Trắc nghiệm Đa thức có đáp án (Vận dụng)

Chương 4: Biểu thức đại số
Bài 5: Đa thức
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho A = 3 x 3 y 2 + 2 x 2 y - x y B = 4 x y - 3 x 2 y + 2 x 3 y 2 + y 2

Tính A+B

A.  
5 x 3 y 2 - x 2 y - 3 x y + y 2
B.  
5 x 3 y 2 + 5 x 2 y + 3 x y + y 2
C.  
5 x 3 y 2 + 5 x 2 y - 3 x y + y 2
D.  
5 x 3 y 2 - x 2 y + 3 x y + y 2
Câu 2: 1 điểm

Cho A = 3 x 3 y 2 + 2 x 2 y - x y B = 4 x y - 3 x 2 y + 2 x 3 y 2 + y 2 Tính A - B

A.  
x 3 y 2 + 5 x 2 y - 3 x y - y 2
B.  
5 x 3 y 2 + 5 x 2 y - 5 x y + y 2
C.  
x 3 y 2 + 5 x 2 y - 5 x y - y 2
D.  
x 3 y 2 + 5 x 2 y - 5 x y + y 2
Câu 3: 1 điểm

Cho A = 4 x 2 + 2 y 2 x - 3 z 3 + 5 B = - 4 z 3 + 8 + 3 y 2 x - 5 x 4 Tính A-B

A.  
9 x 4 + y 2 x + z 3 - 3
B.  
- x 4 + 5 y 2 x + z 3 + 13
C.  
9 x 4 - y 2 x + z 3 - 3
D.  
9 x 4 - y 2 x + z 3 + 3
Câu 4: 1 điểm

Tìm đa thức A sao cho A + x 3 y - 2 x 2 y + x - y = 2 y + 3 x + x 2 y

A.  
A = - x 3 y + 3 x 2 y - 2 x - 3 y
B.  
A = - x 3 y + x 2 y - 2 x - 3 y
C.  
A = x 3 y + 3 x 2 y + 2 x + 3 y
D.  
A = x 3 y + x 2 y + 2 x + 3 y
Câu 5: 1 điểm

Tìm đa thức A sao cho A - 5 x 4 - 2 y 3 + 3 x 2 - 5 y + 12 = 6 x 3 + 2 y 3 - y - 1

A.  
6 x 3 + 4 y + 5 x 4 + 3 x 2
B.  
6 x 3 + 4 y + 5 x 4 - 3 x 2
C.  
6 x 3 - 6 y + 5 x 4 + 3 x 2
D.  
6 x 3 + 4 y - 5 x 4 - 3 x 2
Câu 6: 1 điểm

Bậc của đa thức x 2 + y 2 - 2 x y - x 2 + y 2 + 2 x y + 4 x y - 1

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
0
Câu 7: 1 điểm

Bậc của đa thức x 3 + y 3 + 3 x 2 y - x 3 + y 3 - 3 x 2 y - 6 x 2 y - 9

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
0
Câu 8: 1 điểm

Cho M = 5 x 2 y - x y 2 - x y ; N = 7 x 3 + y - 2 x y 2 - 3 x y + 1

Tính P = M +N

A.  
P = 7 x 3 + 5 x 2 y + 3 x y 2 + 4 x y - y + 1
B.  
P = 7 x 3 + 5 x 2 y - 3 x y 2 - 4 x y + y + 1
C.  
P = 7 x 3 + 5 x 2 y - 3 x y 2 - 4 x y + y - 1
D.  
P = 7 x 3 - 5 x 2 y - 3 x y 2 - 4 x y + y + 1
Câu 9: 1 điểm

Cho M = 5 x 2 y - x y 2 - x y ;   N = 7 x 3 + y - 2 x y 2 - 3 x y + 1 Sắp xếp P = M+N theo lũy thừa giảm dần đối với biến x và tăng dần với biến y. Xác định bậc của P

A.  
P = 5 x 2 y + 7 x 3 - 3 x y 2 - 4 x y + y - 1 có bậc là 2
B.  
P = 7 x 3 + 5 x 2 y - 3 x y 2 - 4 x y + y - 1
C.  
C.  P = 7 x 3 + 5 x 2 y - 3 x y 2 - 4 x y + y - 1 có bậc là 3
D.  
D.  P = 5 x 2 y + 7 x 3 - 3 x y 2 - 4 x y + y - 1 có bậc là 3
Câu 10: 1 điểm

Cho M = 5 x 2 y - x y 2 - x y ;   N = 7 x 3 + y - 2 x y 2 - 3 x y + 1 Tìm C biết M - C = N

A.  
C = - 7 x 3 + 5 x 2 y + x y 2 + 2 x y - y - 1
B.  
C = - 7 x 3 - 5 x 2 y + x y 2 + 2 x y - y - 1
C.  
C = - 7 x 3 - 5 x 2 y - x y 2 + 2 x y - y - 1
D.  
C = 7 x 3 - 5 x 2 y - x y 2 + 2 x y - y - 1
Câu 11: 1 điểm

Cho P = - 2 x y 3 + 10 x y - 3 x 2 y ;   Q = x y - 7 x 2 y + 5 x y 3 + 10 x y Tìm M = P-Q

A.  
7 x y 3 - x y + 4 x 2 y
B.  
- 7 x y 3 - x y + 4 x 2 y
C.  
- 7 x y 3 - x y - 4 x 2 y
D.  
7 x y 3 - x y - 4 x 2 y
Câu 12: 1 điểm

Sắp xếp M theo lũy thừa giảm dần đối với biến x và tăng dần với biến y. Xác định bậc của M

A.  
M = - 4 x 2 y + 7 x y 3 + x y
B.  
B.  M = - 4 x 2 y - 7 x y 3 - x y có bậc là 4
C.  
C.  M = - 7 x y 3 - x y + 4 x 2 y có bậc là 4
D.  
D.  M = 4 x 2 y - x y - 7 x y 3 có bậc là 4
Câu 13: 1 điểm

Cho P = - 2 x y 3 + 10 x y - 3 x 2 y ;   Q = x y - 7 x 2 y + 5 x y 3 + 10 x y Tìm C biết C -2P = Q

A.  
C = 31 x y - 13 x 2 y + x y 3
B.  
C = - 31 x y - 13 x 2 y + x y 3
C.  
C = - 31 x y - 13 x 2 y - x y 3
D.  
C = 31 x y - 13 x 2 y - x y 3
Câu 14: 1 điểm

Cho đa thức 4 x 5 y 2 - 5 x 3 y + 7 x 3 y + 2 a x 5 y 2 . Tìm a để bậc đa thức này là 4

A.  
a = 2
B.  
a = 0
C.  
a = -2
D.  
a = 1
Câu 15: 1 điểm

Cho đa thức 3 x 4 + 5 x 2 y 2 + 2 y 4 + 2 y 2 . Tinh giá trị của đa thức biết x 2 + y 2

A.  
12
B.  
6
C.  
-12
D.  
-6
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm