Tổng hợp Trắc nghiệm Chương 1 Hình học 9 (có đáp án)

Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ôn tập chương 1 Hình học
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
A. A H 2 = AB.AC
B.  
B. A H 2 = BH.CH
C.  
C. A H 2 = AB.BH
D.  
D. A H 2 = CH.BC
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?

Hình ảnh

A.  
A. A B 2 = B H . B C
B.  
B. A C 2 = C H . B C
C.  
C. AB.AC = AH.BC
D.  
D. A H 2 = A B 2 + A C 2 A B 2 . A C 2
Câu 3: 1 điểm

Tính x, y trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x = 7,2; y = 11,8
B.  
B. x = 7; y = 12
C.  
C. x = 7,2; y = 12,8
D.  
D. x = 7,2; y = 12
Câu 4: 1 điểm

Tính x, y trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x = 3,6; y = 6,4
B.  
B. y = 3,6; x = 6,4
C.  
C. x = 4; y = 6
D.  
D. x = 2; y = 7,2
Câu 5: 1 điểm

Tính x, y trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x = 35 74 74 ;   y = 74
B.  
B. y = 35 74 74 ;   x = 74
C.  
C. x = 4; y = 6
D.  
D. x = 2,8; y = 7,2
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH BC (H thuộc BC). Cho biết AB:AC = 3:4 và BC = 15 cm. Tính độ dài đoạn thẳng BH

A.  
A. 5,4
B.  
B. 6,5
C.  
C. 6,2
D.  
D. 5,2
Câu 7: 1 điểm

Tính x trong hình vẽ sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Hình ảnh

A.  
A. x ≈ 8,81
B.  
B. x ≈ 8,82
C.  
C. x ≈ 8,83
D.  
D. x ≈ 8,80
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Cho biết AB:AC = 3:4 và AH = 6 cm. Tính độ dài đoạn thẳng CH

A.  
A. CH = 8
B.  
B. CH = 6
C.  
C. CH = 10
D.  
D. CH = 12
Câu 9: 1 điểm

Tính x, y trong hình vẽ sau

Hình ảnh

A.  
A. x = 2 5 ,   y = 5
B.  
B. x = 5 ,   y = 3 5
C.  
C. x = 5 ,   y = 2 5
D.  
D. x = 2 5 ,   y = 2 5
Câu 10: 1 điểm

Tính x trong hình vẽ sau

Hình ảnh

A.  
A. x   =   6 2
B.  
B. x = 6
C.  
C. x   =   6 3
D.  
D. x   =   82
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos   M N P ^ bằng

Hình ảnh

A.  
A. M N N P
B.  
B. M P N P
C.  
C. M N M P
D.  
D. M P M N
Câu 12: 1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.

A.  
A. sin α + cos α = 1
B.  
B. sin 2 α + cos 2 α = 1
C.  
C. sin 3 α + cos 3 α = 1
D.  
D. sin α - cos α = 1
Câu 13: 1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai.

A.  
A. tan α = sin α cos α
B.  
B. c o t α = cos α sin α
C.  
C. tan α . c o t α = 1
D.  
D. tan 2 α - 1 = cos 2 α
Câu 14: 1 điểm

Cho α β là góc nhọn bất kỳ thỏa mãn α  +  β 90 ° . Chọn khẳng định đúng.

A.  
A. α  +  β  =  90 °
B.  
B. tan α  = cot β
C.  
C. tan α  = cos α
D.  
D. tan α  = tan β
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại c có BC = 1,2 cm, AC = 0,9 cm . Tính các tỉ số lượng giác sinB; cosB

A.  
A. sin B = 0,6; cos B = 0,8
B.  
B. sin B = 0,8; cos B = 0,6
C.  
C. sin B = 0,4; cos B = 0,8
D.  
D. sin B = 0,6; cos B = 0,4
Câu 16: 1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.  
A. MN = MP.sinP
B.  
B. MN = MP.cosP
C.  
C. MN = MP.tanP
D.  
D. MN = MP.cotP
Câu 17: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Chọn khẳng định sai?

A.  
A. b = a.sinB = a.cosC
B.  
B. a = c.tanB = c.cotC
C.  
C. a 2 = b 2 + c 2
D.  
D. c = a.sinC = a.cosB
Câu 18: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10 cm, C ^ = 30 ° . Tính

A.  
A. A B = 5 3 3 ;   B C = 20 3 3
B.  
B. A B = 10 3 3 ;   B C = 14 3 3
C.  
C. A B = 10 3 3 ;   B C = 20 3
D.  
D. A B = 10 3 3 ;   B C = 20 3 3
Câu 19: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm, B ^ = 40 ° . Tính (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A.  
A. A C 7 , 71 ;   C ^ = 40 °
B.  
B. A C 7 , 72 ;   C ^ = 50 °
C.  
C. A C 7 , 71 ;   C ^ = 50 °
D.  
D. A C 7 , 73 ;   C ^ = 50 °
Câu 20: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15 cm, AB = 12 cm. Tính AC, góc B

A.  
A. A C   =   8 c m ;   B ^ 36 ° 52 '
B.  
B. A C   =   9 c m ;   B ^ 36 ° 52 '
C.  
C. A C   =   9 c m ;   B ^ 37 ° 52 '
D.  
D. A C   =   9 c m ;   B ^ 36 ° 55 '
Câu 21: 1 điểm

Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5 m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 42 ° . Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

A.  
A. 6,753 m
B.  
B. 6,75 m
C.  
C. 6,751 m
D.  
D. 6,755 m
Câu 22: 1 điểm

Một cầu trượt trong công viên có độ dốc là 28 ° và có độ cao là 2,1 m. Tính độ dài của mặt cầu trượt (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A.  
A. 3,95 m
B.  
B. 3,8 m
C.  
C. 4,5 m
D.  
D. 4,47 m
Câu 23: 1 điểm

Một cột đèn điện AB cao 6m có bóng in trên mặt đất là AC dài 3,5m . Hãy tính góc (làm tròn đến phút) mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất

A.  
A. 58 ° 45'
B.  
B. 59 ° 50'
C.  
C. 59 ° 45'
D.  
D. 58 ° 4'
Câu 24: 1 điểm

Một cây tre cao 9m bị gió bão làm gãy ngang thân, ngọn cây chạm đất cách gốc 3m . Hỏi điểm gãy cách gốc bao nhiêu?

A.  
A. 6m
B.  
B. 5m
C.  
C. 4m
D.  
D. 3m
Câu 25: 1 điểm

Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài 4m . Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn ” là 65 ° (tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng). (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A.  
A. 1,76 m
B.  
B. 1,71 m
C.  
C. 1,68 m
D.  
D. 1,69 m
Câu 26: 1 điểm

Một cột đèn cao 15m. Tại một thời điểm tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc . Hỏi bóng của cột đèn đó trên mặt đất dài bao nhiêu?

A.  
A. 15 2   m
B.  
B. 15 3   m
C.  
C. 15 2   m
D.  
D. 30 2   m
Câu 27: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng AB = 4cm; AC = 5cm. Giá trị của sin   A B C ^   =   ?

A.  
A. 5 4
B.  
B. 4 5
C.  
C. 4 41
D.  
D. 5 41
Câu 28: 1 điểm

Cho góc nhọn α biết rằng cos α - sin α = 1/3 . Giá trị của sin α .cos α

A.  
A. 2 3
B.  
B. 3 2
C.  
C. 4 9
D.  
D. 9 4
Câu 29: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = AB 2 . Biết đường cao AH = 10. Diện tích tam giác vuông đó là?

A.  
A. 100
B.  
B. 200
C.  
C. 100 2
D.  
D. 200 2
Câu 30: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8, C ^ = 30 ° . Diện tích của tam giác đó là?

A.  
A. 8 2
B.  
B. 8 3
C.  
C. 4 3
D.  
D. 4 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm