF
B.  
B. O E = 3 2 O F
C.  
OE < OF
D.  
OE > OF
Câu 9: 1 điểm

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Kẻ hai dây AC và BD song song. So sánh độ dài AC và BD

A.  
AC > BD
B.  
AC < BD
C.  
AC = BD
D.  
AC = 3BD
Câu 10: 1 điểm

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Lấy điểm C là trung điểm đoạn OB. Kẻ dây MN qua C và dây AD//MN. So sánh độ dài AD và MN

A.  
AD = 2.MN
B.  
AD = MN
C.  
AD > MN
D.  
AD < MN
Câu 11: 1 điểm

Cho đường tròn (O; 10cm). Dây AB và CD song song, có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Tính khoảng cách giữa 2 dây

A.  
14cm
B.  
10cm
C.  
12cm
D.  
16cm
Câu 12: 1 điểm

Cho đường tròn (O; 8cm). Dây AB và CD song song, có độ dài lần lượt là 14cm và 10cm. Tính khoảng cách giữa 2 dây

A.  
2 15 c m
B.  
2 39 c m
C.  
38 + 15 2 c m
D.  
39 + 15 c m
Câu 13: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R). Hai dây AB, CD song song với nhau sao cho tâm O nằm trong dải song song tạo bởi AB, CD. Biết khoảng cách giữa hai dây đó bằng 11cm và A B   =   10 3 c m , CD = 16cm. Tính R

A.  
A. R = 5 2  (cm)
B.  
B. R = 10 2  (cm)
C.  
R = 10 (cm)
D.  
D. R = 5 3  (cm)
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn và có các đường cao BD, CE. So sánh BC và DE

A.  
BC = DE
B.  
BC < DE
C.  
BC > DE
D.  
B C = 2 3 D E
Câu 15: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC. Gọi E là giao điểm của CM và DN. So sánh AE và DM

A.  
A. A M = 3 2 A E
B.  
DM < AE
C.  
DM = AE
D.  
DM > AE
Câu 16: 1 điểm

Cho đường tròn (O), đường kính AB = 14cm, dây CD có độ dài 12cm vuông góc với AB tại H nằm giữa O và B. Độ dài HA là?

A.  
7 + 13 c m
B.  
7 - 13 c m
C.  
7cm
D.  
7 - 2 13 c m
Câu 17: 1 điểm

Cho đường tròn (O), đường kính AB = 20cm, dây CD có độ dài 16cm vuông góc với AB tại H nằm giữa O và B. Độ dài HA là?

A.  
12cm
B.  
18cm
C.  
16cm
D.  
15cm
Câu 18: 1 điểm

Cho đường tròn (O) và một dây CD. Từ O kẻ tia vuông góc với CD tại M, cắt (O; R) tại H. Biết CD = 16cm, MH = 4cm. Bán kính R bằng:

A.  
12 2   c m
B.  
10 2   c m
C.  
12 (cm)
D.  
10 (cm)
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm