Trắc nghiệm Định lí Pi-ta-go có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Tam giác
Bài 7: Định lí Pi-ta-go
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Tính độ dài BC, biết AB = AC = 2dm

A.  
B C = 4 d m
B.  
B C = 6 d m
C.  
B C = 8 d m
D.  
B C = 8 d m
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Tính độ dài BC, biết AB = AC = 4dm

A.  
B C = 6 d m
B.  
B C = 23 d m
C.  
B C = 4 d m
D.  
B C = 32 d m
Câu 3: 1 điểm

Một tam giác có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông

A.  
12 cm; 24 cm
B.  
10 cm; 22 cm
C.  
10 cm; 24 cm
D.  
15 cm; 24 cm
Câu 4: 1 điểm

Một tam giác có cạnh huyền bằng 20cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 3 và 4. Tính độ dài các cạnh góc vuông

A.  
9 cm; 12 cm
B.  
10 cm; 16 cm
C.  
12 cm; 16 cm
D.  
12 cm; 14 cm
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A có A C = 20   c m . Kẻ AH vuông góc BC. Biết B H = 9 c m ; H C = 16 c m . Tính AB,AH

A.  
A H = 12 c m ; A B = 15 c m
B.  
A H = 10 c m ; A B = 15 c m
C.  
A H = 15 c m ; A B = 12 c m
D.  
A H = 12 c m ; A B = 13 c m
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A có A C = 8 c m . Kẻ AH vuông góc BC. Biết B H = 3 , 6 c m ; H C = 6 , 4 c m . Tính AB,AH

A.  
A H = 4 , 8 c m ; A B = 6 c m
B.  
A H = 8 , 4 c m ; A B = 6 c m
C.  
A H = 4 c m ; A B = 6 c m
D.  
A H = 5 c m ; A B = 6 c m
Câu 7: 1 điểm

Cho hình vẽ. Tính x

Hình ảnh

A.  
x = 10 cm
B.  
x = 11 cm
C.  
x = 8 cm
D.  
x = 5 cm
Câu 8: 1 điểm

Cho hình vẽ. Tính x

Hình ảnh

A.  
x = 22 cm
B.  
x = 32 cm
C.  
x = 20 cm
D.  
x = 24 cm
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Cho AH=4cm, AB=5cm

Tính BH

A.  
2 (cm)
B.  
5 (cm)
C.  
3 (cm)
D.  
4 (cm)
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Cho AH=4cm, AB=5cm

Chu vi tam giác ABC

A.  
18 (cm)
B.  
15 (cm)
C.  
16 (cm)
D.  
20 (cm)
Câu 11: 1 điểm

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau

A.  
15cm; 8cm; 18cm
B.  
21dm; 20dm; 29dm
C.  
5m; 6m; 8m
D.  
2m; 3m; 4m
Câu 12: 1 điểm

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau

A.  
11cm; 7cm; 8cm
B.  
12dm; 15dm; 18dm
C.  
9m; 12m; 15m
D.  
6m; 7m; 9m
Câu 13: 1 điểm

Cho ABCD là hình vuông cạnh 4 cm(hình vẽ). Khi đó, độ dài đường chéo AC là

Hình ảnh

A.  
A C = 32 c m
B.  
A C = 5 c m
C.  
A C = 30 c m
D.  
A C = 8 c m
Câu 14: 1 điểm

Cho ABCD là hình vuông cạnh x cm (hình vẽ). Biết độ dài đường chéo AC là 6 cm. Bình phương độ dài cạnh của hình vuông là

Hình ảnh

A.  
20
B.  
18
C.  
6
D.  
16
Câu 15: 1 điểm

Tính x trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
x = 6
B.  
x = 7
C.  
x = 8
D.  
x = 5
Câu 16: 1 điểm

Một tam giác có độ dào ba cạnh là 10 cm; 6 cm; 8 cm. Tam giác đó là tam giác gì?

A.  
Tam giác cân
B.  
Tam giác vuông
C.  
Tam giác vuông cân
D.  
Tam giác đều
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm