Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 6: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông có đáp án

Chuyên đề Toán 8
Chuyên đề 7: Tam giác đồng dạng
Lớp 8;Toán

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 6 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 3: 1 điểm
Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau thì: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A.  
A. Tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
B.  
Tỉ số hai đường phân giác tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
C.  
C. Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
D.  
Tỉ số các chu vi bằng 2 lần tỉ số đồng dạng.
Câu 1: 1 điểm
Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, chân đường cao AH của tam giác ABC chia cạnh huyền BC thành hai đoạn thẳng BH = 4cm, HC = 9cm. Tính diện tích tam giác ABC?
A.  
SABC= 39cm2
B.  
B. SABC= 36cm2
C.  
C. SABC= 78cm2
D.  
D. SABC= 18cm2
Câu 2: 1 điểm
Cho Δ ABC và Δ MNP có Aˆ = Mˆ = 900, AB/MN = BC/NP thì?
A.  
Δ ABC ∼ Δ PMN
B.  
Δ ABC ∼ Δ NMP
C.  
C. Δ ABC ∼ Δ MNP
D.  
D. Δ ABC ∼ Δ MPN
Câu 4: 1 điểm
Cho hai tam giác ABC và DEF có Aˆ = Dˆ = 900 ,AB = 3cm, BC = 5cm,EF = 10cm, DF = 6cm. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A.  
A. Δ ABC ∼ Δ DEF
B.  
B. Δ ABC ∼ Δ EDF
C.  
Δ ABC ∼ Δ DFE
D.  
D. Δ ABC ∼ Δ FDE
Câu 1: 1 điểm

Cho hình bên là tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a) Trong hình bên có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng với nhau. Hãy chỉ ra các cặp đồng dạng và theo các đỉnh tương ứng.

b) Cho biết AB = 5cm, AC = 12cm. Tinh độ dài các đoạn thẳng BC, AH, BH và CH.

Hình ảnh
Câu 2: 1 điểm

Chân đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 25 cm và 36 cm. Tính chu vi và diện tích của tam giác đó.

Hình ảnh
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm