Trắc nghiệm Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác có đáp án (Nhận biết)

Chương 2: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
Bài 3: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong tam giác ABC có:

A.  
a 2 = b 2 + c 2 b c cos A
B.  
a 2 = b 2 + c 2 + b c cos A
C.  
a 2 = b 2 + c 2 2 b c cos A
D.  
a 2 = b 2 + c 2 + 2 b c cos A
Câu 2: 1 điểm

Trong tam giác ABC có:

A.  
a = 2 R cos A
B.  
a = 2 R sin A
C.  
a = 2 R tan A
D.  
a = R sin A
Câu 3: 1 điểm

Trong tam giác ABC có:

A.  
m a 2 = b 2 + c 2 2 a 2 4
B.  
m a 2 = b 2 + c 2 2 + a 2 4
C.  
m a 2 = b 2 + c 2 4 a 2 2
D.  
m a 2 = b 2 + c 2 4 + a 2 2
Câu 4: 1 điểm

Trong tam giác ABC có:

A.  
a sin B = b sin A
B.  
a sin A = b sin B
C.  
a cos B = b cos A
D.  
a cos A = b cos B
Câu 5: 1 điểm

Trong tam giác ABC, ta có:

A.  
b c = 2 R . h a
B.  
a c = R . h b
C.  
a 2 = R . h a
D.  
a b = 4 R . h c
Câu 6: 1 điểm

Trong tam giác ABC, tìm hệ thức sai?

A.  
h a = b sin C
B.  
h a = c sin B
C.  
h b = b sin B
D.  
c h c = a b sin C
Câu 7: 1 điểm

Nếu tam giác ABC có a 2 < b 2 + c 2 thì

A.  
góc A nhọn
B.  
góc A tù
C.  
góc A vuông
D.  
góc A là góc nhỏ nhất
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4cm, BC = 7cm, CA = 9cm. Giá trị cosA là:

A.  
2 3
B.  
1 3
C.  
2 3
D.  
1 2
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC có B ^ = 60 0 , C ^ = 45 0 và AB = 5. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh AC?

A.  
10
B.  
5 6 2
C.  
5 3
D.  
5 2
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC có B ^ = 30 0 , C ^ = 105 0 và AC = 6. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài cạnh BC?

A.  
12 2
B.  
3 2
C.  
2 6
D.  
6 2
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác ABC có b = 10, c = 16 và góc A ^ = 60 0 . Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh BC?

A.  
2 129
B.  
14
C.  
98
D.  
2 69
Câu 12: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 2, AC = 1 và A ^ = 60 0 . Tính độ dài cạnh BC?

A.  
BC = 1
B.  
BC = 2
C.  
B C = 2
D.  
B C = 3
Câu 13: 1 điểm

Tam giác ABC có A B = 2 , A C = 3 C ^ = 45 0 . Tính độ dài cạnh BC

A.  
B C = 5
B.  
B C = 6 + 2 2
C.  
B C = 6 2 4
D.  
B C = 6
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 10, b = 6 và c = 8. Kết quả nào trong các kết quả sau là số đo độ dài của trung tuyến AM?

A.  
25
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 15: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, và BC = 15cm. Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác đã cho

A.  
A M = 15 2 c m
B.  
A M = 10 c m
C.  
A M = 9 c m
D.  
A M = 13 2 c m
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm