Trắc nghệm Toán 6 Bài 13 (có đáp án): Hỗn số, số thập phân, phần trăm

Chương 3: Phân số
Bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Viết phân số  4 3   dưới dạng hỗn số ta được

A.  
1 2 3
B.  
3 1 3
C.  
3 1 4
D.  
1 1 3
Câu 2: 1 điểm

Viết phân số  11 7   dưới dạng hỗn số ta được

A.  
1 2 7
B.  
3 1 4
C.  
3 1 7
D.  
1 4 7
Câu 3: 1 điểm

Hỗn số  - 2 3 4   được viết dưới dạng phân số là

A.  
- 21 4
B.  
- 11 4
C.  
- 10 4
D.  
- 5 4
Câu 4: 1 điểm

Hỗn số  - 4 1 3   được viết dưới dạng phân số là:

A.  
- 21 5
B.  
- 13 3
C.  
- 10 3
D.  
- 5 9
Câu 5: 1 điểm

Viết phân số  131 1000   dưới dạng số thập phân ta được

A.  
0,131
B.  
0,1331
C.  
1,31
D.  
0,0131
Câu 6: 1 điểm

Viết phân số  - 34 1000   dưới dạng số thập phân ta được:

A.  
−0,034
B.  
−0,334
C.  
−0,0034
D.  
−0,03
Câu 7: 1 điểm

Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được

A.  
1 4
B.  
5 2
C.  
2 5
D.  
1 5
Câu 8: 1 điểm

Viết phân số thập phân 0,35 về dạng phân số ta được:

A.  
7 20
B.  
20 7
C.  
7 10
D.  
1 5
Câu 9: 1 điểm

Phân số  47 100   được viết dưới dạng phần trăm là

A.  
4,7%
B.  
47%
C.  
0,47%
D.  
470%
Câu 10: 1 điểm

Phân số  11 100   được viết dưới dạng phần trăm là:

A.  
1,1%
B.  
11%
C.  
0,11%
D.  
111%
Câu 11: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
19 . 20 19 + 20 = 1 19 + 1 20
B.  
6 23 11 = 6 . 23 + 11 11
C.  
a a 99 = 100 a 99 a *
D.  
1 15 23 = 1 . 23 15
Câu 12: 1 điểm

Chọn câu sai.

A.  
45 % = 9 20
B.  
7 2 12 = 7 . 12 + 2 12
C.  
- 3 4 a = - 3 a - 4 a a *
D.  
D. 1,5= 3 2
Câu 13: 1 điểm

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần  23 % ; 12 100 ; - 1 1 12 ; - 31 24 ; 5 1 2   ta được

A.  
- 31 24 < - 1 1 12 < 12 100 < 5 1 2 < 23 %
B.  
- 31 24 < - 1 1 12 < 23 % < 12 100 < 5 1 2
C.  
- 31 24 < - 1 1 12 < 12 100 < 23 % < 5 1 2
D.  
- 1 1 12 < - 31 24 < 12 100 < 23 % < 5 1 2
Câu 14: 1 điểm

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần 5 1 3 ; - 4 2 5 ; 56 11 ; 125 % ; - 34 7 ta được:

A.  
- 31 24 < - 1 1 12 < 12 100 < 5 1 2 < 125 %
B.  
5 1 3 > 56 11 > 125 % > - 34 7 > - 4 2 5
C.  
5 1 3 > 56 11 > 125 % > - 4 2 5 > - 34 7
D.  
5 1 3 > 125 % > 56 11 > - 34 7 > - 4 2 5
Câu 15: 1 điểm

Tính  - 2 1 4 + 5 2

A.  
- 1 4
B.  
3 2
C.  
1 4
D.  
3 4
Câu 16: 1 điểm

Tính  5 3 8 + 9 2 7  .

A.  
56 821
B.  
811 56
C.  
821 56
D.  
21 56
Câu 17: 1 điểm

Kết quả của phép tính  - 1 1 3 + 2 1 2   bằng

A.  
11 6
B.  
7 6
C.  
13 6
D.  
- 5 6
Câu 18: 1 điểm

Kết quả của phép tính  - 6 1 7 - - 7 1 6   bằng:

A.  
43 12
B.  
43 42
C.  
42 43
D.  
13 42
Câu 19: 1 điểm

Các phân số  69 1000 ; 8 77 100 ; 34567 10 4 được viết dưới dạng số thập phân theo lần lượt là

A.  
0,69;0,877;3,4567
B.  
0,69;8,77;3,4567
C.  
0,069;0,877;3,4567
D.  
0,069;8,77;3,4567
Câu 20: 1 điểm

Các phân số  9 20 ; 11 4 ; 490 280 ; 24 125  được viết dưới dạng số thập phân theo lần lượt là :

A.  
0,45;0,192;2,65;1,76
B.  
0,19;0,45;2,75;1,75
C.  
0,069;0,877;1,92;2,75
D.  
0,45;2,75;1,75;0,192
Câu 21: 1 điểm

Tìm x biết  2 x 7 = 75 35

A.  
x = 1
B.  
x = 2
C.  
x = 3
D.  
x = 4
Câu 22: 1 điểm

Tìm x biết  1 x 4 = 28 16

A.  
x = 1
B.  
x = 2
C.  
x = 3
D.  
x = 4
Câu 23: 1 điểm

Tìm x biết  1 x 4 = 28 16

A.  
x = 1
B.  
x = 2
C.  
x = 3
D.  
x = 4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.702 xem