Trắc nghiệm Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Tam giác đồng dạng
Bài 8: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông - Luyện tập (trang 84-85)
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây với B A H ^ = A C H ^

Hình ảnh

Khi đó các mệnh đề

(I) ΔAHB ~ ΔCHA (g - g)

(II) ΔAHC ~ ΔBAC (g - g)

A.  
(I) đúng
B.  
(II) đúng
C.  
Cả (I) và (II) đều sai
D.  
Cả (I) và (II) đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây với B A H ^ = A C H ^

Hình ảnh

Chọn mệnh đềsai:

A.  
ΔAHB ~ ΔCHA
B.  
ΔBAH ~ ΔBCA
C.  
ΔBAH ~ ΔCBA
D.  
ΔAHC ~ ΔBAC
Câu 3: 1 điểm

Cho ΔDHE ~ ΔABC với tỉ số đồng dạng 2 3 . Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(I) Tỉ số hai đường cao tương ứng của ΔDHE và ΔABC là 2 3 .

(II) Tỉ số hai đường cao tương ứng của ΔABC và ΔDHE là 2 3 .

(III) Tỉ số diện tích của ΔABC và ΔDHE là 2 3 .

(IV) Tỉ số diện tích của ΔDHE và ΔABC là 4 9

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
4
Câu 4: 1 điểm

Cho ΔABC ~ ΔDHE với tỉ số đồng dạng 2 3 . Tỉ số hai đường cao tương ứng của ΔDHE và ΔABC là:

A.  
2 3
B.  
3 2
C.  
4 9
D.  
1
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao CE. Tính AB, biết BC = 24cm và BE = 9cm.

A.  
16cm
B.  
32cm
C.  
24cm
D.  
18cm
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Đường thẳng qua C và vuông góc AB tại CE. Tính AB, biết BC = 18cm và BE = 6,75cm.

A.  
16cm
B.  
32cm
C.  
24cm
D.  
18cm
Câu 7: 1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Cho biết AB = 3cm; AC = 4cm. Tính độ dài các đoạn thẳng HA, HB.

A.  
HA = 2,4cm; HB = 1,2cm
B.  
HA = 2cm; HB = 1,8cm
C.  
HA = 2cm; HB = 1,2cm
D.  
HA = 2,4cm; HB = 1,8cm
Câu 8: 1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Cho biết AB = 3cm; AC = 4cm. Chọn kết luậnkhông đúng.

A.  
HA = 2,4cm
B.  
HB = 1,8cm
C.  
HC = 3,2cm
D.  
BC = 6cm
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, AC = 20cm, BC = 24cm, các đường cao AD và CE cắt nhau ở H. Tính độ dài HD.

A.  
12cm
B.  
6cm
C.  
9cm
D.  
10cm
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, AC = 20cm, BC = 24cm, các đường cao AD và CE cắt nhau ở H. Độ dài AH là:

A.  
12cm
B.  
7cm
C.  
9cm
D.  
10cm
Câu 11: 1 điểm

Với giả thiết được cho trong hình, kết quả nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
y = 10
B.  
x = 4,8
C.  
x = 5
D.  
y = 8,25
Câu 12: 1 điểm

Với giả thiết được cho trong hình, kết quả nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
y = 10
B.  
y = 10
C.  
y = 5
D.  
y = 6,45
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH.

1. Tính HB.HC bằng

A.  
A B 2
B.  
A H 2
C.  
A C 2
D.  
B C 2
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH.

2. Cho BH = 9cm, HC = 16cm. Tính diện tích của tam giác ABC.

A.  
250 c m 2
B.  
300 c m 2
C.  
150 c m 2
D.  
200 c m 2
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH = 16cm, BH = 8cm.

1. Tính HB.HC bằng:

A.  
16
B.  
256
C.  
4
D.  
32
Câu 16: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH = 16cm, BH = 8cm.

2. Tính diện tích tam giác ABC.

A.  
320 c m 2
B.  
300 c m 2
C.  
150 c m 2
D.  
200 c m 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm