Trắc nghiệm Cộng hai số thập phân có đáp án (Nhận biết - Thông hiểu)
Chương 2: Số thập phân. Các phép toán với số thập phân
Cộng hai số thập phân
Lớp 5;Toán
Cộng hai số thập phân
Lớp 5;Toán
Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Phép cộng số thập phân có những tính chất nào dưới đây?
A.
Tính chất giao hoán
B.
Tính chất kết hợp
C.
Tính chất cộng với 0
D.
Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: 1 điểm
Cho phép tính: 18,253 + 7,7. Cách đặt tính nào sau đây là đúng?
A. 

B. 

C. 

D. 

Câu 3: 1 điểm
Thực hiện tính: 17,36 + 42,52 = ?
A.
58,98
B.
59,88
C.
4269,36
D.
5988
Câu 4: 1 điểm
Điền số thích hợp vào ô trống:
83,7 + 9,68 =
A.
9338
B.
92,38
C.
9,338
D.
93,38
Câu 5: 1 điểm
Tính: 5,3 + 38,93 =
A.
44,39
B.
55,46
C.
60,23
D.
107,93
Câu 6: 1 điểm
Tìm x biết
A.
x= 52,98
B.
x= 84,3
C.
x= 8,43
D.
12,48
Câu 7: 1 điểm
Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống:
4,8 + 9,5
A.
>
B.
<
C.
=
Câu 8: 1 điểm
Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
27,3 + 15,6 15,6 + 27,3
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 9: 1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là:
A.
17 và 68
B.
18 và 72
C.
19 và 76
D.
16 và 64
Câu 10: 1 điểm
Điền số thích hợp vào ô trống:
Tính bằng cách thuận tiện nhất:

Các số cần điền theo thứ tự là:
A.
100; 355; 455; 61,36; 231,48.
B.
61,36; 231,48; 100; 355; 455.
C.
61,36; 355; 455; 231,48; 100
D.
231,48; 100; 355; 61,36; 455.
Câu 11: 1 điểm
Điền số thích hợp vào ô trống:
Lan cao 1,48. Minh cao hơn Lan 0,25. Vậy Minh cao m.
A.
1,73
B.
1,63
C.
1,153
D.
1,43
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm Cộng hai số thập phân có đáp án (Vận dụng)
1 mã đề 5 câu hỏi
Trắc nghiệm Bài tập Toán 5 Phép cộng hai số thập phân có đáp án
3 mã đề 60 câu hỏi
Trắc nghiệm Bài tập Luyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phân có đáp án
3 mã đề 63 câu hỏi
