Trắc nghệm Toán 6 Bài 9 (có đáp án): Phép trừ phân số

Chương 3: Phân số
Bài 9: Phép trừ phân số
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số đối của phân số 13 7

A.  
13 7
B.  
13 7
C.  
13 7
D.  
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Số đối của phân số 4 9 là:

A.  
9 4
B.  
4 9
C.  
4 9
D.  
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 3: 1 điểm

Cặp phân số nào sau đây là hai số đối nhau?

A.  
2 3 ; 3 2
B.  
12 13 ; 13 12
C.  
1 2 ; 1 2
D.  
3 4 ; 4 3
Câu 4: 1 điểm

Cặp phân số nào sau đây là hai số đối nhau?

A.  
3 7 ; 7 3
B.  
11 15 ; 11 15
C.  
5 ; 1 5
D.  
8 9 ; 9 8
Câu 5: 1 điểm

Kết quả của phép tính 3 4 7 20

A.  
1 10
B.  
4 5
C.  
2 5
D.  
1 10
Câu 6: 1 điểm

Kết quả của phép tính 1 7 1 8 là:

A.  
14 56
B.  
15 56
C.  
15 56
D.  
14 56
Câu 7: 1 điểm

Số đối của 2 27

A.  
27 2
B.  
2 27
C.  
2 27
D.  
2 27
Câu 8: 1 điểm

Số đối của 45 17 là:

A.  
17 45
B.  
45 17
C.  
24 27
D.  
45 17
Câu 9: 1 điểm

Tính 1 6 4 9

A.  
5 18
B.  
5 36
C.  
11 18
D.  
13 36
Câu 10: 1 điểm

Tính 3 15 3 25

A.  
2 15
B.  
2 25
C.  
3 15
D.  
3 25
Câu 11: 1 điểm

Tìm x biết x + 1 14 = 5 7

A.  
9 14
B.  
1 14
C.  
11 14
D.  
1 2
Câu 12: 1 điểm

Tìm x biết x 1 15 = 1 10

A.  
1 15
B.  
1 6
C.  
1 15
D.  
1 10
Câu 13: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 15 20 x = 7 16

A.  
5 16
B.  
5 16
C.  
19 16
D.  
19 16
Câu 14: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 1 6 x = 1 42

A.  
4 21
B.  
1 42
C.  
1 6
D.  
4 21
Câu 15: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1 3 + ... 24 = 3 8

A.  
2
B.  
1
C.  
−1
D.  
5
Câu 16: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 5 ... + 4 3 = 17 9

A.  
2
B.  
1
C.  
4
D.  
9
Câu 17: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
4 13 1 2 = 5 26
B.  
1 2 1 3 = 5 6
C.  
17 20 1 5 = 13 20
D.  
5 15 1 3 = 1 5
Câu 18: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
4 15 4 3 = 4 5
B.  
8 15 4 3 = 4 5
C.  
4 2 5 = 8 5
D.  
1 3 3 = 8 9
Câu 19: 1 điểm

Tính 4 15 2 65 4 39 ta được

A.  
1 39
B.  
2 15
C.  
2 65
D.  
1 15
Câu 20: 1 điểm

Tính 4 7 + 5 4 3 28 ta được

A.  
35 28
B.  
3 28
C.  
11 14
D.  
11 14
Câu 21: 1 điểm

Tính hợp lý B = 31 23 7 30 + 8 23 ta được

A.  
23 30
B.  
7 30
C.  
7 30
D.  
23 30
Câu 22: 1 điểm

Tính hợp lý A = 10 17 5 13 7 17 8 13 + 11 25 ta được

A.  
5 13
B.  
11 25
C.  
8 13
D.  
23 30
Câu 23: 1 điểm

Cho M = 1 3 + 12 67 + 13 41 79 67 28 41 N = 38 45 8 45 17 51 3 11 . Chọn câu đúng.

A.  
M = N
B.  
N < 1 < M
C.  
1 < M < N
D.  
M < 1 < N
Câu 24: 1 điểm

Cho P = 5 12 3 4 + 7 12 2 8 Q = 7 41 4 9 3 19 + 7 41 + 4 9 16 19 . Chọn câu đúng.

A.  
M = N
B.  
M < N
C.  
M > N
D.  
M < 1 < N
Câu 25: 1 điểm

Tìm x sao cho x 7 12 = 17 18 1 9

A.  
1 4
B.  
17 12
C.  
1 4
D.  
17 12
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.760 xem