Trắc nghiệm Toán 6 Bài 9 (có đáp án): Quy tắc chuyển vế

Chương 2: Số nguyên
Bài 9: Quy tắc chuyển vế
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Nếu a + c = b + c thì

A.  
 a=b
B.  
 a<b
C.  
 a>b
D.  
 Cả A, B, C đều sai.
Câu 2: 1 điểm

Nếu a - b = c - b thì:

A.  
 a= b
B.  
 a<b
C.  
 a>b
D.  
 Cả A, B, C đều sai
Câu 3: 1 điểm

Cho b Z và b - x = - 9. Tìm x

A.  
 −9−b
B.  
 −9+b
C.  
 b+9
D.  
 –b+9
Câu 4: 1 điểm

Cho b Z và x - ( - b) = 18. Tìm x

A.  
 18+b
B.  
 −18+b
C.  
 18−b
D.  
 –b−18
Câu 5: 1 điểm

Tìm x biết x + 7 = 4

A.  
 x=−3
B.  
 x=11
C.  
 x=−11
D.  
 x=3
Câu 6: 1 điểm

Tìm x biết x + 17 = 8.

A.  
 x=−9
B.  
 x=18
C.  
 x=−18
D.  
 x=25
Câu 7: 1 điểm

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x - 8 = 20?

A.  
 x=12
B.  
 x=28
C.  
 x=160
D.  
 x=−28
Câu 8: 1 điểm

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x - 11 = - 99?

A.  
 x=88
B.  
 x=−88
C.  
 x=101
D.  
 x=111
Câu 9: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho x + 90 = 198?

A.  
0
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 10: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho 90 - x = - 17?

A.  
0
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 11: 1 điểm

Tìm số nguyên a biết |a| = 16

A.  
 a=16
B.  
 a=−16
C.  
 a=16 hoặc a=−16
D.  
 không có a thỏa mãn
Câu 12: 1 điểm

Tìm số nguyên a biết |a| = |- 56|.

A.  
 a=56
B.  
 a=−56
C.  
 a=56 hoặc a=−56
D.  
 Không có a thỏa mãn
Câu 13: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x - 5| = 7?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x + 27| = 59?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 15: 1 điểm

Nếu x - ( - b) = - (a - c) thì x bằng

A.  
 x=−a–b+c
B.  
 x=−a+b+c
C.  
 x=a+b−c
D.  
 x=−a–b−c
Câu 16: 1 điểm

Nếu x - c = a - (a + c + b) thì x bằng:

A.  
 x=−b
B.  
 x=a–b+c
C.  
 x=a+b−c
D.  
 x=−a
Câu 17: 1 điểm

Nếu (b - c) + x = - (a - b + c) thì x bằng

A.  
 x=−a
B.  
 x=a
C.  
 x=−a+2b+2c
D.  
 x=−a+2b
Câu 18: 1 điểm

Nếu (b + c) - (12 – x) = b - c + 12 thì x bằng:

A.  
 x=24−2c
B.  
 x=a−b
C.  
 x=a+2b
D.  
 x=−a+24b
Câu 19: 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số: 7, - 3 và x bằng 4.

A.  
 x=−3
B.  
 x=0
C.  
 x=4
D.  
 x= 8
Câu 20: 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số: 17, - 371 và x bằng - 125.

A.  
 x=−354
B.  
 x=229
C.  
 x=−229
D.  
 x=89
Câu 21: 1 điểm

Tìm x biết x - 35 = - 90 - |- 78|

A.  
 x=−203
B.  
 x=23
C.  
 x=−23
D.  
 x=−133
Câu 22: 1 điểm

Tìm x biết - x - 14 + 35 = - 26 - ( - 11)

A.  
 x=−63
B.  
 x=−36
C.  
 x=63
D.  
 x=36
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.692 xem