Trắc nghiệm Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
Bài 3: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A và có AB = AC = a. Tính độ dài đường trung tuyến BM của tam giác đã cho

A.  
B M = 1 , 5 a
B.  
B M = a 2
C.  
B M = a 3
D.  
B M = a 5 2
Câu 2: 1 điểm

Tam giác ABC có ba cạnh là 5, 12, 13. Khi đó, diện tích tam giác là:

A.  
30
B.  
20 2
C.  
10 3
D.  
20
Câu 3: 1 điểm

Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10. Diện tích của tam giác ABC bằng:

A.  
S Δ A B C = 16
B.  
S Δ A B C = 48
C.  
S Δ A B C = 24
D.  
S Δ A B C = 84
Câu 4: 1 điểm

Tam giác ABC có đoạn thẳng nối trung điểm của AB và BC bằng 3, cạnh AB = 9 và A C B ^ = 60 0 . Tính độ dài cạnh BC

A.  
B C = 3 + 3 6
B.  
B C = 3 6 3
C.  
B C = 3 7
D.  
B C = 3 + 3 33 2
Câu 5: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, AC = 2 7 . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM?

A.  
A M = 4 2
B.  
AM = 3
C.  
A M = 2 3
D.  
A M = 3 2
Câu 6: 1 điểm

Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh CA lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích tam giác mới được tạo nên bằng:

A.  
2S
B.  
3S
C.  
4S
D.  
6S
Câu 7: 1 điểm

Tam giác ABC có BC = 10 và A ^ = 30 0 . Khi đó, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A.  
5
B.  
10
C.  
10 3
D.  
10 3
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 18cm và có diện tích bằng 64 c m 2 . Giá trị sin A ^ là:

A.  
3 2
B.  
3 8
C.  
4 5
D.  
8 9
Câu 9: 1 điểm

Hình bình hành ABCD có AB = a, B C = a 2 B A D ^ = 45 0 . Khi đó hình bình hành có diện tích bằng:

A.  
2 a 2
B.  
a 2 2
C.  
a 2
D.  
a 2 3
Câu 10: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo góc A ^ bằng:

A.  
30
B.  
45
C.  
60
D.  
90
Câu 11: 1 điểm

Tam giác ABC có ba cạnh là 6, 8, 10. Khi đó, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

A.  
3
B.  
4
C.  
2
D.  
1
Câu 12: 1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

A.  
r = 1cm
B.  
r = 2 c m
C.  
r = 2cm
D.  
r = 3cm
Câu 13: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, và B A C ^ = 60 0 . Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

A.  
r = 1
B.  
r = 2
C.  
r = 3
D.  
r = 2 3
Câu 14: 1 điểm

Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

A.  
r = 16
B.  
r = 7
C.  
r = 7 2
D.  
r = 8
Câu 15: 1 điểm

Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a

A.  
r = a 3 4
B.  
r = a 2 5
C.  
r = a 3 6
D.  
r = a 5 7
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm