Trắc nghiệm cuối năm Đại số và giả tích 10 có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 10
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Đường thẳng đi qua hai điểm M 1 ; 5  và 0 ; 2  song song với đường thẳng nào dưới đây?

A.  
y= 3x-1
B.  
y= 3x+1
C.  
y= -3x+1
D.  
y= 2x-3
Câu 2: 1 điểm

Cho hàm số y = x - 1 + 2 x . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên ;
B.  
Hàm số nghịch biến trên ℝ   ; 
C.  
Hàm số đồng biến trên khoảng - ∞ ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1 : + ∞   ; 
D.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng - ∞ ; 1 và đồng biến trên khoảng  1 : + ∞   .
Câu 3: 1 điểm

 Tọa độ đỉnh của parabol (P): y = m 2 - 1 x 2 - 2 m + 1 x + 1 m ≠ ± 1  là

A.  
2 m - 1 ; 1
B.  
- 2 m - 1 ; 9 m + 7 m - 1
C.  
1 m - 1 ; 2 m - 1
D.  
1 m - 1 ; 2 1 - m
Câu 4: 1 điểm

Hàm số bậc hai y = f x = a 2 + b x + c a ≠ 0  nhận giá trị bằng 1 khi x=1 và đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 4  khi x = 1 2  thì có tích các hệ số là

A.  
abc=-1
B.  
abc=1
C.  
abc=-3
D.  
abc=3
Câu 5: 1 điểm

        Cho parabol P = x 2 + 3 x - 2  và đường thẳng  ∆ = x - m .

Tập hợp tất cả các giá trị của m để ∆  cắt (P) tại hai điểm phân biệt là

A.  
- ∞ ; 1
B.  
1 ; + ∞
C.  
- 2 ; + ∞
D.  
- 2 ; 1
Câu 6: 1 điểm

 Hàm số y = - x 2 + 2 x + 3  có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn - 2 ; 5  lần lượt là:

A.  
- ∞ ; 1
B.  
1 ; + ∞
C.  
- 2 ; + ∞
D.  
- 2 ; 1
Câu 7: 1 điểm

Giả sử x 1 , x 2  là các nghiệm của phương trình x 2 - x - 3 .

Giá trị của biểu thức 1 x 1 + 1 x 2  là

A.  
1 3
B.  
- 1 3
C.  
3
D.  
- 3
Câu 8: 1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m - 1 x 2 + 2 x - 3 = 0  có hai nghiệm phân biệt là

A.  
ℝ = - 1
B.  
2 3 ; + ∞
C.  
- ∞ ; 2 3
D.  
2 3 ; 1 ∪ 1 ; + ∞
Câu 9: 1 điểm

Cho phương trình: x 2 - 2 ( m - 1 ) x + m 2 - 3 m  (m là tham số). Tập hợp tất cccả   các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x 1 ; x 2  thỏa mãn x 1 2 + x 2 2 = 8  là

A.  
2
B.  
- 1
C.  
- 1 ; 2
D.  
- 2 ; 1
Câu 10: 1 điểm

Cho phương trình m - 4 x 2 - 2 m - 2 x + m - 1 = 0  (m là tham số). Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương là

A.  
2 ; 4
B.  
2 ; 4
C.  
1 ; 2
D.  
∅
Câu 11: 1 điểm

Điều kiện của m để phương trình  x - m x + 1 = x - 1 x - 1   có nghiệm duy nhất là

A.  
m ≠ - 2
B.  
m ≠ - 1
C.  
m ≠ 0 và m ≠ - 1
D.  
không tồn tạim.
Câu 12: 1 điểm

Phương trình x - 3 - x - 2 = x - 1  

A.  
Vô nghiệm
B.  
Có đúng một nghiệm;
C.  
Có đúng hai nghiệm;
D.  
Có đúng ba nghiệm.
Câu 13: 1 điểm

Điều kiện cần và đủ để hệ phương trình  m x - 4 y = m + 1 2 x + ( m + 6 ) y = m + 3    có nghiệm là

9.     có nghiệm là

A.  
m ≠ - 4
B.  
m ≠ 4
C.  
m ≠ - 2
D.  
m ≠ 2
Câu 14: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số   x - 1 2 - 3 x 4 x + 1 ≥ 0 là

A.  
3
B.  
13
C.  
16
D.  
19
Câu 15: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình  x - 1 2 - 3 x 4 x + 1 ≥ 0 là

A.  
- ∞ ; - 1 4 ∪ 2 3 ; 1
B.  
- ∞ ; - 1 4 ∪ 2 3 ; 1
C.  
( - 1 4 ; 2 3 ] ∪ [ 1 ; + ∞ )
D.  
( - ∞ ; - 1 4 ) ∪ [ 1 ; + ∞ )
Câu 16: 1 điểm

Hệ bất phương trình  x + 3 5 - x > 0 x + 1 - m < 0 có nghiệm khi và chỉ khi

A.  
m<-2
B.  
m>-2
C.  
m<6
D.  
m>6
Câu 17: 1 điểm

 Điều kiện của tham sốmđể f ( x ) = m + 2 x 2 + 2 m + 2 x + m + 5 luôn âm với mọi x ∈ ℝ là

A.  
m>-2
B.  
m<-2
C.  
m< -5
D.  
không tồn tạim.
Câu 18: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình  x 2 + x - 6 < x - 1 là 

A.  
1 ; 7 3
B.  
2 ; 7 3
C.  
[ 2 ; 7 3 )
D.  
[ 1 ; 2 )
Câu 19: 1 điểm

Số học sinh tham gia vào 5 lớp ngoại khóa do nhà trường tổ chức như sau

40

54

27

18

35

Tính số trung bình và phương sai.

A.  
x ¯ =   34 , 8 ;   s 2 = 140 , 76
B.  
x ¯ =   34 , 8 ;   s 2 = 147 , 76
C.  
x ¯ =   17 , 4 ;   s 2 = 450 , 52
D.  
x ¯ =   17 , 4   ;   s 2 = 150 , 52
Câu 20: 1 điểm

Tính cos 20 0 + cos 40 0 + cos 60 0 + . . . + cos 160 0 + cos 180 0  ta được

A.  
S=-1
B.  
S=1
C.  
S=-2
D.  
S=2
Câu 21: 1 điểm

Rút gọn biểu thức

cos π - x - sin 3 π 2 + x + tan + π 2 - x . c o t 3 π 2 - x , ta được kết quả là

A.  
A=1
B.  
A=-1
C.  
A=1-cosx
D.  
A=1+2cosx
Câu 22: 1 điểm

Cho biết sin α = 0 , 6  với π 2 < α < π . Giá trị của  là

A.  
sin 2 α = 24 25 , cos 2 α = 7 25
B.  
sin 2 α = - 24 25 , cos 2 α = - 7 25
C.  
sin 2 α = - 24 25 , cos 2 α = 7 25
D.  
sin 2 α = 24 25 , cos 2 α = - 7 25
Câu 23: 1 điểm

 Rút gọn biểu thức M = 1 + cos α + cos 2 α + cos 3 α 2 cos 2 α + cos α - 1  ta được

A.  
M = - 2 cos α
B.  
M = 2 cos α
C.  
M = cos α
D.  
M = 2 sin α
Câu 24: 1 điểm

 Cho cos x . cos 60 0 + x . cos 60 0 - x . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A = 4 cos x
B.  
A = 1 2 cos 3 x
C.  
A = 1 4 cos x
D.  
A = 1 4 cos 3 x
Câu 25: 1 điểm

Cho các góc lượng giác a, b thỏa mãn cos 2 a + cos 2 b = m   m ∈ ℝ . Giá trị của biểu thức P =   cos a + b . cos a - b là

A.  
P = m 2 - 1
B.  
P = 1 - m 2
C.  
P = m - 1
D.  
P = m + 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm