Trắc nghiệm Đa thức một biến có đáp án (Thông hiểu)

Chương 4: Biểu thức đại số
Bài 7: Đa thức một biến
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 17 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho đa thức A = x 4 - 4 x 3 + x - 3 x 2 + 1 . Tính giá trị của A tại x = -2.

A.  
A = -35.
B.  
A = 53.
C.  
A = 33.
D.  
A = 35.
Câu 2: 1 điểm

Cho đa thức - 3 x 2 + 5 x 6 - 7 x . Tính giá trị của A tại x =-1.

A.  
A = -9.
B.  
A = -15.
C.  
A = -5.
D.  
A = 9.
Câu 3: 1 điểm

Cho hai đa thức f x = x 5 + 2 ;   g x = 5 x 3 - 4 x + 2 . So sánh f 0   v à   g 1 .

A.  
f 0 = g 1 .
B.  
f 0 > g 1 .
C.  
f 0 < g 1 .
D.  
f 0 g 1 .
Câu 4: 1 điểm

Cho hai đa thức f x = x 5 + 2 ;   g x = 5 x 3 - 4 x + 2 . Chọn câu đúng về f - 2   v à   g - 2 .

A.  
f - 2 = g - 2 .
B.  
f - 2 = 3 . g - 2 .
C.  
f - 2 > g - 2 .
D.  
f - 2 < g - 2 .
Câu 5: 1 điểm

Cho hai đa thức f x = 3 x 4 - 1 ;   g x = 5 x 4 - 3 x 3 + 2 x π . Chọn câu đúng về f 2   v à   g ( 2 ) .

A.  
f 2 = g 2 .
B.  
f 2 = 2 . g 2 .
C.  
f 2 < g 2 .
D.  
f 2 > g 2 .
Câu 6: 1 điểm

Cho hai đa thức: f x = 3 x 4 - 1 ;   g x = 5 x 4 - 3 x 3 + 2 x π .

So sánh f 0 g 0 .

A.  
f 0 = g 0 .
B.  
f 0 > g 0 .
C.  
f 0 < g 0 .
D.  
f 0 g 0 .
Câu 7: 1 điểm

Bậc của đa thức: 8 x 8 - x 2 + x 9 + x 5 - 12 x 3 + 10

A.  
10.
B.  
8.
C.  
9.
D.  
7.
Câu 8: 1 điểm

Bậc của đa thức 9 x 2 + x 7 - x 5 + 1 là:

A.  
14.
B.  
9.
C.  
5.
D.  
7.
Câu 9: 1 điểm

Cho đa thức f x = a x + b . Biết f 0 = 7 ;   f 2 = 13 .

A.  
f x = 7 x + 3 .
B.  
f x = 7 x - 3 .
C.  
f x = 3 x - 7 .
D.  
f x = 3 x + 7 .
Câu 10: 1 điểm

Tính đa thức f x = a x + b . Biết f 0 = 4 ;   f 3 = 12 .

A.  
f x = 3 x + 4 .
B.  
f x = 8 3 x - 4 .
C.  
f x = 8 3 x + 4 .
D.  
f x = - 8 3 x - 4 .
Câu 11: 1 điểm

Tính đa thức f x = a x + b . Biết f 1 = 7 2 ;   f - 1 = - 5 2 .

A.  
f x = 3 x + 1 2 .
B.  
f x = x + 1 2 .
C.  
f x = 2 x + 1 2 .
D.  
f x = 4 x + 1 2 .
Câu 12: 1 điểm

Tính đa thức f x = a x + b . Biết f 2 = 4 ;   f 1 = 3 .

A.  
f x = x + 2 .
B.  
f x = - x + 4 .
C.  
f x = - 7 3 x + 16 3 .
D.  
f x = x - 2 .
Câu 13: 1 điểm

Cho hai đa thức f x = 3 x 3 + 2 a x 2 + a x - 5 g x = x 2 + 3 a x - 4 . Tìm a để f 1 = g - 1 .

A.  
a = 1 6 .
B.  
a = - 1 5 .
C.  
a = - 6 .
D.  
a = - 1 6 .
Câu 14: 1 điểm

Cho hai đa thức f x = 4 x 4 - 2 a x 2 + a + 1 x g x = 2 a x + 5 . Tìm a để f 1 = g 2 .

A.  
a = - 2 5 .
B.  
a = 5 2 .
C.  
a = 4 .
D.  
a = 2 5 .
Câu 15: 1 điểm

Xác định hệ số a của đa thức Q ( x ) = 3 a x + 5 biết Q ( - 1 ) = 3 .

A.  
a = - 8 3 .
B.  
a = 2 3 .
C.  
a = - 2 3 .
D.  
a = 8 3 .
Câu 16: 1 điểm

Tìm a biết rằng đa thức a + 1 x 4 - 4 x 3 + x 4 - 3 x 2 + x có bậc là 3.

A.  
a = - 2 .
B.  
a = - 1 .
C.  
a = 1 .
D.  
a = 2 .
Câu 17: 1 điểm

Tìm a, b biết rằng đa thức x 3 + x 2 - x + 2 a - 3 x 5 - 3 b - 1 có hệ số cao nhất là 3 và hệ số tự do bằng 8.

A.  
a = 3 ;   b = 3 .
B.  
a = 1 ;   b = 2 .
C.  
a = 4 ;   b = 3 .
D.  
a = 3 ;   b = - 3 .
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm