Trắc nghiệm Dao động kỹ thuật Đại học Điện lực (EPU)

Bộ đề trắc nghiệm Dao động kỹ thuật dành cho sinh viên Đại học Điện lực (EPU), giúp ôn tập nhanh lý thuyết và bài tập về dao động tự do, dao động cưỡng bức, hệ số cản, tần số riêng. Làm bài online có đáp án và giải thích chi tiết, hỗ trợ luyện thi hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm dao động kỹ thuật EPU đại học điện lực dao động cơ học hệ số cản tần số riêng ôn thi dao động bài tập dao động thi online kỹ thuật trắc nghiệm có đáp án

Số câu hỏi: 301 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 50: 0.2 điểm
Gọi M, B, C lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có:
A.  
M, B, C là các ma trận đường chéo cấp n có các phần tử là hằng số
B.  
M, B, C là các ma trận vuông cấp n có các phần tử là hằng số
C.  
M, B, C là các ma trận vuông cấp (n+1) có các phần tử là hằng số
D.  
M, B, C là các ma trận đường chéo cấp (n+1) có các phần tử là hằng số
Câu 1: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động như hình vẽ. Bỏ qua khối lượng của các lò xo và các bộ cản nhớt, vật nặng m1 và m2 là cứng tuyệt đối. Biểu thức hàm hao tán (cản) của hệ được xác định như sau:

Hình ảnh
A.  
Φ=12b1q˙12+12b2(q˙1q˙2)2\Phi=\frac{1}{2}b_{1}\dot{q}_{1}^{2}+\frac{1}{2}b_{2}(\dot{q}_{1}-\dot{q}_{2})^{2}
B.  
Φ=12b2q˙22+12b1(q˙1q˙2)2\Phi=\frac{1}{2}b_{2}\dot{q}_{2}^{2}+\frac{1}{2}b_{1}(\dot{q}_{1}-\dot{q}_{2})^{2}
C.  
Φ=12b1q12+12b2(q1q2)2\Phi=\frac{1}{2}b_{1}{q_{1}}^{2}+\frac{1}{2}b_{2}(q_{1}-q_{2})^{2}
D.  
Φ=12b2q˙22+12b1(q˙1+q˙2)2\Phi=\frac{1}{2}b_{2}{\dot{q}_{2}}^{2}+\frac{1}{2}b_{1}(\dot{q}_{1}+\dot{q}_{2})^{2}
Câu 2: 0.2 điểm

Một đĩa tròn đồng chất có khối lượng m=50kg. bán kính r=0,5m lăn không trượt trên nền ngang. Lò xo có độ cứng c=75N/m. Hệ số cản nhớt b=10Ns/m. Hãy xác định tần số dao động riêng của hệ ω02\omega_{0}^{2}.

Hình ảnh
A.  
ω02=0,75rad/s\omega_{0}^{2}=0,75 rad/s
B.  
ω02=1,5rad/s\omega_{0}^{2}=1,5 rad/s
C.  
ω02=1rad/s\omega_{0}^{2}=1 rad/s
D.  
ω02=0,5rad/s\omega_{0}^{2}=0,5 rad/s
Câu 3: 0.2 điểm

Cho cơ hệ như hình vẽ: Đĩa (có bán kính R, khối lượng là m) được nối với 2 lò xo có độ cứng là c tại điểm có khoảng cách với tâm đĩa là a. Đĩa chuyển động lăn không trượt trên mặt phẳng ngang (không có ma sát). Chọn tọa độ suy rộng là θ (là góc quay của đĩa). Giả thiết rằng dao động của đĩa là dao động nhỏ; bỏ qua khối lượng của các lò xo. Ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng. Biểu thức động năng của cơ hệ được xác định như sau:

Hình ảnh
A.  
T=34mR2θ˙2T=\frac{3}{4}mR^{2}\dot{\theta}^{2}
B.  
T=34mRθ˙T=\frac{3}{4}mR\dot{\theta}
C.  
T=12mR2θ˙2T=\frac{1}{2}mR^{2}\dot{\theta}^{2}
D.  
T=12mRθ˙T=\frac{1}{2}mR\dot{\theta}
Câu 4: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động như hình vẽ. Biểu thức động năng của hệ có dạng:

Hình ảnh
A.  
T=12m(2q˙12+q˙22)T=\frac{1}{2}m(2\dot{q}_{1}^{2}+\dot{q}_{2}^{2})
B.  
T=12mq˙12+2mq˙22T=\frac{1}{2}m\dot{q}_{1}^{2}+2m\dot{q}_{2}^{2}
C.  
T=mq˙12+12mq˙22T=m\dot{q}_{1}^{2}+\frac{1}{2}m\dot{q}_{2}^{2}
D.  
T=12m1q12+12m2q22+c(q12+q22)T=\frac{1}{2}m_{1}q_{1}^{2}+\frac{1}{2}m_{2}q_{2}^{2}+c(q_{1}^{2}+q_{2}^{2})
Câu 5: 0.2 điểm

Hình dưới đây là đồ thị dao động tịnh tiến thẳng của một vật điểm có khối lượng m=0,5kg. Từ đồ thị hãy xác định chu kỳ và tần số dao động tắt dần.

Hình ảnh
A.  
T=0,15s,ω=50rad/sT=0,15s, \omega=50 rad/s
B.  
T=0,20s,ω=40,9rad/sT=0,20s, \omega=40,9 rad/s
C.  
T=0,15s,ω=41,9rad/sT=0,15s, \omega=41,9 rad/s
D.  
T=0,20s.ω=50rad/sT=0,20s. \omega=50 rad/s
Câu 6: 0.2 điểm

Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau: Mq¨+Bq˙+Cq=F(t)M\ddot{q}+B\dot{q}+Cq=F(t). Nếu M0;B=0,C0M\neq0; B=0, C\neq0 và F(t)=0F(t)=0 thì dao động của hệ là....?

A.  
Dao động cưỡng bức có cản
B.  
Dao động cưỡng bức không cản
C.  
Dao động tự do có cản
D.  
Dao động tự do không cản
Câu 7: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động như hình vẽ (m2, m1). Ma trận khối lượng của hệ được xác định như sau:

Hình ảnh
A.  
M=[m1m2m1m2]M=\begin{bmatrix} m_{1} & -m_{2} \\ -m_{1} & m_{2} \end{bmatrix}
B.  
M=[m200m1]M=\begin{bmatrix} m_{2} & 0 \\ 0 & m_{1} \end{bmatrix}
C.  
M=[m200m1]M=\begin{bmatrix} m_{2} & 0 \\ 0 & -m_{1} \end{bmatrix}
D.  
M=[m1m2m2m1]M=\begin{bmatrix} m_{1} & m_{2} \\ m_{2} & m_{1} \end{bmatrix}
Câu 8: 0.2 điểm
Đơn vị của tần số dao động f=1/Tf=1/T
A.  
s1s^{-1}
B.  
rad/srad/s
C.  
Hz (Hertz)
D.  
A và C đúng
Câu 9: 0.2 điểm

Xác định tần số dao động riêng của cơ hệ cho như hình vẽ, biết C1=C4=C=0,2kN/m,C_{1}=C_{4}=C=0,2kN/m, C3=C2=2CC_{3}=C_{2}=2Cm=200Nm=200N

Hình ảnh
A.  
ω0=4,64rad/s\omega_{0}=4,64 rad/s
B.  
ω0=46,4rad/s\omega_{0}=46,4 rad/s
C.  
ω0=464rad/s\omega_{0}=464 rad/s
D.  
ω0=4,00rad/s\omega_{0}=4,00 rad/s
Câu 10: 0.2 điểm
Gọi M, C và vkv_{k} lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng và véc tơ riêng (tương ứng với các tần số riêng ωk\omega_{k}) của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có tính trực giao:
A.  
vjTMvieq0;vjTCvieq0v_{j}^{T}Mv_{i} eq0; v_{j}^{T}Cv_{i} eq0 khi ωi=ωj\omega_{i}=\omega_{j}
B.  

vjTMvi=0;vjTCvi=0v_{j}^{T}Mv_{i}=0; v_{j}^{T}Cv_{i}=0 khi ωiωj\omega_{i} \neq\omega_{j}

C.  
vjTMvi=0;vjTCvi=0v_{j}^{T}Mv_{i}=0; v_{j}^{T}Cv_{i}=0 khi ωi=ωj\omega_{i}=\omega_{j}
D.  
vjTMvi=vjTCviv_{j}^{T}Mv_{i}=v_{j}^{T}Cv_{i} khi ωieqωj\omega_{i} eq\omega_{j}
Câu 11: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động như hình vẽ (3 vật nặng). Phát biểu nào sau đây là sai ?

Hình ảnh
A.  
Thế năng của hệ không phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2) và (3)
B.  
Thế năng của hệ phụ thuộc vào độ cứng của các lò xo c1,c2,c3c_{1}, c_{2}, c_{3} và c4
C.  
Thế năng của hệ phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2), (3) và độ cứng của các lò xo c1, c2, c3, c4
D.  
Tần số dao động riêng của hệ phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2), (3) và độ cứng của các lò xo c1, c2, c3, c4
Câu 12: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động như hình vẽ. Ma trận khối lượng của hệ được xác định là:

Hình ảnh
A.  
M=[2mmmm]M=\begin{bmatrix} 2m & -m \\ -m & m \end{bmatrix}
B.  
M=[2m00m]M=\begin{bmatrix} 2m & 0 \\ 0 & m \end{bmatrix}
C.  
M=[2m11m]M=\begin{bmatrix} 2m & 1 \\ 1 & m \end{bmatrix}
D.  
M=[2m100m]M=\begin{bmatrix} 2m_{1} & 0 \\ 0 & -m \end{bmatrix}
Câu 13: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây không đúng
A.  
Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa
B.  
Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn
C.  
Dao động là quá trình trong đó một đại lượng vật lý thay đổi theo thời gian có đặc điểm nào đó lặp lại ít nhất một lần
D.  
Một quá trình dao động được mô tả về mặt toán học bởi một hàm tuần hoàn được gọi là dao động tuần hoàn
Câu 14: 0.2 điểm
Cho hai dao động điều hòa thành phần x1(t)=A1sin(ω1t+α1)x_{1}(t)=A_{1}sin(\omega_{1}t+\alpha_{1}) x2(t)=A2sin(ω2t+α2)x_{2}(t)=A_{2}sin(\omega_{2}t+\alpha_{2}) với ω1ω2=T2T1=pqeq1\frac{\omega_{1}}{\omega_{2}}=\frac{T_{2}}{T_{1}}=\frac{p}{q} eq1 (p, q=1,2,3...). Tổng hợp của hai dao động trên là
A.  
Một dao động phi tuyến tính
B.  
Một dao động có cùng tần số
C.  
Một dao động tắt dần
D.  
Một dao động tuần hoàn
Câu 15: 0.2 điểm

Hình dưới biểu diễn quy luật dao động tự do tắt dần điều hòa (có dao động qua lại)

Hình ảnh
A.  
Lực cản tới hạn δ=ω0\delta=\omega_{0}
B.  
Lực cản lớn δ>ω0\delta>\omega_{0}
C.  
Lực cản nhỏ δ<ω0\delta<\omega_{0}
D.  
Lực cản có giá trị bất kỳ
Câu 16: 0.2 điểm

Vô lăng được gắn vào thanh bằng thép dài l=2m, đường kính d=0,5cm. Biết tần số dao động riêng của cơ hệ ω0=2,081rad/s.\omega_{0}=2,081 rad/s., độ cứng của thanh là c=2,455Nm/radc=2,455 Nm/rad. Mô men quán tính đối với trục quay của thanh và vô lăng là:

Hình ảnh
A.  
J=0,567kgm2J=0,567kgm^{2}
B.  
J=0,567kg/mJ=0,567kg/m
C.  
J=0,567kg/s2J=0,567kg/s^{2}
D.  
J=0,567kgm/s2J=0,567kgm/s^{2}
Câu 17: 0.2 điểm

Cho hệ dao động gồm khối lượng và các lò xo mắc như hình vẽ (bốn lò xo mắc song song đỡ khối lượng m), hãy tính tần số dao động riêng của cơ hệ

Hình ảnh
A.  
ω0=(c1+c2)(c3+c4)m\omega_{0}=\sqrt{\frac{(c_{1}+c_{2})(c_{3}+c_{4})}{m}}
B.  
ω0=c1+c2+c3+c4m\omega_{0}=\sqrt{\frac{c_{1}+c_{2}+c_{3}+c_{4}}{m}}
C.  
ω0=c1+c2+c3+c4m\omega_{0}=\frac{c_{1}+c_{2}+c_{3}+c_{4}}{m}
D.  
ω0=1/c1+1/c2+1/c3+1/c4m\omega_{0}=\sqrt{\frac{1/c_{1}+1/c_{2}+1/c_{3}+1/c_{4}}{m}}
Câu 18: 0.2 điểm

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ (hai khối lượng m nối tiếp qua c). Số bậc tự do của cơ hệ là:...?

Hình ảnh
A.  
Bằng 1
B.  
Bằng 2
C.  
Bằng 3
D.  
Bằng 4
Câu 19: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động như hình vẽ (m1, m2, m3). Biểu thức động năng của khối lượng m3 của hệ có dạng:

Hình ảnh
A.  
Π3=12c3q32\Pi_{3}=\frac{1}{2}c_{3}q_{3}^{2}
B.  
T2=12c3(q3q2)2T_{2}=\frac{1}{2}c_{3}(q_{3}-q_{2})^{2}
C.  
T2=12c3q12+12c4q22T_{2}=\frac{1}{2}c_{3}q_{1}^{2}+\frac{1}{2}c_{4}q_{2}^{2}
D.  
T3=12m3q˙32T_{3}=\frac{1}{2}m_{3}\dot{q}_{3}^{2}
Câu 20: 0.2 điểm
Hiện tượng phách xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức Ω\Omega và tần số dao động riêng ω0\omega_{0} có mối quan hệ nào dưới đây
A.  
Ω=ω0\Omega=\omega_{0}
B.  
Ω=ω0±ϵ\Omega=\omega_{0}\pm\epsilon (với ϵ\epsilon là đại lượng vô cùng bé)
C.  
Ω=2ω0\Omega=2\omega_{0}
D.  
Ω=ω02\Omega=\omega_{0}^{2}
Câu 21: 0.2 điểm
Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với biên độ 6cm và chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí li độ -3cm đến 3cm là
A.  
T/4T/4
B.  
T/3T/3
C.  
T/6T/6
D.  
T/8T/8
Câu 22: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động m2-m1 với c2-c1. Biểu thức động năng của hệ có dạng:

Hình ảnh
A.  
T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_{1}q_{1}^{2}+\frac{1}{2}m_{2}q_{2}^{2}
B.  
T=12m1q˙12+12m2q˙22T=\frac{1}{2}m_{1}\dot{q}_{1}^{2}+\frac{1}{2}m_{2}\dot{q}_{2}^{2}
C.  
T=12(m1+c1)q˙12+12(m2+c2)q˙22T=\frac{1}{2}(m_{1}+c_{1})\dot{q}_{1}^{2}+\frac{1}{2}(m_{2}+c_{2})\dot{q}_{2}^{2}
D.  
T=12m1q˙1212m2q˙22T=\frac{1}{2}m_{1}\dot{q}_{1}^{2}-\frac{1}{2}m_{2}\dot{q}_{2}^{2}
Câu 23: 0.2 điểm

Hình dưới đây là đồ thị dao động tịnh tiến thẳng của một vật điểm có khối lượng m=0,5kg. Từ đồ thị hãy xác định độ tắt loga Λ\Lambda và hệ số cản b.

Hình ảnh
A.  
Λ=0,729,b=4,86kg/s\Lambda=0,729, b=4,86 kg/s
B.  
Λ=0,729,b=8,46kg/s\Lambda=0,729, b=8,46 kg/s
C.  
Λ=0,852,b=5,23kg/s\Lambda=0,852, b=5,23 kg/s
D.  
Λ=0,852s,b=50kg/s\Lambda=0,852s, b=50 kg/s
Câu 24: 0.2 điểm
Các phát biểu nào sau đây không đúng của hệ dao động tuyến tính một bậc tự do không cản
A.  
Tần số riêng không phụ thuộc vào điều kiện đầu mà chỉ phụ thuộc vào các tham số của cơ hệ
B.  
Chu kỳ dao động không phụ thuộc vào điều kiện đầu mà chỉ phụ thuộc vào các tham số của cơ hệ
C.  
Biên độ dao động là một hàm số và thay đổi theo thời gian dao động
D.  
Biên độ dao động và pha ban đầu của dao động tự do không cản phụ thuộc vào các điều kiện đầu và các tham số của cơ hệ
Câu 25: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động 2 bậc tự do như hình vẽ. Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

Hình ảnh
A.  
Π=12c1q12+12c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_{1}q_{1}^{2}+\frac{1}{2}c_{2}q_{2}^{2}
B.  
Π=12c1q12+12c2(q2q1)2\Pi=\frac{1}{2}c_{1}q_{1}^{2}+\frac{1}{2}c_{2}(q_{2}-q_{1})^{2}
C.  
Π=12c1(q1q2)2+12c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_{1}(q_{1}-q_{2})^{2}+\frac{1}{2}c_{2}q_{2}^{2}
D.  
Π=12c1q1212c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_{1}q_{1}^{2}-\frac{1}{2}c_{2}q_{2}^{2}
Câu 26: 0.2 điểm

Cơ cấu truyền động của máy tiện được mô hình thành hệ ba đĩa có mô men quán tính đối với trục quay x là J1,J2,J3J_1, J_2, J_3. Ngẫu lực ma sát nhớt ở các ổ đỡ tỉ lệ với vận tốc góc. Các đoạn trục có độ cứng xoắn là c1c_1 và c2c_2 (có khối lượng không đáng kể). Mô men xoắn của động cơ truyền qua dây đai là M(t). Chọn các tọa độ suy rộng là θ1,θ2,θ3θ_1, θ_2, θ_3. Biểu thức động năng của cơ hệ được xác định như sau:

Hình ảnh
A.  

T=12J1θ˙12+12J2θ˙22+12J3θ˙32T=\frac{1}{2}J_{1}\dot{\theta}_{1}^{2}+\frac{1}{2}J_{2}\dot{\theta}_{2}^{2}+\frac{1}{2}J_{3}\dot{\theta}_{3}^{2}

B.  

T=12J1θ˙12+12J2(θ˙2θ˙1)2+12J3(θ˙3θ˙2)2+12J3θ˙32T=\frac{1}{2}J_{1}\dot{\theta}_{1}^{2}+\frac{1}{2}J_{2}(\dot{\theta}_{2}-\dot{\theta}_{1})^{2}+\frac{1}{2}J_{3}(\dot{\theta}_{3}-\dot{\theta}_{2})^{2}+\frac{1}{2}J_{3}\dot{\theta}_{3}^{2}

C.  
T=12J1θ12+12J2θ22+12J3θ32T=\frac{1}{2}J{1}\theta_{1}^{2}+\frac{1}{2}J_{2}\theta_{2}^{2}+\frac{1}{2}J_{3}\theta_{3}^{2}
D.  
T=12J1θ12+12J2(θ2θ1)2+12J3(θ3θ2)2+12J3θ32T=\frac{1}{2}J_{1}\theta_{1}^{2}+\frac{1}{2}J_{2}(\theta_{2}-\theta_{1})^{2}+\frac{1}{2}J_{3}(\theta_{3}-\theta_{2})^{2}+\frac{1}{2}J_{3}\theta_{3}^{2}
Câu 27: 0.2 điểm

Hình dưới biểu diễn quy luật dao động tự do tắt dần trong trường hợp không có dao động (về trạng thái cân bằng nhanh chóng)

Hình ảnh
A.  
Lực cản tới hạn δ=ω0\delta=\omega_{0}
B.  
Lực cản lớn δ>ω0\delta>\omega_{0}
C.  
Lực cản nhỏ δ<ω0\delta<\omega_{0}
D.  
Lực cản có giá trị bất kỳ
Câu 28: 0.2 điểm
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức Ω\Omega và tần số dao động riêng ω0\omega_{0} có mối quan hệ nào dưới đây.
A.  
Ω=ω0\Omega=\omega_{0}
B.  
Ω=ω0±ϵ\Omega=\omega_{0}\pm\epsilon (với ϵ\epsilon là đại lượng vô cùng bé)
C.  
Ω=2ω0\Omega=2\omega_{0}
D.  
Ω=ω02\Omega=\omega_{0}^{2}
Câu 29: 0.2 điểm
Trong hệ dao động tuyến tính n bậc tự do. Ta có:
A.  
Có tối đa n tần số dao động riêng
B.  
Có tối đa (n+1) tần số dao động riêng
C.  
Có tối đa (n-1) tần số dao động riêng
D.  
Không có tần số dao động riêng nào.
Câu 30: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động như hình vẽ (m1, b1, c1, m2, b2, c2). Số bậc tự do của cơ hệ bằng...?

Hình ảnh
A.  
Bằng 1
B.  
Bằng 2
C.  
Bằng 3
D.  
Bằng 4
Câu 31: 0.2 điểm

Cho sơ đồ dao động cưỡng bức của hệ khối lượng – lò xo chịu kích động điều hòa như hình vẽ. Phương trình vi phân biểu diễn kích động có dạng nào dưới đây.

Hình ảnh
A.  
my¨+by˙+cy=F^sinΩtm\ddot{y}+b\dot{y}+cy=\hat{F}sin\Omega t
B.  
my¨+by˙+cy=mΩ2sinΩtm\ddot{y}+b\dot{y}+cy=m\Omega^{2}sin\Omega t
C.  
my¨+by˙+cy=mF^sinΩtm\ddot{y}+b\dot{y}+cy=m\hat{F}sin\Omega t
D.  
my¨+by˙+cy=mF^Ω2sinΩtm\ddot{y}+b\dot{y}+cy=m\hat{F}\Omega^{2}sin\Omega t
Câu 32: 0.2 điểm
Trọng lượng vật treo là P. Lò xo có độ dài tự nhiên l, độ cứng c, trọng lượng Po. Biết hàm động năng và thế năng lần lượt là T=P+P032gx˙2T=\frac{P+\frac{P_{0}}{3}}{2g}\dot{x}^{2}, Π=12cx2\Pi=\frac{1}{2}cx^{2}. Hãy xác định tần số dao động riêng của hệ.
A.  
ω0=πcgP+P03\omega_{0}=\pi\sqrt{\frac{cg}{P+\frac{P_{0}}{3}}}
B.  
ω0=cgP+P03\omega_{0}=\sqrt{\frac{cg}{P+\frac{P_{0}}{3}}}
C.  
ω0=2πcgP+P03\omega_{0}=2\pi\sqrt{\frac{cg}{P+\frac{P_{0}}{3}}}
D.  
ω0=πcgP+P03\omega_{0}=\sqrt{\frac{\pi cg}{P+\frac{P_{0}}{3}}}
Câu 33: 0.2 điểm

Cho cơ hệ như hình vẽ, hãy xác định tần số dao động riêng của cơ hệ

Hình ảnh
A.  
ω02=c1+c2+c3+c4m\omega_{0}^{2}=\frac{c_{1}+c_{2}+c_{3}+c_{4}}{m}
B.  
ω02=c1c2c1+c2+c3+c4m\omega_{0}^{2}=\frac{\frac{c_{1}c_{2}}{c_{1}+c_{2}}+c_{3}+c_{4}}{m}
C.  
ω02=c1+c2+c3c4c3+c4m\omega_{0}^{2}=\frac{c_{1}+c_{2}+\frac{c_{3}c_{4}}{c_{3}+c_{4}}}{m}
D.  
ω02=1c1+1c2+1c3+1c4m\omega_{0}^{2}=\frac{\frac{1}{c_{1}}+\frac{1}{c_{2}}+\frac{1}{c_{3}}+\frac{1}{c_{4}}}{m}
Câu 34: 0.2 điểm
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4cm, cứ sau khoảng thời gian 1/4s động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6s là
A.  
8cm
B.  
6cm
C.  
2cm
D.  
4cm
Câu 35: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động như hình vẽ (m2-m1, b2-b1). Ma trận cản (hao tán) của hệ được xác định như sau:

Hình ảnh
A.  
B=[b1+b2b2b2b2]B=\begin{bmatrix} b_{1}+b_{2} & -b_{2} \\ -b_{2} & b_{2} \end{bmatrix}
B.  
B=[b1+b2b1b1b1]B=\begin{bmatrix} b_{1}+b_{2} & -b_{1} \\ -b_{1} & b_{1} \end{bmatrix}
C.  
B=[b200b1]B=\begin{bmatrix} b_{2} & 0 \\ 0 & b_{1} \end{bmatrix}
D.  
B=[b2b2b2b1+b2]B=\begin{bmatrix} b_{2} & -b_{2} \\ -b_{2} & b_{1}+b_{2} \end{bmatrix}
Câu 36: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động như hình vẽ (m1, m2). Biểu thức động năng của hệ có dạng:

Hình ảnh
A.  
T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_{1}q_{1}^{2}+\frac{1}{2}m_{2}q_{2}^{2}
B.  
T=12m1q˙12+12m2q˙22T=\frac{1}{2}m_{1}\dot{q}_{1}^{2}+\frac{1}{2}m_{2}\dot{q}_{2}^{2}
C.  
T=12c(q˙12+q˙22)T=\frac{1}{2}c(\dot{q}_{1}^{2}+\dot{q}_{2}^{2})
D.  
T=12m1q˙1212m2q˙22T=\frac{1}{2}m_{1}\dot{q}_{1}^{2}-\frac{1}{2}m_{2}\dot{q}_{2}^{2}
Câu 37: 0.2 điểm

Mô hình hệ thống treo ô tô được đơn giản hóa như hình vẽ. Số các bậc tự do của cơ hệ bằng bao nhiêu:...?

Hình ảnh
A.  
Bằng 1
B.  
Bằng 2
C.  
Bằng 3
D.  
Bằng 4
Câu 38: 0.2 điểm

Cho thanh đàn hồi chịu kéo nén, gọi E là mô đun đàn hồi của vật liệu làm thanh, A là tiết diện ngang. Độ cứng quy đổi được xác định như sau

Hình ảnh
A.  
c=EAc=EA
B.  
c=EAlc=\frac{EA}{l}
C.  
c=ElAc=\frac{E}{lA}
D.  
c=lEAc=\frac{l}{EA}
Câu 39: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động m2-m1 với b2-b1. Biểu thức hàm hao tán (cản) của hệ có dạng:

Hình ảnh
A.  
Φ=12b1q˙12+12b2q˙22\Phi=\frac{1}{2}b_{1}\dot{q}_{1}^{2}+\frac{1}{2}b_{2}\dot{q}_{2}^{2}
B.  
Φ=12b2q˙22+12b1(q˙1q˙2)2\Phi=\frac{1}{2}b_{2}\dot{q}_{2}^{2}+\frac{1}{2}b_{1}(\dot{q}_{1}-\dot{q}_{2})^{2}
C.  

Φ=12b2(q˙1q˙2)2+12b1q˙22\Phi=\frac{1}{2}b_{2}(\dot{q}_{1}-\dot{q}_{2})^{2}+\frac{1}{2}b_{1}\dot{q}_{2}^{2}

D.  
Φ=12b1q˙1212b2q˙22\Phi=\frac{1}{2}b_{1}\dot{q}_{1}^{2}-\frac{1}{2}b_{2}\dot{q}_{2}^{2}
Câu 40: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động như hình vẽ (m1-m2). Ma trận khối lượng của hệ được xác định là:

Hình ảnh
A.  
M=[m1m2m1m2]M=\begin{bmatrix} m_{1} & -m_{2} \\ -m_{1} & m_{2} \end{bmatrix}
B.  
M=[m200m1]M=\begin{bmatrix} m_{2} & 0 \\ 0 & -m_{1} \end{bmatrix}
C.  
M=[m1m2m2m1]M=\begin{bmatrix} m_{1} & m_{2} \\ m_{2} & m_{1} \end{bmatrix}
D.  
M=[m100m2]M=\begin{bmatrix} m_{1} & 0 \\ 0 & m_{2} \end{bmatrix}
Câu 41: 0.2 điểm

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ba toa xe (có khối lượng bằng nhau và bằng m) chuyển động trên đường nằm ngang. Độ cứng các khớp nối giữa các toa xe bằng c (các khớp nối có độ cứng bằng nhau), các cản nhớt là b (bỏ qua khối lượng các khớp nối). Gốc tọa độ chọn tại các điểm cân bằng tĩnh của các khối lượng. Ma trận cản của cơ hệ bằng...?

Hình ảnh
A.  

B=[2b00b]B=\begin{bmatrix} 2b & 0 \\ 0 & b \end{bmatrix}

B.  

B=[bb0b2bb0bb]B=\begin{bmatrix} b & -b & 0 \\ -b & 2b & -b \\ 0 & -b & b \end{bmatrix}

C.  

B=[bb0b2bb0bb]B=\begin{bmatrix} b & b & 0 \\ b & 2b & b \\ 0 & b & b \end{bmatrix}

D.  

B=[b002b]B=\begin{bmatrix} b & 0 \\ 0 & 2b \end{bmatrix}

Câu 42: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.  
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B.  
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C.  
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D.  
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
Câu 43: 0.2 điểm
Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức: y(t)=Asin(ωt+α).y(t)=A sin(\omega t+\alpha). Đại lượng ω\omega có đơn vị tính là...?
A.  
Rad/s
B.  
Hz (Hertz)
C.  
s (giây)
D.  
vòng
Câu 44: 0.2 điểm
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là:
A.  
A=2cmA=2cm
B.  
A=3cmA=3cm
C.  
A=5cmA=5cm
D.  
A=21cmA=21cm
Câu 45: 0.2 điểm

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ (m1, m2, m3). Số dạng dao động riêng của cơ hệ (có thể có) tối đa là...?

Hình ảnh
A.  
Bằng 1
B.  
Bằng 2
C.  
Bằng 3
D.  
Bằng 4
Câu 46: 0.2 điểm
Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1(t)=A1sin(ωt+α1)x_{1}(t)=A_{1}sin(\omega t+\alpha_{1}); x2(t)=A2sin(ωt+α2)x_{2}(t)=A_{2}sin(\omega t+\alpha_{2}) ta được một dao động điều hòa có biên độ A được xác định như sau
A.  
A=A12A22+2A1A2cos(α2α1)A=\sqrt{A_{1}^{2}-A_{2}^{2}+2A_{1}A_{2}cos(\alpha_{2}-\alpha_{1})}
B.  
A=A1+A2+2A1A2cos(α2α1)A=\sqrt{A_{1}+A_{2}+2A_{1}A_{2}cos(\alpha_{2}-\alpha_{1})}
C.  
A=A12+A22+2A1A2cos(α2α1)A=\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}+2A_{1}A_{2}cos(\alpha_{2}-\alpha_{1})}
D.  
A=A12.A22+2A1A2cos(α2α1)A=\sqrt{A_{1}^{2}.A_{2}^{2}+2A_{1}A_{2}cos(\alpha_{2}-\alpha_{1})}
Câu 47: 0.2 điểm

Một hệ hai con lắc có chiều dài mỗi thanh là l, khối lượng mỗi vật điểm là m1=m2= m. Hai thanh được nối với nhau bằng lò xo có hệ số cứng là c, ở vị trí cách trục quay một đoạn là d. Độ dài của lò xo ở trạng thái không biến dạng bằng khoảng cách giữa hai trục con lắc. Bỏ qua khối lượng của thanh, lò xo và bỏ qua lực cản.

Hình ảnh
A.  
T=12ml2(φ˙12+φ˙22)T=\frac{1}{2}ml^{2}(\dot{\varphi}_{1}^{2}+\dot{\varphi}_{2}^{2})
B.  
T=12ml2(φ12+φ22)T=\frac{1}{2}ml^{2}({\varphi_{1}}^{2}+{\varphi_{2}}^{2})
C.  
T=12md2(φ12+φ22)T=\frac{1}{2}md^{2}(\varphi_{1}^{2}+{\varphi_{2}}^{2})
D.  
T=12md2(φ˙12+φ˙22)T=\frac{1}{2}md^{2}(\dot{\varphi}_{1}^{2}+\dot{\varphi}_{2}^{2})
Câu 48: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động cưỡng bức bởi lực kích động đàn hồi như hình vẽ. Biết hàm u(t)=u^sinΩtu(t) = \hat{u}sin\Omega t. Phương trình vi phân dao động của cơ hệ là:

Hình ảnh
A.  
mx¨+bx˙+c1x=c0u^sinΩtm\ddot{x}+b\dot{x}+c_{1}x=c_{0}\hat{u}sin\Omega t
B.  
mx¨+bx˙+(c1+c0)x=c0u^sinΩtm\ddot{x}+b\dot{x}+(c_{1}+c_{0})x=c_{0}\hat{u}sin\Omega t
C.  
mx¨+bx˙+(c1+c0)x=(c1+c0)u^sinΩtm\ddot{x}+b\dot{x}+(c_{1}+c_{0})x=(c_{1}+c_{0})\hat{u}sin\Omega t
D.  
mx¨+bx˙+(c1+c0)x=u^sinΩtm\ddot{x}+b\dot{x}+(c_{1}+c_{0})x=\hat{u}sin\Omega t
Câu 49: 0.2 điểm

Cho mô hình dao động của máy rung như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ bằng...?

Hình ảnh
A.  
Bằng 1
B.  
Bằng 2
C.  
Bằng 3
D.  
Bằng 4